Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200646903-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200624426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 13:00:00 đến ngày 2020-06-29 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN LẤP
1 Bơm tháo nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 40,704 100m3
2 Đào bùn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,38 100m3
3 Vận chuyển bùn lẫn đất ra ngoài công trình. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,38 100m3
4 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 55,788 100m3
B PHẦN CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 2,41 100m3
2 Đào móng băng đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 60,249 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,344 100m
4 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,482 100m2
5 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,456 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung , vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 49,614 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,701 m3
8 Ván khuôn giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,675 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,206 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,166 tấn
11 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,425 m3
12 Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100,416 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung , vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,548 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,11 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,624 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 764,987 m2
17 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 86,581 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 851,568 m2
19 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,498 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,05 100m2
21 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,32 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,011 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,023 tấn
24 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,568 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,032 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,007 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,044 100m2
28 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,242 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,543 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung , vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,712 m3
31 Trát trụ cổng dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,07 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,6 m
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,07 m2
34 Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,94 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,564 1m2
36 Lắp dựng cánh cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,94 m2
37 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,66 m3
38 Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,134 m3
39 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,403 m3
40 Đóng cọc bạch đàn chống sạt lở, khoảng cách 30cm/cọc chiều dài L=3m/c Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 142 md
41 Phên nứa chắn đất khổ cao 0,8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,36 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 1,449 100m3
2 Đào rãnh thoát nước -đất cấp II . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 31,044 m3
3 Đào móng cột, trụ, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,176 m3
4 Bê tông lót , M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,877 m3
5 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 31,306 m3
6 Xây hố ga, gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,103 m3
7 Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 71,893 m2
8 Trát tường thành rãnh xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 2cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 218,811 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,669 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,833 tấn
11 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,225 m3
12 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 259 1cấu kiện
13 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 đoạn
D NỀN BÊ TÔNG CỔNG VÀO
1 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 0,576 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,386 m3
3 Nilon lót nền chống mất nước bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 42,8 m2
4 Bê tông nền, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,28 m3
5 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,56 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->