Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650959-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Thùy
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200555482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 15:21:00 đến ngày 2020-06-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,548,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: TỪ NHÀ ÔNG LINH LIÊN ĐẾN BÃI NÂU
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,885 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0797 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9356 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,618 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,631 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7031 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8124 100m3
8 Mua đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 397,2515 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220,17 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220,17 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3074 100m3
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,084 100m
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,14 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,93 m3
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,54 m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0731 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,263 100m
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,52 m2
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,07 m3
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,74 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0639 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0205 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0206 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0664 tấn
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,42 m2
28 Xúc vật liệu lên xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3001 100m3
29 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0282 tấn
30 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,056 1000v
31 Trung chuyển vật liệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 859,28 m3
B TUYẾN 2: TỪ NHÀ ANH TẠ VĂN HÙNG ĐẾN NHÀ CHỊ NGUYỄN THỊ LAN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,732 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3359 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,295 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5666 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3058 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,62 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9525 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8052 100m3
9 Mua đất đồi để đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,9876 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 223,9 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 223,9 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,76 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,57 m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9048 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3968 100m2
16 Nilon lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 452,42 m2
17 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,3556 100m
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,93 m3
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,42 m3
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,99 m3
21 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0291 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0931 100m
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,55 m2
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,19 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,58 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9 m3
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 177,25 m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8188 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,415 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4165 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3409 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3848 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,127 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cấu kiện
36 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,42 m2
37 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0744 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0187 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0831 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0175 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
45 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 m3
46 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,67 m2
48 Xúc vật liệu lên xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0705 100m3
49 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,122 tấn
50 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,308 1000v
51 Trung chuyển vật liệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 690,53 m3
C TUYẾN 3: TỪ GIẾNG LÀNG ĐẾN NHÀ ÔNG HOÀNG ĐỨC VINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,35 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m3
3 Mua đất đồi để đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,6477 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6054 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6429 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314,68 m2
7 Phá dỡ mặt đường bê tông (máy 70%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4834 100m3
8 Phá dỡ mặt đường bê tông (thủ công 30%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,718 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,52 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,52 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,91 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,98 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1873 100m2
14 Nilon lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 396,24 m2
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,12 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,35 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,28 m3
18 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,78 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 194,46 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9256 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1846 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4709 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5158 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,435 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1435 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cấu kiện
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,42 m2
28 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,93 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1744 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0187 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0831 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0175 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
36 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 m3
37 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,74 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,51 m2
39 Xúc vật liệu lên xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8699 100m3
40 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,397 tấn
41 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,486 1000v
42 Trung chuyển vật liệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 363,967 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->