Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 10:47:00 đến ngày 2020-06-27 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,864,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo chống sạt lở đê hữu đáy đoạn xã Xuy Xá | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/>+ Hồ sơ thiết kế BVTC | 73 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 73 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bụi |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,68 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,925 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 45,732 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,712 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,389 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,925 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vc tiếp 1,7km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,925 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,78 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vc tiếp 1,7km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,78 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,705 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 178,111 | 100m |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 197 | rọ |
| 16 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.920,1 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,448 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,77 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 152,593 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,395 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,328 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,392 | 100m2 |
| 23 | Làm lớp lót bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 247,669 | m3 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 604,154 | m3 |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 111,634 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 101,46 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 53,051 | m3 |
| 28 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,148 | m3 |
| 29 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,112 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,15 | 100m2 |
| 31 | Nilon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 265,255 | m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,399 | 100m3 |
| 33 | Đầm chặt nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,799 | 100m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,586 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,291 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,288 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,241 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,041 | 100m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,173 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m2 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,046 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,21 | 100m3 |
| 43 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 475,6914 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,051 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,261 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,261 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,261 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,261 | 100m3 |
| B | Cải tạo chống sạt lở đê hữu đáy đoạn xã Phùng Xá | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/>+ Hồ sơ thiết kế BVTC | 37 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 37 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | bụi |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 42,639 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,783 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,585 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,236 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,783 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,783 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vc tiếp 0.5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,783 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,558 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vc tiếp 0.5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,558 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,342 | 100m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 920 | rọ |
| 15 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13.333,36 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 62,062 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,469 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 289,65 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,818 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,941 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,597 | 100m2 |
| 22 | Đệm móng bằng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 105,085 | m3 |
| 23 | Làm lớp lót bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 301,218 | m3 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 903,653 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 216,75 | m2 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 37,19 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,245 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 148,08 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 174,019 | m3 |
| 30 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,363 | m3 |
| 31 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 64,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,55 | 100m2 |
| 33 | Nilon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 870,095 | m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,305 | 100m3 |
| 35 | Đầm chặt nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,61 | 100m3 |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 249 | m |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 125,124 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 58,292 | m3 |
| 39 | Nilon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.453,019 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,152 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,756 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,057 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,16 | m2 |
| 44 | Làm lớp lót bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,689 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,948 | m3 |
| 46 | Nilon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 206,318 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,466 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,427 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 227,47 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | đoạn cống |
| 51 | Bê tông đổ bù đoạn vát cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | m3 |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,04 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,096 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,867 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,399 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 272 | cấu kiện |
| 57 | Bộ nắp hố ga composite tải trọng 125kN màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 58 | Thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,04 | tấn |
| 59 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,542 | tấn |
| 60 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 516 | cái |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 348,3 | m2 |
| 62 | Di chuyển máy bơm, ống nước, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | TB |
| 63 | Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1 cái |
| 64 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,13 | 100m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 108,729 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 66,839 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,756 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,756 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,288 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,241 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,041 | 100m2 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,173 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m2 |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | =5%*(A+B) | 1 | Trọn khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi