Gói thầu: Gói thầu số 07: Gói thầu hỗn hợp toàn bộ phần xây dựng + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200640482-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Gói thầu hỗn hợp toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200625774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 14:03:00 đến ngày 2020-06-27 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,475,122,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HỢP TÁC XÃ CŨ + NHÀ XE
1 Tháo dỡ hệ thống điện toàn bộ nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,703 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 10m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,873 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,658 m3
7 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,658 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,147 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,305 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,305 m3
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,294 m2
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
13 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
14 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 10 tấn
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 10 tấn
16 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,528 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,228 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,228 m3
20 Phá dỡ tiểu cảnh vị trí sân bê tông cũ + vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.gói
21 Phá dỡ nhà kho cũ + vân chuyển phế thải ra khói công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.gói
B SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,715 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,464 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,464 100m3
C SÂN, NỀN, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,88 m3
3 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,713 m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,733 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,732 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,073 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,368 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,991 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,462 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,254 m2
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,118 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,035 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,068 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,877 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,484 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,994 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,022 m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,964 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
D PHẦN CẤP NƯỚC, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,673 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,036 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,867 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,717 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,698 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,188 m2
27 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,317 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,315 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
33 Gạch không nung đặt trên rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 viên
34 Lắp đặt Aptomat MCB 2C-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Rọ hút bằng nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van cổng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt Y lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
45 Nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Máy bơm tăng áp 405A 0.75hp-500w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Giá để máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,015 m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
61 Cột điện tròn BTCT dài 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Kẹp + đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Tấm ốp 180x85x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Chi phí đấu nối nguồn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
66 Cùm đỡ cáp D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
67 Tắc kê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
68 Tủ điện 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
69 Lắp đặt Aptomat MCCB 3C-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt Aptomat MCB 2C-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt Aptomat MCB 2C-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt Aptomat MCB 2C-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
74 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
77 Cầu đấu dây 3P-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
78 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
79 Cầu chì 250V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt bộ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
E NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,38 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,831 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,499 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,865 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,065 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,733 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,531 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,174 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,794 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,555 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,493 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,526 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,933 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,048 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,667 m2
47 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,315 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,147 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
58 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
59 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,866 m2
60 Râu thép liên kết gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
61 Chụp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,533 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,462 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,764 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,621 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,748 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,982 m3
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 tấn
75 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,832 m3
77 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,105 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,262 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 tấn
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
84 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 Cái
85 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
86 Bu lông chờ đầu cột M22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
87 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 tấn
89 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,111 tấn
90 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,111 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,687 m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,044 100m2
93 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,06 md
94 Xốp chèn khe mái lớn và mái nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
95 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.534 1 lỗ khoan
96 Đóng lưới thép vị trí tiếp giáp tường và cột để chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,999 m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,127 m3
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,43 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,574 m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,226 m3
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.918,44 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.621,363 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,475 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,069 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,558 m2
107 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,288 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,48 m
109 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,884 m
110 Đắp khóa vòm, mũ trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
111 Con tiện lan can cao 350 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 Cái
112 Con tiện lan can cao 600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 Cái
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092 m
114 Chi tiết hoa văn vòm sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
115 Phào bát cột đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
116 Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,377 m3
118 Chống thấm CTT1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,22 m2
119 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,314 m2
120 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,008 m2
121 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,835 m2
122 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,028 m2
123 Sắt dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,92 Kg
124 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Cái
125 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,224 m2
126 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.254,444 m2
127 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,143 m2
128 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,716 m2
129 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,272 m2
130 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,806 m2
131 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,656 m2
132 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,338 m2
133 Công tác ốp đá bóc vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,864 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.253,298 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.477,797 m2
136 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
137 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,368 m2
138 Tay vin gỗ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 md
139 Sơn tay vin gỗ cầu thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 md
140 Sản xuất thang sắt lên mái phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 Kg
141 Cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
142 Cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
143 Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
144 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,96 m2
145 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
146 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,12 m2
147 Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,296 m2
148 Bản lề, ổ khóa cửa sổ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
149 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,416 m2
150 Sản xuất Vách kính, nhôm định hình nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện việt pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,311 m2
151 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,311 m2
152 CC, LĐ vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,398 m2
153 Kẹp góc inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 Cái
154 Chân đế inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Cái
155 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,582 tấn
156 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2 m2
157 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,918 m2
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,564 100m2
159 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,416 100m2
160 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,644 100m2
161 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
162 Lắp đặt Tủ điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
163 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
164 Lắp đặt tủ đế sát mặt nhựa chứa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
165 Lắp đặt Aptomat MCCB 3C-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt Aptoma MCB 2C-80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt Aptoma MCB 2C-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt Aptoma MCB 1C-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt Aptoma MCB 2C-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
170 Lắp đặt Aptoma MCB 1C-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
171 Lắp đặt Aptoma MCB 1C-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt Aptoma MCB 1C-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
173 Lắp đặt Aptoma MCB 1C-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
174 Bộ máng đèn 600x600 âm trần, 42W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
175 Lắp đặt bộ đèn led 1,2 m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
176 Đèn downligh âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
177 Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
178 Đèn LED âm trần vệ sinh 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
179 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 md
180 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
181 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
182 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
183 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
184 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
185 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
186 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt dây đơn 1X16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,02 m
188 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,76 m
189 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.166,5 m
190 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.422,88 m
191 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.770 m
192 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây trung tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,51 m
193 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây trung tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,38 m
194 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,44 m
195 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.118,97 m
196 Ống bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,13 m
197 Nối ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
198 Nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068 cái
199 Hộp chia dây 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
200 Hộp chia dây 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
201 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
202 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
203 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
204 Sắt hình V65x65x6 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
205 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
206 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
208 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
209 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
210 Sắt hình V65x65x6 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
211 Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
212 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
213 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
214 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
215 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
216 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
217 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
218 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
219 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
220 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
221 Xi măng chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
222 Tủ rack 20U-D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
223 Model Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
224 Switch 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
225 Cáp mạng máy tính CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,17 m
226 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
227 Ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,37 m
228 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
229 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
230 Vòi sịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
231 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
232 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
233 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
234 Bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
235 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
236 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
237 Xi phông + con thỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
238 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
239 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
240 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
241 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
242 Xi phông con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
243 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
244 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 100m
245 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
246 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
247 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
248 Lắp đặt Tê đồng thau D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
249 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
250 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
251 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
252 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
253 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
254 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
255 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
256 Lắp đặt co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
257 Lắp đặt co nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
258 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
259 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
260 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
261 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
262 Lắp đặt kép 2 đầu ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
263 Vật tư phụ ( cùm treo ống, đai, ôc vít...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.goi
264 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m
265 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
266 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 100m
267 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m
268 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m
269 Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
270 Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
271 Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
272 Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
273 Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
274 Lắp đặt co nhựa uPVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
275 Lắp đặt T cong nhựa uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
276 Lắp đặt T cong nhựa uPVC, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
277 Lắp đặt Y thăm nhựa uPVC, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
278 Lắp đặt Y thăm nhựa uPVC, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
279 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
280 Lắp đặt Y nhựa uPVC, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
281 Lắp đặt T cong nhựa uPVC, D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
282 Lắp đặt T cong nhựa uPVC, D110/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
283 Lắp đặt T cong nhựa uPVC, D76/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
284 Lắp đặt côn nhựa uPVC, D110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
285 Lắp đặt côn nhựa uPVC, D76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
286 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
287 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
288 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
289 Lắp đặt bít thông tắc nhựa uPVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
290 Lắp đặt bít thông tắc nhựa uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
291 Lắp đặt bít thông tắc nhựa uPVC, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
292 Xi phông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
293 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
294 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
295 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
296 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
297 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
298 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
299 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
300 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 100m
301 Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
302 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
F BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,232 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,274 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,974 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,648 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
17 Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 md
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,923 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,295 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,187 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Cửa tôn đậy lỗ thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,498 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
38 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 md
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,058 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,365 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,058 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,365 m2
46 SX,LĐ cửa đi 2 cánh bằng khung sắt bịt tôn bao gồm cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
47 Lắp đặt tủ điện chứa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
52 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
53 Lắp đặt Aptomat MCB 1C-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
G CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.575,87 m2
2 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,595 m2
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.gói
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,782 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,129 m3
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,906 m2
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,039 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,931 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,931 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,931 m3
11 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 1 lỗ khoan
12 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,84 m2
13 Chống thấm CTT1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,809 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,809 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.390,807 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,149 100m2
17 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,94 md
18 Máng xối thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 md
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,039 m2
20 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
21 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
22 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,17 m2
23 Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Sản xuất Vách kính, nhôm định hình nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện việt pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,049 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,619 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,992 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,222 100m2
28 Lắp đặt Aptomat MCB 2C-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Aptomat MCB 2C-80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt Aptomat MCB 2C-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt Aptomat MCB 2C-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt Aptomat MCB 1C-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt Aptomat MCB 1C-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt Aptomat MCB 1C-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt Aptomat MCB 1C-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
37 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
38 Đèn LED ốp trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn treo tường hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
42 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
47 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.470 m
51 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
52 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây trung tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
53 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.198 m
54 Hộp chia dây 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
55 Hộp chia dây 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
56 Cầu đấu dây 2c -125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 nối ống bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
58 nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
59 Kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 403 Cái
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
61 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
62 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
63 Sắt hình V65x65x6 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
64 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
65 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 10 đầu
3 Tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
12 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
14 Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
15 Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 cái
16 Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
17 Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,499 100m2
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
26 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
27 Lắp đặt bộ sặc ắc quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
34 Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
39 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
40 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bình
41 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar - Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
42 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m -Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
43 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt Rọ hút, đường kính rọ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt Y lọc rác, đường kính Y d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 67/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
65 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
68 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
73 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
76 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cặp bích
77 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
79 Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,668 m2
81 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
82 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m
83 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
84 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
86 Bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
87 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
90 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 10m
91 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6 m3
93 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m3
94 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
98 Khoan sàn bê tông dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lỗ
99 Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
100 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt (halogen) 2x8W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
103 Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
104 Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 cái
105 Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
106 Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
108 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H =60m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h ; H =60m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->