Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp các công trình phụ trợ và hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651837-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp các công trình phụ trợ và hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20190637389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 17:08:00 đến ngày 2020-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,804,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ PHÒNG CHÁY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông sân tạo mặt bằng thi công bể Mô tả kỹ thuật Chương V 6,92 m3
2 Hoàn trả mặt sân bê tông, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,92 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật Chương V 7,102 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật Chương V 0,14 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật Chương V 0,14 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật Chương V 0,14 100m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,66 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,625 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,349 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 47,21 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 5,25 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 17,58 m2
13 Ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật Chương V 23,431 m2
14 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cây/tháng
15 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây cẩm tú mai Mô tả kỹ thuật Chương V 49,878 m2/tháng
16 Mua cây cẩm tú mai Mô tả kỹ thuật Chương V 49,878 m2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 2,8 m3
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2 100m
19 Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D50/40 Mô tả kỹ thuật Chương V 20 m
20 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2 100m
21 Cáp điện Cu/PVC/XLPE 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 20 m
22 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật Chương V 2 m3
23 Mua cọc BTCT 200x200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật Chương V 200 m
24 Sản xuất thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật Chương V 0,507 tấn
25 Lắp dựng thép nối cọc Mô tả kỹ thuật Chương V 0,507 tấn
26 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Mô tả kỹ thuật Chương V 20 mối nối
27 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật Chương V 0,16 m3
28 Sản xuất cọc dẫn Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5 tấn
29 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 2 100m
30 Ép âm cọc BTCT Mô tả kỹ thuật Chương V 0,96 100m
31 Đào móng đài cọc Mô tả kỹ thuật Chương V 0,96 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,384 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đài cọc Mô tả kỹ thuật Chương V 0,056 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đài cọc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,96 m3
35 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật Chương V 9,6 100m
36 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật Chương V 9,6 100m cọc
37 Thuê cọc cừ lasen Mô tả kỹ thuật Chương V 960 m
38 Thuê văng chống cừ Mô tả kỹ thuật Chương V 1 TB
39 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 6,047 100m3
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 67,193 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,213 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,5059 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,5059 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,5059 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,239 m3
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 42,796 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 2,967 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,275 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 2,499 tấn
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 29,196 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,24 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,239 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,574 tấn
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,024 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,057 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,345 tấn
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,014 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,268 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,046 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,39 tấn
61 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,734 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,526 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,07 tấn
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật Chương V 202,79 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( 2 lớp ) Mô tả kỹ thuật Chương V 144,48 m2
66 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) Mô tả kỹ thuật Chương V 58,31 m2
67 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật Chương V 69,6 m
68 Sản xuất, lắp dựng nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
69 Thang inox xuống bể Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
70 Ống thông hơi D80 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
B NHÀ BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 11,264 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,055 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0578 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0578 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0578 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,024 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,032 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,112 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,64 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,352 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,032 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,026 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 8,906 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,352 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,032 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,021 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,11 tấn
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 40,656 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 42,71 m2
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 2,143 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,429 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 14,288 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 40,656 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 42,71 m2
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,265 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,132 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật Chương V 0,219 100m2
28 Tôn úp nóc, diềm Mô tả kỹ thuật Chương V 14,4 m
29 Máng nước bằng tôn Mô tả kỹ thuật Chương V 8,44 m
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
33 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 1,62 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 1,62 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 1,62 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật Chương V 4,32 m2
37 Mua sắm cửa đi bằng tôn Mô tả kỹ thuật Chương V 2,7 m2
38 Mua cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật Chương V 1,62 bộ
39 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 35 m
42 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật Chương V 35 m
44 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật Chương V 4 10m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật Chương V 1 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 2,7 m3
48 Lắp đặt đường ống cấp nước D50 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
50 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật Chương V 2,7 m3
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 7,75 m3
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,247 100m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,6 m3
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 30,43 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 2,779 100m2
57 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 18,45 m3
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 153,22 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 153,22 m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật Chương V 2,072 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,081 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật Chương V 2,448 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 65,6 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 150x150mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 144,07 m2
C THANG LÊN MÁI
1 Nắp lỗ thang bằng tôn Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,173 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,286 tấn
4 Công tác khoan cấy bằng ramset âm tường 10cm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 công
5 Trét VXM vào lỗ khoan (tạm tính 0.1m3/1thanh) Mô tả kỹ thuật Chương V 4,8 m3
D NÂNG CAO CHIỀU CAO CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật Chương V 0,039 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật Chương V 0,353 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,025 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,143 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,008 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,092 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,045 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,013 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,106 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,136 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,384 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,047 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 18,48 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 12,878 m2
16 Công tác lắp đặt bảng tên trường Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật Chương V 9,9 10 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo thường Mô tả kỹ thuật Chương V 9,9 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,6 5 đèn
5 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật Chương V 2,6 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật Chương V 2,6 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật Chương V 2,6 5 đèn
9 Acquy khô 12V-7Ah Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.150 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 650 m
12 Lắp đặt cáp báo cháy 15x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 270 m
13 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1.000 m
14 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật Chương V 550 m
15 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 270 m
16 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mô tả kỹ thuật Chương V 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 90/70mm Mô tả kỹ thuật Chương V 170 m
18 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật Chương V 250 cái
19 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật Chương V 80 cái
20 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật Chương V 3,2 5 đèn
21 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật Chương V 5,6 5 đèn
22 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 16 hộp
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 12Ampe Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 12,4 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,116 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,24 100m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2,35 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4,25 100m
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
9 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 76 cái
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 23 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cái
13 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
14 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
15 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
16 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
17 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cái
18 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 48 cặp bích
19 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
22 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cái
23 Lắp đặt van 1 chều ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
26 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
27 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
29 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
30 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật Chương V 11 hộp
31 Cuộn vòi D50-20m Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cuộn
32 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mô tả kỹ thuật Chương V 23 cái
33 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mô tả kỹ thuật Chương V 26 cái
34 Lăng phun chữa cháy D13 Mô tả kỹ thuật Chương V 11 cuộn
35 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 hộp
36 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cuộn
37 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
38 Bình chữa cháy ABC-8KG Mô tả kỹ thuật Chương V 40 cái
39 Bình chữa cháy CO2-5KG Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
40 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
41 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
43 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cái
44 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cái
45 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 30 m
46 Lắp đặt máy bơm điện 15kw Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 máy
47 Lắp đặt máy bơm diesel 22.5kw Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 máy
48 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bể
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mô tả kỹ thuật Chương V 30 m
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 182,827 m2
52 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2,47 100m
53 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4,25 100m
54 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
55 Áo chống cháy Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
56 Mặt nạ phòng độc Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
57 Búa đinh, búa chim, kìm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
G THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy 16 kênh Mô tả kỹ thuật Chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q=63m3/h, H=55mcn Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q=63m3/h, H=55mcn Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mô tả kỹ thuật Chương V 1 tủ
5 Hộp chữa cháy cháy vách tường kích thước 1200x700x200mm Mô tả kỹ thuật Chương V 11 hộp
6 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 Mô tả kỹ thuật Chương V 3 hộp
7 Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 13bar Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cuộn
8 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 13bar Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cuộn
9 Lăng phun chữa cháy B-D13 Mô tả kỹ thuật Chương V 11 cái
10 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
11 Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật Chương V 20 bình
12 Bình chữa cháy bột MFZL8 - ABC Mô tả kỹ thuật Chương V 40 bình
13 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật Chương V 13 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->