Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm BD Chính trị thành phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp phác khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 13:51:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,698 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 968,5605 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,7221 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thảm cũ khu vực sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ rèm sân khấu và khung đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 8 | Vệ sinh mái sảnh và seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 9 | Sửa chữa và vệ sinh điều hòa cũ, lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện, bóng đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6306 | m3 |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG: PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,07 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,97 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.394,4825 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,8275 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,7221 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,5496 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.394,4825 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,29 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,954 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,082 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7284 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,653 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,653 | m2 |
| 14 | Thảm đỏ trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,755 | m2 |
| 15 | Mành rèm che cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,877 | m2 |
| 16 | Rèm vải cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,01 | m2 |
| 17 | Bục tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cờ tổ quốc bằng tấm alumi màu đỏ dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m2 |
| 19 | Biểu tượng : ngôi sao 5 cánh, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Khung chữ khẩu hiệu: bảng khung alumi và chữ cao 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Vách melamin cốt gỗ chống ẩm gồm khung xương và tấm mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,0014 | m2 |
| 22 | Nẹp cổ trần bằng gỗ bản 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,18 | md |
| 23 | Nẹp chỉ vách sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | md |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | tấn |
| 26 | Alumi dày 3 ngoài trời, ốp 2 mặt biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 27 | Bộ chữ MICA màu đỏ dày 5mm cao 50cm biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG: PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led panel 600x600 45w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led panel 300x1200 45w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần sân khấu D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Khung inox đèn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,85 | kg |
| 5 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn led chiếu sáng sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,462 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,528 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,6079 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,2038 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,6079 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,2038 | m2 |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ( bể cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt cảm ứng thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ cảm ứng thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép ren trong ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,731 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,731 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,462 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,528 | m2 |
| 54 | Lắp đặt Đèn led D200x20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| F | NHÀ ĐIỀU HÀNH: CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,468 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,1399 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,4901 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường Tường trong nhà : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,936 | m2 |
| 5 | Bả matít vào tường Tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960,2798 | m2 |
| 6 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,9802 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.771,9162 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960,2798 | m2 |
| G | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,408 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6704 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,408 | m2 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9437 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6479 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1765 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1763 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3301 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6098 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,1972 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,1972 | m2 |
| I | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bàn tròn (10 người) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 2 | Ghề ngồi không bọc nỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bọc nỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi