Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp + thiết bị phần còn lại (bao gồm toàn bộ hoàn thiện nhà phòng học và hội trường; các hạng mục phụ trợ và thiết bị còn lại của dự án)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624498-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây lắp + thiết bị phần còn lại (bao gồm toàn bộ hoàn thiện nhà phòng học và hội trường; các hạng mục phụ trợ và thiết bị còn lại của dự án) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:14:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,117,224,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 883,055 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 2.152,258 | m2 |
| 3 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 560,253 | m2 |
| 4 | SX lắp dựng vách ngăn sau sân khấu bằng gỗ | Xem chương V | 115,2 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 236,087 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 427,369 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,312 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 357,691 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1.057,466 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 477,773 | m2 |
| 11 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 28,61 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm nhôm thả | Xem chương V | 875,085 | m2 |
| 13 | Thi công bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Xem chương V | 17,958 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 294,47 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 332,58 | m |
| 16 | Đắp đấu trụ trang trí | Xem chương V | 16 | cái |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 40,779 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 213,379 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem chương V | 126,895 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 125,536 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 598,92 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1.426,456 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 63,052 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 132,84 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Xem chương V | 48,727 | m2 |
| 26 | SX lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửa thép INOX | Xem chương V | 3 | cái |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V | 4,509 | m2 |
| 28 | SX khuôn cửa đi 60x250 gỗ N1 đánh véc li | Xem chương V | 41,38 | m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Xem chương V | 41,38 | m |
| 30 | Nẹp cửa gỗ N1 đánh véc ly màu cánh dán | Xem chương V | 82,76 | m |
| 31 | SX lắp dựng cửa thủy lực | Xem chương V | 38,672 | m2 |
| 32 | Bản lề cửa thủy lực | Xem chương V | 6 | bé |
| 33 | Tay nắm cửa thủy lực | Xem chương V | 6 | bé |
| 34 | Khóa cửa thủy lực | Xem chương V | 6 | cai |
| 35 | SX cửa đi pa nô gỗ N1 đánh véc ly | Xem chương V | 24,7 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 24,7 | m2 |
| 37 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp 2 cánh hoặc tương đương(bao gồm cả phụ kiện) | Xem chương V | 23,296 | m2 |
| 38 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp 1 cánh hoặc tương đương(bao gồm cả phụ kiện) | Xem chương V | 17,982 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Xem chương V | 12,96 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 54,238 | m2 |
| 41 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương(bao gồm cả phụ kiện) | Xem chương V | 126,72 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Xem chương V | 126,72 | m2 |
| 43 | SXLD khung vách ngăn khu vệ sinh thép INOX | Xem chương V | 104,85 | kg |
| 44 | SXLD tấm nhựa đặc vách ngăn khu vệ sinh dầy 1,2cm | Xem chương V | 30,742 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 0,43 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 40,32 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 18,259 | m2 |
| 48 | SXLD khung dàn mái sảnh bằng thép INOX | Xem chương V | 199,36 | kg |
| 49 | SXLD kính cường lực dầy 12mm trên mái sảnh | Xem chương V | 17,609 | m2 |
| 50 | SX lan can thép INOX | Xem chương V | 650,246 | kg |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V | 98,17 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.119,141 | m2 |
| 53 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 2.579,626 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.773,486 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 1,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Xem chương V | 0,114 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Xem chương V | 32 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác phi 110 | Xem chương V | 16 | cái |
| 59 | Đai sắt neo giữ ống | Xem chương V | 80 | cái |
| 60 | Khoá cửa có tay nắm Việt Tiệp | Xem chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Xem chương V | 17,034 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Xem chương V | 24,473 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt kim thu sét CPT-60, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=60m, kim, cọc tiêu sét hoàn toàn làm bằng INOX, dây dân và tiêu sét bằng đồng | Xem chương V | 1 | Bộ hoàn trỉnh |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Xem chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 550 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Xem chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 0.75mm2 | Xem chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Xem chương V | 10 | bảng |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Xem chương V | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 LED 1x20W | Xem chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đèn LED panel âm trần (600x600)mm 36W-220V | Xem chương V | 15 | bộ |
| 19 | Đèn LED panel âm trần (1200x600)mm 80W-220V | Xem chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Xem chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện tổng | Xem chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 100cm2 | Xem chương V | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 30 | cái |
| 28 | Công sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Xem chương V | 1 | sứ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem chương V | 200 | m |
| C | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Xem chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Xem chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Xem chương V | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm ren trong | Xem chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Xem chương V | 0,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Xem chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Xem chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 89mm | Xem chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Xem chương V | 4 | cái |
| D | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Xem chương V | 32,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 32,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Xem chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Xem chương V | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 67mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 9 | Rọ bơm D66 | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt bích ren thô | Xem chương V | 1 | cái |
| 11 | Đế chông rung | Xem chương V | 1 | cái |
| 12 | Khoớp mềm chống rung | Xem chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 15 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Xem chương V | 6 | cái |
| 16 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Xem chương V | 6 | cái |
| 17 | Đèn thoát hiểm 2 mặt | Xem chương V | 10 | cái |
| 18 | Họng cứu hỏa trong nhà | Xem chương V | 6 | cái |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V | 10 | cái |
| 20 | Móc treo bình | Xem chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20x0.5mm2 | Xem chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 0.75mm2 | Xem chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 0.75mm2 | Xem chương V | 200 | m |
| 24 | Tủ điều khiển bơm | Xem chương V | 1 | tủ |
| 25 | Chân đầu báo khói báo nhiệt | Xem chương V | 33 | cái |
| 26 | Đầu báo khói kết hợp báo nhiệt | Xem chương V | 33 | cái |
| 27 | Tổ hợp nút bấm và chuông báo cháy | Xem chương V | 6 | bộ |
| 28 | Thiết bị cuối dây | Xem chương V | 5 | cái |
| E | Sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chương V | 100 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 200 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2.000 | m2 |
| F | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Xem chương V | 1,619 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Xem chương V | 1,411 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Xem chương V | 1,411 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 16,52 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 124,6 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 221,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 0,244 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V | 0,662 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 10,46 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Xem chương V | 0,585 | 100m |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chương V | 1,215 | m3 |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 276 | m2 |
| 14 | SX lan can thep INOX | Xem chương V | 153 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V | 81,9 | m2 |
| G | Rãnh thoát nước có nắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 55,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 7,28 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 15,4 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 4,34 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chương V | 0,218 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,577 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 85,4 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 28 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 9,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,461 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,461 | 100m3 |
| H | Rãnh thoát nước hở | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem chương V | 86,184 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 13,104 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 27,72 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 194,04 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 50,4 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 15,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem chương V | 0,711 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Xem chương V | 0,711 | 100m3 |
| I | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên nhóm III KT: (W2000×D500×H750)mm. | Xem chương V | 14 | cái |
| 2 | Ghế hội trường đệm tựa bằng mút bọc nỉ, ốp đệm và tay bằng nhựa, bàn viết bằng gỗ melamine cao cấp có thể gập vào vách ghế.Ghế sử dụng chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh. | Xem chương V | 492 | cái |
| 3 | Khẩu hiệu (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) Mica tráng gương (Kích thước: dài 16,5m rộng 1m) khung thép hộp mạ kẽm KT 60x60x1,4mm | Xem chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bục tượng Bác KT: Rộng 950, sâu 650, cao 2100, gỗ tự nhiên nhóm 3, phun phủ PU cao cấp | Xem chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục nói chuyện gỗ nhóm 3, phun phủ PU cao cấp, KT: rộng thân 80cm, rộng mặt 100cm, cao 110 cm, có 4 bánh xe | Xem chương V | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác chất liệu thạch cao bán thân loại to, KT: 120x85x55cm | Xem chương V | 1 | cái |
| 7 | Phông rèm sân khấu vải gấm cao cấp- Việt Nam, may xếp ly, hoặc chiết múi hoặc ore, độ chun 2,5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Xem chương V | 80 | m2 |
| 8 | Đèn Par sân khấu 54x12W | Xem chương V | 20 | cái |
| 9 | Cục đẩy đèn sân khấu 64 | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ điều khiển phù hợp với các thiết bị đèn sân khấu trên. | Xem chương V | 2 | cái |
| 11 | Loa sân khấu công suất 600W/2400W | Xem chương V | 2 | cái |
| 12 | Loa vệ tinh | Xem chương V | 6 | cái |
| 13 | Cục đẩy 700i | Xem chương V | 1 | cái |
| 14 | Amply | Xem chương V | 1 | cái |
| 15 | Phân tần | Xem chương V | 1 | cái |
| 16 | Bàn trộn | Xem chương V | 1 | cái |
| 17 | Bộ micro không dây 2 tay cầm | Xem chương V | 5 | bộ |
| 18 | Micro cổ ngỗng không dây | Xem chương V | 1 | cái |
| 19 | Chuông báo phòng hội trường (chuông điện) | Xem chương V | 1 | cái |
| J | Thiết bị Phòng học | |||
| 1 | Bàn sinh viên: Khung gỗ tự nhiên N3, KT W1200 x D500 x H750 mm | Xem chương V | 60 | cái |
| 2 | Ghế học sinh: W405 x D500 x H1050 mm, Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ, Đệm bọc vải nỉ | Xem chương V | 120 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên: Khung gỗ tự nhiên N3, KT W1500 x D500 x H750 mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên KT: W405 x D500 x H1050 mm, Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ, Đệm bọc vải nỉ | Xem chương V | 2 | cái |
| 5 | Máy chiếu Độ sáng 3.100 ANSI Lumens; Độ phân giải XGA (1.024 x 768) Support to Full HD (1920x1080); độ tương phản 16.000 :1; Công nghệ 3LCD Màn chiếu: nhà sản xuất Dalite, kích thước 180inch, tỉ lệ 16:9; Màn chiếu hình Motor điện, điều khiển từ xa; Loại vải: Matte White; Điều khiển: Sử dụng Remote control điều khiển | Xem chương V | 2 | Bộ |
| K | Thiết bị Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình bọt MFZ4 | Xem chương V | 24 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Xem chương V | 24 | cái |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Xem chương V | 1 | cái |
| 4 | Ắc quy khô Ắc quy Rocket N120 (12V-120Ah) | Xem chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất thiết kế 15kw, Q=9m3/h-42m3/h, H=76m-90m, hãng sản xuất Pentax, xuất sứ Itali | Xem chương V | 1 | lắp đặt, đấu nối hệ thống hoàn chỉnh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi