Gói thầu: Gói thầu số 07: Gói thầu hỗn hợp toàn bộ phần xây dựng + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200640482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Gói thầu hỗn hợp toàn bộ phần xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 14:03:00 đến ngày 2020-06-27 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,475,122,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HỢP TÁC XÃ CŨ + NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn bộ nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,703 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 10m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,873 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,658 | m3 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,658 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,147 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,305 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,305 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,294 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 13 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 10 tấn |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 10 tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,528 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,228 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,228 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tiểu cảnh vị trí sân bê tông cũ + vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| 21 | Phá dỡ nhà kho cũ + vân chuyển phế thải ra khói công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,715 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,464 | 100m3 |
| C | SÂN, NỀN, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,88 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,713 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,733 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,732 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,073 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,368 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,991 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,462 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,254 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,118 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,035 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,068 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,877 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,994 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,022 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,964 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,673 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,867 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,717 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,188 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,317 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,315 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 33 | Gạch không nung đặt trên rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | viên |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB 2C-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cổng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 45 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Máy bơm tăng áp 405A 0.75hp-500w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Giá để máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 61 | Cột điện tròn BTCT dài 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Kẹp + đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Chi phí đấu nối nguồn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 66 | Cùm đỡ cáp D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 67 | Tắc kê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 68 | Tủ điện 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3C-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Aptomat MCB 2C-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Aptomat MCB 2C-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat MCB 2C-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 77 | Cầu đấu dây 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 78 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 79 | Cầu chì 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| E | NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,499 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,865 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,065 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,733 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,794 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,555 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,526 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,048 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,667 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,315 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,147 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 58 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,866 | m2 |
| 60 | Râu thép liên kết gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,533 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,611 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,764 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,621 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,748 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,832 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,105 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,262 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Cái |
| 85 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 86 | Bu lông chờ đầu cột M22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,111 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,111 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,687 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,044 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,06 | md |
| 94 | Xốp chèn khe mái lớn và mái nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 95 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.534 | 1 lỗ khoan |
| 96 | Đóng lưới thép vị trí tiếp giáp tường và cột để chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,999 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,127 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,43 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,574 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,226 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.918,44 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.621,363 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,475 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,069 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,558 | m2 |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,288 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,48 | m |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,884 | m |
| 110 | Đắp khóa vòm, mũ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 111 | Con tiện lan can cao 350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | Cái |
| 112 | Con tiện lan can cao 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | Cái |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092 | m |
| 114 | Chi tiết hoa văn vòm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Phào bát cột đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 116 | Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,377 | m3 |
| 118 | Chống thấm CTT1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,22 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,314 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,008 | m2 |
| 121 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,835 | m2 |
| 122 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,028 | m2 |
| 123 | Sắt dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,92 | Kg |
| 124 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,224 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,444 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,143 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,716 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | m2 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,806 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,656 | m2 |
| 132 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,338 | m2 |
| 133 | Công tác ốp đá bóc vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,864 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.253,298 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477,797 | m2 |
| 136 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,368 | m2 |
| 138 | Tay vin gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | md |
| 139 | Sơn tay vin gỗ cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | md |
| 140 | Sản xuất thang sắt lên mái phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | Kg |
| 141 | Cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 142 | Cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 143 | Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 144 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,96 | m2 |
| 145 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 146 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m2 |
| 147 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,296 | m2 |
| 148 | Bản lề, ổ khóa cửa sổ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,416 | m2 |
| 150 | Sản xuất Vách kính, nhôm định hình nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,311 | m2 |
| 151 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,311 | m2 |
| 152 | CC, LĐ vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,398 | m2 |
| 153 | Kẹp góc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | Cái |
| 154 | Chân đế inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 155 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | tấn |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,918 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,564 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,644 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 162 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt tủ đế sát mặt nhựa chứa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 165 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3C-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 174 | Bộ máng đèn 600x600 âm trần, 42W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bộ đèn led 1,2 m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 176 | Đèn downligh âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 178 | Đèn LED âm trần vệ sinh 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 179 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | md |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 181 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 182 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 1X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,02 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,76 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,5 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.422,88 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.770 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,51 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,38 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,44 | m |
| 195 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.118,97 | m |
| 196 | Ống bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,13 | m |
| 197 | Nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 198 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068 | cái |
| 199 | Hộp chia dây 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 200 | Hộp chia dây 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 201 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 202 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 203 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 204 | Sắt hình V65x65x6 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 205 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 206 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 208 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 210 | Sắt hình V65x65x6 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 211 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 213 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 214 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 215 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 216 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 217 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 218 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 219 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 220 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Xi măng chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 222 | Tủ rack 20U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 223 | Model | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 225 | Cáp mạng máy tính CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,17 | m |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 227 | Ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,37 | m |
| 228 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 229 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 230 | Vòi sịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 231 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 232 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 234 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 237 | Xi phông + con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 238 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 239 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 240 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 241 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 242 | Xi phông con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 247 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê đồng thau D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 257 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 262 | Lắp đặt kép 2 đầu ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 263 | Vật tư phụ ( cùm treo ống, đai, ôc vít...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.goi |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m |
| 269 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 270 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 271 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 272 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 273 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 274 | Lắp đặt co nhựa uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt T cong nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 276 | Lắp đặt T cong nhựa uPVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 277 | Lắp đặt Y thăm nhựa uPVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt Y thăm nhựa uPVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 281 | Lắp đặt T cong nhựa uPVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 282 | Lắp đặt T cong nhựa uPVC, D110/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 283 | Lắp đặt T cong nhựa uPVC, D76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, D76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 287 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 289 | Lắp đặt bít thông tắc nhựa uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 290 | Lắp đặt bít thông tắc nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt bít thông tắc nhựa uPVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 292 | Xi phông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 293 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 295 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 296 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 297 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 298 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 299 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100m |
| 301 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 302 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| F | BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,232 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,974 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 17 | Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,923 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,295 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,187 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cửa tôn đậy lỗ thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,498 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | md |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,058 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,365 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,058 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,365 | m2 |
| 46 | SX,LĐ cửa đi 2 cánh bằng khung sắt bịt tôn bao gồm cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tủ điện chứa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB 1C-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| G | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575,87 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,595 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,782 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,129 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,906 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,039 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,931 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,931 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,931 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,84 | m2 |
| 13 | Chống thấm CTT1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,809 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,809 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.390,807 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,94 | md |
| 18 | Máng xối thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | md |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,039 | m2 |
| 20 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 21 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 22 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,17 | m2 |
| 23 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 24 | Sản xuất Vách kính, nhôm định hình nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,049 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,619 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCB 2C-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCB 2C-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCB 2C-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCB 2C-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat MCB 1C-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCB 1C-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB 1C-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCB 1C-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 37 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 38 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn treo tường hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 47 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 53 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198 | m |
| 54 | Hộp chia dây 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Hộp chia dây 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 56 | Cầu đấu dây 2c -125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | nối ống bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 58 | nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 59 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | Cái |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 63 | Sắt hình V65x65x6 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 65 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 3 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt bộ sặc ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bình |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar - Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m -Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc rác, đường kính Y d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 67/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cặp bích |
| 77 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 79 | Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,668 | m2 |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 86 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 90 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | 10m |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m3 |
| 93 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 98 | Khoan sàn bê tông dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 99 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt (halogen) 2x8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 103 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 104 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi