Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp + thiết bị phần còn lại (bao gồm toàn bộ hoàn thiện nhà phòng học và hội trường; các hạng mục phụ trợ và thiết bị còn lại của dự án)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624498-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây lắp + thiết bị phần còn lại (bao gồm toàn bộ hoàn thiện nhà phòng học và hội trường; các hạng mục phụ trợ và thiết bị còn lại của dự án)
Số hiệu KHLCNT 20200623615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:14:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,117,224,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 883,055 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 2.152,258 m2
3 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Xem chương V 560,253 m2
4 SX lắp dựng vách ngăn sau sân khấu bằng gỗ Xem chương V 115,2 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 236,087 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 427,369 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,312 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem chương V 357,691 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 1.057,466 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 477,773 m2
11 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 28,61 m2
12 Làm trần bằng tấm nhôm thả Xem chương V 875,085 m2
13 Thi công bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm Xem chương V 17,958 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Xem chương V 294,47 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 332,58 m
16 Đắp đấu trụ trang trí Xem chương V 16 cái
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Xem chương V 40,779 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xem chương V 213,379 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Xem chương V 126,895 m2
20 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 125,536 m2
21 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 598,92 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 1.426,456 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 63,052 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 132,84 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Xem chương V 48,727 m2
26 SX lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửa thép INOX Xem chương V 3 cái
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Xem chương V 4,509 m2
28 SX khuôn cửa đi 60x250 gỗ N1 đánh véc li Xem chương V 41,38 m
29 Lắp dựng khuôn cửa kép Xem chương V 41,38 m
30 Nẹp cửa gỗ N1 đánh véc ly màu cánh dán Xem chương V 82,76 m
31 SX lắp dựng cửa thủy lực Xem chương V 38,672 m2
32 Bản lề cửa thủy lực Xem chương V 6
33 Tay nắm cửa thủy lực Xem chương V 6
34 Khóa cửa thủy lực Xem chương V 6 cai
35 SX cửa đi pa nô gỗ N1 đánh véc ly Xem chương V 24,7 m2
36 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 24,7 m2
37 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp 2 cánh hoặc tương đương(bao gồm cả phụ kiện) Xem chương V 23,296 m2
38 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp 1 cánh hoặc tương đương(bao gồm cả phụ kiện) Xem chương V 17,982 m2
39 SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) Xem chương V 12,96 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 54,238 m2
41 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương(bao gồm cả phụ kiện) Xem chương V 126,72 m2
42 Vách kính khung nhôm mặt tiền Xem chương V 126,72 m2
43 SXLD khung vách ngăn khu vệ sinh thép INOX Xem chương V 104,85 kg
44 SXLD tấm nhựa đặc vách ngăn khu vệ sinh dầy 1,2cm Xem chương V 30,742 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,43 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 40,32 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 18,259 m2
48 SXLD khung dàn mái sảnh bằng thép INOX Xem chương V 199,36 kg
49 SXLD kính cường lực dầy 12mm trên mái sảnh Xem chương V 17,609 m2
50 SX lan can thép INOX Xem chương V 650,246 kg
51 Lắp dựng lan can sắt Xem chương V 98,17 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 1.119,141 m2
53 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 2.579,626 m2
54 Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 1.773,486 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 1,6 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Xem chương V 0,114 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 32 cái
58 Cầu chắn rác phi 110 Xem chương V 16 cái
59 Đai sắt neo giữ ống Xem chương V 80 cái
60 Khoá cửa có tay nắm Việt Tiệp Xem chương V 6 cái
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 17,034 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Xem chương V 24,473 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt kim thu sét CPT-60, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=60m, kim, cọc tiêu sét hoàn toàn làm bằng INOX, dây dân và tiêu sét bằng đồng Xem chương V 1 Bộ hoàn trỉnh
B Cấp điện
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Xem chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Xem chương V 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Xem chương V 100 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Xem chương V 200 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 550 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Xem chương V 200 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 0.75mm2 Xem chương V 600 m
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 12 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chương V 30 cái
12 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Xem chương V 10 bảng
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 6 cái
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 24 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Xem chương V 9 bộ
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Xem chương V 13 bộ
17 Lắp đặt đèn ốp trần D300 LED 1x20W Xem chương V 8 bộ
18 Đèn LED panel âm trần (600x600)mm 36W-220V Xem chương V 15 bộ
19 Đèn LED panel âm trần (1200x600)mm 80W-220V Xem chương V 24 bộ
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Xem chương V 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Xem chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 18 cái
23 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Xem chương V 1 bộ
24 Tủ điện tổng Xem chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 100cm2 Xem chương V 20 hộp
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem chương V 15 cái
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Xem chương V 30 cái
28 Công sơn đón điện Xem chương V 1 cái
29 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Xem chương V 1 sứ
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 400 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 200 m
C Cấp, thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Xem chương V 8 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chương V 15 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem chương V 7 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 8 bộ
6 Lắp đặt gương soi Xem chương V 8 cái
7 Lắp đặt kệ kính Xem chương V 8 cái
8 Lắp đặt giá treo Xem chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Xem chương V 8 cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem chương V 8 bộ
11 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,4 100m
12 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Xem chương V 1 100m
13 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,45 100m
14 Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 12 cái
15 Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Xem chương V 16 cái
16 Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 12 cái
17 Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm ren trong Xem chương V 22 cái
18 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Xem chương V 6 cái
19 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Xem chương V 12 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Xem chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,24 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,36 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Xem chương V 0,16 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,08 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 6 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 22 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Xem chương V 12 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 9 cái
30 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm Xem chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 89mm Xem chương V 30 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76mm Xem chương V 8 cái
33 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Xem chương V 4 cái
D Phòng cháy chữa cháy
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Xem chương V 32,625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 32,625 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Xem chương V 1 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Xem chương V 1,3 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Xem chương V 10 cái
6 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 67mm Xem chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Xem chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm Xem chương V 10 cái
9 Rọ bơm D66 Xem chương V 1 cái
10 Mặt bích ren thô Xem chương V 1 cái
11 Đế chông rung Xem chương V 1 cái
12 Khoớp mềm chống rung Xem chương V 1 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Xem chương V 2 cái
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Xem chương V 6 cái
15 Hộp đựng phương tiện chữa cháy Xem chương V 6 cái
16 Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC Xem chương V 6 cái
17 Đèn thoát hiểm 2 mặt Xem chương V 10 cái
18 Họng cứu hỏa trong nhà Xem chương V 6 cái
19 Đèn chiếu sáng sự cố Xem chương V 10 cái
20 Móc treo bình Xem chương V 22 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20x0.5mm2 Xem chương V 150 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 0.75mm2 Xem chương V 200 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 0.75mm2 Xem chương V 200 m
24 Tủ điều khiển bơm Xem chương V 1 tủ
25 Chân đầu báo khói báo nhiệt Xem chương V 33 cái
26 Đầu báo khói kết hợp báo nhiệt Xem chương V 33 cái
27 Tổ hợp nút bấm và chuông báo cháy Xem chương V 6 bộ
28 Thiết bị cuối dây Xem chương V 5 cái
E Sân
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Xem chương V 100 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 200 m3
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 2.000 m2
F Kè chắn đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Xem chương V 1,619 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,208 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Xem chương V 1,411 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Xem chương V 1,411 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 16,52 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 124,6 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Xem chương V 221,82 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,244 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,662 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 10,46 m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Xem chương V 0,585 100m
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 1,215 m3
13 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Xem chương V 276 m2
14 SX lan can thep INOX Xem chương V 153 kg
15 Lắp dựng lan can sắt Xem chương V 81,9 m2
G Rãnh thoát nước có nắp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 55,86 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 7,28 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Xem chương V 15,4 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Xem chương V 1,54 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 4,34 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Xem chương V 0,218 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V 0,577 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 85,4 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 28 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 9,8 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,461 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 0,461 100m3
H Rãnh thoát nước hở
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 86,184 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 13,104 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,72 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 194,04 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 50,4 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 15,12 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,711 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 0,711 100m3
I THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1 Bàn hội trường gỗ tự nhiên nhóm III KT: (W2000×D500×H750)mm. Xem chương V 14 cái
2 Ghế hội trường đệm tựa bằng mút bọc nỉ, ốp đệm và tay bằng nhựa, bàn viết bằng gỗ melamine cao cấp có thể gập vào vách ghế.Ghế sử dụng chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh. Xem chương V 492 cái
3 Khẩu hiệu (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) Mica tráng gương (Kích thước: dài 16,5m rộng 1m) khung thép hộp mạ kẽm KT 60x60x1,4mm Xem chương V 1 bộ
4 Bục tượng Bác KT: Rộng 950, sâu 650, cao 2100, gỗ tự nhiên nhóm 3, phun phủ PU cao cấp Xem chương V 1 cái
5 Bục nói chuyện gỗ nhóm 3, phun phủ PU cao cấp, KT: rộng thân 80cm, rộng mặt 100cm, cao 110 cm, có 4 bánh xe Xem chương V 1 cái
6 Tượng Bác chất liệu thạch cao bán thân loại to, KT: 120x85x55cm Xem chương V 1 cái
7 Phông rèm sân khấu vải gấm cao cấp- Việt Nam, may xếp ly, hoặc chiết múi hoặc ore, độ chun 2,5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Xem chương V 80 m2
8 Đèn Par sân khấu 54x12W Xem chương V 20 cái
9 Cục đẩy đèn sân khấu 64 Xem chương V 1 cái
10 Bộ điều khiển phù hợp với các thiết bị đèn sân khấu trên. Xem chương V 2 cái
11 Loa sân khấu công suất 600W/2400W Xem chương V 2 cái
12 Loa vệ tinh Xem chương V 6 cái
13 Cục đẩy 700i Xem chương V 1 cái
14 Amply Xem chương V 1 cái
15 Phân tần Xem chương V 1 cái
16 Bàn trộn Xem chương V 1 cái
17 Bộ micro không dây 2 tay cầm Xem chương V 5 bộ
18 Micro cổ ngỗng không dây Xem chương V 1 cái
19 Chuông báo phòng hội trường (chuông điện) Xem chương V 1 cái
J Thiết bị Phòng học
1 Bàn sinh viên: Khung gỗ tự nhiên N3, KT W1200 x D500 x H750 mm Xem chương V 60 cái
2 Ghế học sinh: W405 x D500 x H1050 mm, Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ, Đệm bọc vải nỉ Xem chương V 120 Cái
3 Bàn giáo viên: Khung gỗ tự nhiên N3, KT W1500 x D500 x H750 mm Xem chương V 2 cái
4 Ghế giáo viên KT: W405 x D500 x H1050 mm, Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ, Đệm bọc vải nỉ Xem chương V 2 cái
5 Máy chiếu Độ sáng 3.100 ANSI Lumens; Độ phân giải XGA (1.024 x 768) Support to Full HD (1920x1080); độ tương phản 16.000 :1; Công nghệ 3LCD Màn chiếu: nhà sản xuất Dalite, kích thước 180inch, tỉ lệ 16:9; Màn chiếu hình Motor điện, điều khiển từ xa; Loại vải: Matte White; Điều khiển: Sử dụng Remote control điều khiển Xem chương V 2 Bộ
K Thiết bị Cứu hỏa
1 Bình bọt MFZ4 Xem chương V 24 cái
2 Bình chữa cháy CO2 MT5 Xem chương V 24 cái
3 Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh Xem chương V 1 cái
4 Ắc quy khô Ắc quy Rocket N120 (12V-120Ah) Xem chương V 1 cái
5 Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất thiết kế 15kw, Q=9m3/h-42m3/h, H=76m-90m, hãng sản xuất Pentax, xuất sứ Itali Xem chương V 1 lắp đặt, đấu nối hệ thống hoàn chỉnh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->