Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635530-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200206189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 14:37:00 đến ngày 2020-06-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,725,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá (sảnh, bậc cấp và tường lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,142 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,3067 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,7599 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,0734 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính diện tích 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,952 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,1412 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,747 m2
8 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5272 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4944 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0567 m3
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0519 m2
12 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,08 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá (tường xung quanh mái, tường thu hồi, trục xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7586 m3
14 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4529 100m3
B PHẦN THÁO DỠ CỔNG HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2928 m3
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 100m3
C PHẦN CẢO TẠO NHÀ 2 TẦNG
1 Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0564 m3
2 Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5547 m3
3 Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 m3
4 Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính 20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,258 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tính 20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5882 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9818 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,815 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6991 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,9756 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.881,137 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,436 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,9008 m2
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4074 100m2
16 Ke úp chống bão (4 cái /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 964 cái
17 Tôn úp nọc khổ rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,62 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m
19 Lồng chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8758 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6031 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3291 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7295 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,295 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,4516 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1592 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,747 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9053 m2
32 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 m2
33 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
34 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2336 100m2
D CỬA CÁC LOẠI
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6.38mm(bao gồm phụ kiện kim khí, lắm đặt) hoặc chủng loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6.38mm(bao gồm phụ kiện kim khí, lắm đặt) hoặc chủng loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6.38mm(bao gồm phụ kiện kim khí, lắm đặt) hoặc chủng loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m2
4 Vách kính khung nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6.38mm(bao gồm phụ kiện kim khí, lắm đặt) hoặc chủng loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn 6.38mm(bao gồm phụ kiện kim khí, lắm đặt) hoặc chủng loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
6 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m2
E ĐIÊN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt đèn cầu thang, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lắp đặt bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, và chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Máy bơm nước Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Phao điện tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bình nước nóng 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
15 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
G THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H PHẦN CẢO TẠO CÔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3245 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7143 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 tấn
10 Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3039 m3
11 Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3319 m2
13 Chữ commsip bản tên ở hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,766 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,1 m2
16 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3771 tấn
17 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3771 tấn
18 Sơn tĩnh điện kết cấu cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 kg
19 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 tấn
20 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
I LÁT GẠCH SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,754 m3
2 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,54 m2
J BÓ VỈA
1 Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m2
K TẤM ĐAN BÊ TÔNG MƯƠNG CHỊU LỰC QUA CỔNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đổ bê nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
6 Bạt lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->