Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609940-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình
Số hiệu KHLCNT 20200304359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 10:47:00 đến ngày 2020-06-27 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,864,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo chống sạt lở đê hữu đáy đoạn xã Xuy Xá
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/>+ Hồ sơ thiết kế BVTC 73 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 73 gốc cây
3 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 12 bụi
4 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 18,68 100m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,925 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 45,732 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,712 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,389 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,925 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vc tiếp 1,7km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,925 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,78 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vc tiếp 1,7km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,78 100m3
13 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 11,705 100m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 178,111 100m
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 197 rọ
16 Thả đá hộc vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.920,1 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 30,448 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,77 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 152,593 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,395 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,328 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,392 100m2
23 Làm lớp lót bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 247,669 m3
24 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 604,154 m3
25 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 111,634 m3
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 101,46 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 53,051 m3
28 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,148 m3
29 Nhựa đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 26,112 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,15 100m2
31 Nilon lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 265,255 m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,399 100m3
33 Đầm chặt nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,799 100m3
34 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10,586 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,291 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,288 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,241 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,041 100m2
39 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,173 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3 m2
41 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,046 100m3
42 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,21 100m3
43 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 475,6914 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,051 100m3
45 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,261 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,261 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,261 100m3
48 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,261 100m3
B Cải tạo chống sạt lở đê hữu đáy đoạn xã Phùng Xá
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/>+ Hồ sơ thiết kế BVTC 37 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 37 gốc cây
3 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 21 bụi
4 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 42,639 100m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,783 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10,585 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 29,236 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,783 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,783 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vc tiếp 0.5km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,783 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 28,558 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vc tiếp 0.5km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 28,558 100m3
13 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 29,342 100m3
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 920 rọ
15 Thả đá hộc vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13.333,36 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 62,062 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,469 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 289,65 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,818 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10,941 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 16,597 100m2
22 Đệm móng bằng đá thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 105,085 m3
23 Làm lớp lót bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 301,218 m3
24 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 903,653 m3
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 216,75 m2
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 37,19 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,245 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 148,08 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 174,019 m3
30 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,363 m3
31 Nhựa đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 64,05 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,55 100m2
33 Nilon lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 870,095 m2
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,305 100m3
35 Đầm chặt nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,61 100m3
36 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 249 m
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 125,124 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 58,292 m3
39 Nilon lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.453,019 m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,152 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,756 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,057 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 11,16 m2
44 Làm lớp lót bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,689 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 30,948 m3
46 Nilon lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 206,318 m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,466 100m2
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 29,427 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 227,47 m2
50 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 18 đoạn cống
51 Bê tông đổ bù đoạn vát cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,5 m3
52 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,04 m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,096 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,867 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,399 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 272 cấu kiện
57 Bộ nắp hố ga composite tải trọng 125kN màu ghi đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
58 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,04 tấn
59 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,542 tấn
60 Bu lông M16x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 516 cái
61 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 348,3 m2
62 Di chuyển máy bơm, ống nước, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 TB
63 Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 1 cái
64 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,13 100m
65 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 108,729 m3
66 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 66,839 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,756 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,756 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,288 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,241 m3
71 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,041 100m2
72 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,173 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3 m2
C Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng =5%*(A+B) 1 Trọn khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->