Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp các công trình phụ trợ và hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp các công trình phụ trợ và hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190637389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 17:08:00 đến ngày 2020-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,804,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông sân tạo mặt bằng thi công bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,92 | m3 |
| 2 | Hoàn trả mặt sân bê tông, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,102 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,625 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,349 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,21 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,25 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,58 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,431 | m2 |
| 14 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cây/tháng |
| 15 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,878 | m2/tháng |
| 16 | Mua cây cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,878 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D50/40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m3 |
| 23 | Mua cọc BTCT 200x200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 24 | Sản xuất thép bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,507 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,507 | tấn |
| 26 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | mối nối |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | m3 |
| 28 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | tấn |
| 29 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 30 | Ép âm cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,96 | 100m |
| 31 | Đào móng đài cọc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,384 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đài cọc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đài cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 35 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6 | 100m cọc |
| 37 | Thuê cọc cừ lasen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 960 | m |
| 38 | Thuê văng chống cừ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | TB |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,047 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,193 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,213 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5059 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5059 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5059 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,239 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,796 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,967 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,275 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,499 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,196 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,239 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,574 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,024 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,345 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,014 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,39 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,734 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,07 | tấn |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 202,79 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( 2 lớp ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 144,48 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 58,31 | m2 |
| 67 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật Chương V | 69,6 | m |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Thang inox xuống bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Ống thông hơi D80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,264 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,112 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,352 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,906 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,11 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,656 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,71 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,143 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,429 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,288 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,656 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,71 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,265 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,132 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, diềm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,4 | m |
| 29 | Máng nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,44 | m |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 33 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Mua sắm cửa đi bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m2 |
| 38 | Mua cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | bộ |
| 39 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 44 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 10m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 48 | Lắp đặt đường ống cấp nước D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,75 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,43 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,779 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,45 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 153,22 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 153,22 | m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,072 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,081 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,448 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65,6 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 150x150mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 144,07 | m2 |
| C | THANG LÊN MÁI | |||
| 1 | Nắp lỗ thang bằng tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,173 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,286 | tấn |
| 4 | Công tác khoan cấy bằng ramset âm tường 10cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 5 | Trét VXM vào lỗ khoan (tạm tính 0.1m3/1thanh) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8 | m3 |
| D | NÂNG CAO CHIỀU CAO CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,039 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,353 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,136 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,384 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,047 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,48 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,878 | m2 |
| 16 | Công tác lắp đặt bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 9 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 650 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp báo cháy 15x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 270 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 90/70mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 12Ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,116 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chều ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | hộp |
| 31 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 34 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cuộn |
| 37 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt máy bơm điện 15kw | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 47 | Lắp đặt máy bơm diesel 22.5kw | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 182,827 | m2 |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,47 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,25 | 100m |
| 54 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 57 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q=63m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q=63m3/h, H=55mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Hộp chữa cháy cháy vách tường kích thước 1200x700x200mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | hộp |
| 6 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 13bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cuộn |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 13bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cuộn |
| 9 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZL8 - ABC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | bình |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi