Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637905-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 16:38:00 đến ngày 2020-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,927,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG - NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,3728 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 3,0935 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 32,3706 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 102,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 1,6368 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,9551 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 5,0235 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 6,767 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,7858 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1822 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6768 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7892 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 47,2204 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6468 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4731 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,7959 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 26,6207 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,0323 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,8072 | 100m3 |
| B | PHÂN THÂN - NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 15,6024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 2,5631 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5137 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1919 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,5688 | tấn |
| 6 | Bu lông M20 dài 70 cm liên kết cột và kèo | nt | 48 | cái |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 22,2912 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,3063 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,9007 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 23,0898 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 2,1879 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,6467 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 12,0099 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,2256 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,1553 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 1,4421 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3732 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,386 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,5039 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | nt | 56 | cái |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | nt | 2,9047 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 2,9047 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | nt | 2,0133 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | nt | 2,0133 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,2484 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,2484 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | nt | 155,7784 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | nt | 6,6227 | 100m2 |
| 30 | Nói nóc Hạ Long | nt | 500,8 | viên |
| 31 | Máng tôn bằng Inoc B= 400 úp sườn | nt | 36,3 | md |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 104,4603 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 35,3648 | m3 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 5,3414 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 207,0806 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 1.041,617 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 745,1733 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 54,94 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 120,73 | m |
| 40 | Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 211,906 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 230,63 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 218,79 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 418,9866 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.248,0503 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | nt | 108,24 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm hệ EURO VN màu trắng, nâu hệ kính 6,38mm. Loại 2 cánh mở quay | nt | 38,64 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ EURO VN màu trắng, nâu hệ kính 6,38mm. Loại 1 cánh mở quay | nt | 12,66 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ EURO VN màu trắng, nâu hệ kính 6,38mm. 2 cánh mở quay | nt | 36,48 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ EURO VN màu trắng, nâu hệ kính 6,38mm. 1 cánh mở hất | nt | 0,96 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ 16x16 bao gồm cả sơn | nt | 36,4152 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,8577 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất sàn công tác bằng thép hình. treo trần và thiết bị điện | nt | 0,9157 | tấn |
| 53 | Lắp dựng sàn công tác | nt | 0,9157 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | nt | 49,1 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao (Trần hộp). Bao gồm cả sơn và khung xương vĩnh tường. | nt | 224,4812 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao (Trần phẳng). Bao gồm cả sơn và khung xương vĩnh tường. | nt | 70,8728 | m2 |
| 57 | Bộ chữ đắp bằng vữa xi măng sơn màu đỏ | nt | 2 | bộ |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 43,5006 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | nt | 421,5572 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 2,75 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 17,1757 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | nt | 34,608 | m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 10,556 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,5187 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1182 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 4,0153 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 22,9804 | m3 |
| 68 | Láng granitô | nt | 69,5599 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | nt | 25,1358 | m2 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 8,75 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,6515 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 9,865 | m3 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | nt | 54,7842 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN + THOÁT NƯỚC - NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | nt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panen tấm (600x600x10)mm. Loại 40W | nt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led âm trần vuông (150x150)mm. Loại 12W | nt | 45 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần LED Philip 20W | nt | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led âm trần đế dày loại 9W | nt | 86 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn dây Led hắt sáng | nt | 100 | |
| 9 | Lắp Đèn Led rọi ray 30W vỏ màu đen (DTL-30) | nt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (500x350x200)mm. Tủ điện tổng | nt | 1 | |
| 16 | Tủ điện âm tường comet CE3/8PM. Tủ điện phòng | nt | 3 | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | nt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | nt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | nt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | nt | 190 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | nt | 340 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 1.450 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 2.160 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 50 | hộp |
| 34 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 5 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 4 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 60 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | nt | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 | nt | 2 | m |
| 40 | Bu lông M10X300 | nt | 6 | cái |
| 41 | Đệm chì lá 40x120x3 | nt | 6 | cái |
| 42 | Cọc đỡ dây D12: L=0,15 | nt | 30 | cái |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 5,76 | m3 |
| 44 | Lấp đất chôn dây | nt | 5,44 | m3 |
| 45 | Kẹp kiểm tra | nt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 47 | Bàn đặt chậu đôi hoàn thiện theo bản vẽ | nt | 1 | bộ |
| 48 | Bàn đặt chậu đơn hoàn thiện theo bản vẽ | nt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 53 | Ga thu nước thoát sàn | nt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,425 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,097 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | nt | 0,107 | 100m |
| 59 | Lắp đặt măng sông D25 | nt | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông D32 | nt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Zắc co ren trong D25-1,1/2 | nt | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt Zắc co ren trong D32-1,1/2 | nt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | nt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | nt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | nt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | nt | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | nt | 20 | cái |
| 70 | Đầu nối Zen trong D25 | nt | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | nt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 73 | Nút bịt D25 | nt | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,22 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | nt | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp măng sông D110 | nt | 5 | cái |
| 78 | Lắp măng sông D34 | nt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch D110 | nt | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | nt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | nt | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | nt | 0,45 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 16 | cái |
| 88 | Hộp đựng bình chữa cháy | nt | 4 | bộ |
| 89 | Bình chữa cháy CO2 | nt | 4 | bình |
| 90 | Bình chữa cháy MFZ4 | nt | 8 | bình |
| 91 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | nt | 4 | cái |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 7,4585 | m3 |
| 93 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | nt | 0,6712 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 24,8595 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 10,264 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,279 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 7,498 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 15,3019 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 97,584 | m2 |
| 100 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 40,506 | m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,6356 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1321 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 6,944 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,4069 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,5107 | tấn |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 134 | cái |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 1,4513 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 2,1285 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0154 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0739 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0491 | 100m2 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,7194 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1188 | tấn |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,7336 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,0653 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1146 | tấn |
| 117 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,0643 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,3144 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 34,795 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 21,692 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 4,8906 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 56,487 | m2 |
| 123 | Lắp đặt trục lọc D32 | nt | 12 | cái |
| 124 | Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anh | nt | 1,2854 | m3 |
| 125 | Lớp vật liệu lọc bằng sỏi | nt | 1,2854 | m3 |
| 126 | Khoan giếng độ sâu 40m. | nt | 1 | giếng |
| 127 | Máy bơm nước từ giếng khoan lên bể lọc | nt | 1 | máy |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,1993 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | nt | 0,8618 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,802 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,024 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0651 | tấn |
| 133 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 3,8592 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,0013 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 18,816 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 23,24 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 5,2629 | m2 |
| 138 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,802 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0651 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,0563 | 100m2 |
| 141 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 20,948 | m3 |
| 142 | Ni lông tái sinh mặt đường, sân | nt | 418,96 | m2 |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 41,896 | m3 |
| 144 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | nt | 418,96 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE + XUỒNG CỨU HỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 18,2402 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 1,6417 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 17,1354 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 50,3406 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,6977 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,1251 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,0823 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 3,1781 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3253 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1571 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5047 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 26,1381 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,242 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,2932 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 4,8383 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,1985 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 17,9009 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 9,8597 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 5,5527 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,9164 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1999 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9157 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 10,9485 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,2206 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4741 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,7124 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 30,391 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 2,2613 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,3954 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,1695 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1693 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0349 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0373 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,5493 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0386 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,0648 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 16 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,5915 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,5915 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | nt | 2,7738 | 100m2 |
| 41 | Nói nóc Hạ Long | nt | 212,24 | viên |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 0,023 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 46,5208 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 7,2567 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 245,7933 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 263,252 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 125,3252 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 15,6 | m |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 122,06 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 226,13 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 245,7933 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 736,7672 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng đi bằng tôn | nt | 22,08 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cửa lưới B40 | nt | 3,24 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ EURO VN màu trắng, nâu hệ kính 6,38mm. Loại 2 cánh mở quay | nt | 9,45 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm hệ EURO VN màu trắng, nâu hệ kính 6,38mm. 2 cánh mở quay | nt | 17,92 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ theo thiết kế | nt | 17,92 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | nt | 68,4608 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 0,3943 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,1314 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,1792 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 1,0269 | m3 |
| 63 | Lát gạch bậc tam cấp | nt | 2,88 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,75 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3,75 | m2 |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm ba | nt | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 13 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 10 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 5 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 290 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 90 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | nt | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 500 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 500 | m |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | nt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 6 | cái |
| 82 | Tủ điện âm tường comet CE3/6PM | nt | 3 | tủ |
| 83 | Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng Sino | nt | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | nt | 3 | cái |
| 85 | Hộp đựng bình chữa cháy | nt | 1 | bộ |
| 86 | Bình chữa cháy CO2 | nt | 1 | bình |
| 87 | Bình chữa cháy MFZ4 | nt | 2 | bình |
| 88 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 4,2788 | m3 |
| 90 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | nt | 0,385 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 14,2596 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 5,7918 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1518 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 4,2894 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 9,0795 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 51,328 | m2 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,6759 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1596 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,78 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2216 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,3072 | tấn |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 73 | cái |
| 103 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,22 | m3 |
| 104 | Ni lông tái sinh mặt đường, sân | nt | 64,4 | m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 12,88 | m3 |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục tượng Bác MH: BU-0028 (KT C1,8 x R1,15 x S0,6m) | nt | 1 | cái |
| 2 | Bục phát biểu MH: BU-0027 (KT C1,3 x R0,88 x S0,65m) | nt | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa 12000 BTU Inverter | nt | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi