Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652041-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200618478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 19:49:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,037,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,350,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 8,58 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 16,521 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 5,507 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 11,648 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 129,416 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 24,455 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 152,85 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 2,75 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 523,45 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 13,073 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 17,823 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,411 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 32,066 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 27,551 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 3,491 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,429 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 8,162 tấn
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác200 Mô tả kỹ thuật chương V 29,096 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 2,647 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,749 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 232,746 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 13,57 100m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 99,502 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 16,345 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,477 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 8,835 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 14,245 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 213,583 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 19,368 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 6,891 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 24,587 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 9,696 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 754,227 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 63,757 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 64,311 tấn
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,547 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,796 m3
39 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,723 m3
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 13,993 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 1,172 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,951 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,016 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 34,209 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 5,829 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,597 tấn
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 23,109 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,202 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,412 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,174 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 12,742 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,896 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,851 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 21,807 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 3,385 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,611 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,198 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,455 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,795 100m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2.781,47 m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 9,434 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 9,434 tấn
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 1.142,977 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V 22,956 100m2
65 Sản xuât thang lên mái (trọn gói) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
66 Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
67 Quét 2 lớp sikaproof membrane chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 2.009,164 m2
68 Chống thấm phễu thu sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
69 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 323,701 m2
70 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,83 tấn
71 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật chương V 1,83 tấn
72 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,891 tấn
73 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,891 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 342,2 m2
75 Kính cường lực dầy 10 ly Mô tả kỹ thuật chương V 25,95 m2
76 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,672 m3
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,573 m2
78 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,399 tấn
79 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Mô tả kỹ thuật chương V 40,538 m2
80 Lớp Foam Cao Su chống ẩm Mô tả kỹ thuật chương V 40,538 m2
81 Lớp cao su non chống rung Mô tả kỹ thuật chương V 40,538 m2
82 Sàn gỗ Lim KT : 90x900x20 Mô tả kỹ thuật chương V 40,538 m2
83 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.179,411 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 17,224 m3
85 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,23 m3
86 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 28,732 m3
87 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,399 m3
88 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 57,137 m3
89 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung Mô tả kỹ thuật chương V 1.313,619 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.580,577 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 132,575 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2.370,997 m2
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 6.467,332 m2
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.955,055 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.879,404 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5.466,352 m2
97 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 370,193 m2
98 Kẻ rãnh rộng 20 sâu 5, khoảng cách A=300 Mô tả kỹ thuật chương V 458,4 m
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 255,02 m
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 4.084,149 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 15.461,204 m2
102 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 8,131 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 162,576 m2
104 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 162,576 m2
105 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật chương V 5,245 tấn
106 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 447,084 m2
107 Bu lông liên kết M12 Mô tả kỹ thuật chương V 1.766 cái
108 Sơn tĩnh điện cửa hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V 447,084 m2
109 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,31 m3
110 Lát tấm granito cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 92,262 m2
111 Lắp dựng tay vịn lan can gỗ (thi công và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 157,78 md
112 Gia công lan can bằng sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,719 tấn
113 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 46,33 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 25,56 m2
115 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 13,475 100m3
116 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 250,875 m3
117 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic men mờ 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 2.478,463 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic men mờ 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 2.012,929 m2
119 Lát đá Granit bậu cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 112,35 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 737,28 m2
121 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 416,488 m2
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 416,488 m2
123 Rải lớp lưới thủy tinh chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 2,578 100m2
124 Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật chương V 966,612 m2
125 Làm trần nhôm đục lỗ clipin 600x600 dày 0.7mm (bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 416,488 m2
126 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng hội trường Mô tả kỹ thuật chương V 138,896 m2
127 Công tác bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật chương V 138,896 m2
128 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 138,896 m2
129 Vách Prety compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 260,338 m2
130 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,549 m3
131 Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật chương V 11,337 m2
132 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật chương V 46,681 m2
133 Chống thấm cổ phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật chương V 19 lỗ
134 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V 11,851 m2
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,394 m3
136 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 23,654 m3
137 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,774 m2
138 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 118,428 m2
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,858 m3
140 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,118 m3
141 Công tác ốp gạch vào bồn hoa Ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật chương V 42,788 m2
142 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,058 m3
144 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 26,237 m2
145 Sản xuất lan can bằng Inox 304 (Giá gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 15,431 m2
146 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật chương V 216,72 m2
147 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật chương V 119,568 m2
148 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm( đã bao gồm phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật chương V 380,34 m2
149 Sản xuất vách nhôm, kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 62,281 m2
150 Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật chương V 80,097 m2
151 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V 5,895 tấn
152 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 395,64 m2
153 Sơn tĩnh điện cửa hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V 395,64 m2
154 Phào đắp chữ "A", chữ "C" trang trí khối nhà chính Mô tả kỹ thuật chương V 1 trọn bộ
155 Biển tên trường gắn khối nhà chính "TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG" Mô tả kỹ thuật chương V 1 trọn bộ
156 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 36,533 100m2
157 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,309 100m3
158 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 14,545 m3
159 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,485 100m3
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,992 m3
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 21,58 m3
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,073 100m2
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,831 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,002 tấn
165 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 38,171 m3
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 200,07 m2
167 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 222,714 m2
168 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 222,714 m2
169 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 43,996 m2
170 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 43,186 m2
171 Ngâm nước XM chống thấm bể Mô tả kỹ thuật chương V 70,393 m3
172 Nắp tôn + khóa bể nước Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
173 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,969 100m3
174 Aptomat MCCB 3P-320A/4P-25kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
175 Aptomat MCCB 3P-200A/3P-14KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
176 Aptomat MCCB 3P-160A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
177 Aptomat MCCB 3P-50A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
178 Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
179 Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
180 Biến dòng hạ áp 320/5A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
181 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
182 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
183 Bộ chuyển mạch pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
184 Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
185 Đèn báo pha 2W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
186 Tủ điện tổng 900x500x300 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
187 Aptomat MCCB 3P-160A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
188 Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
189 Aptomat MCCB 3P-50A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
190 Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
191 Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
192 Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
193 Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
194 Đèn báo pha 2W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
195 Tủ điện tổng 500x350x200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
196 Aptomat MCCB 3P-160A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
197 Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
198 Aptomat MCB 1P-40A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
199 Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
200 Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
201 Đèn báo pha 2W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
202 Tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
203 Aptomat MCCB 3P-50A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
204 Aptomat MCB 1P-40A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
205 Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
206 Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
207 Đèn báo pha 2W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
208 Tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
209 Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
210 Aptomat MCB 1P-40A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
211 Aptomat MCB 1P-25A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
212 Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
213 Tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
214 Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
215 Aptomat MCB 1P-40A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
216 Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
217 Tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
218 Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
219 Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
220 Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
221 Aptomat MCB 1P-25A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
222 Aptomat MCB 1P-16A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
223 Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
224 Tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
225 Cọc chống sét L=60x60x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 21 cọc
226 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 68 cái
227 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 68 cái
228 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
229 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
230 Thanh đồng 30x3 hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
231 Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
232 Aptomat MCB 2P-40A/2P-4.5kA Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
233 Aptomat MCB 2P-25A/2P-4.5kA Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
234 Aptomat MCB 1P-25A/1P-4.5kA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
235 Aptomat MCB 1P-20A/1P-4.5kA Mô tả kỹ thuật chương V 39 cái
236 Aptomat MCB 1P-16A/1P-4.5kA Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
237 Aptomat MCB 1P-10A/1P-4.5kA Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
238 Hộp Composit 210x200x62 Mô tả kỹ thuật chương V 10 tủ
239 Hộp Composit 210x271x62 Mô tả kỹ thuật chương V 13 tủ
240 Hộp Composit 210x422x62 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
241 Aptomat MCB 2P-20A/2P-4.5kA Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
242 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
243 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
244 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
245 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
246 Lắp ổ cắm đôi - 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật chương V 113 cái
247 Đèn âm trần D160 bóng Compact 11W Mô tả kỹ thuật chương V 91 bộ
248 Đèn cầu chống nổ 28W Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
249 Đèn bán cầu D200 bóng Led-18W Mô tả kỹ thuật chương V 187 bộ
250 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
251 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
252 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống chóa Mô tả kỹ thuật chương V 212 bộ
253 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
254 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 139 cái
255 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
256 Lắp đặt quạt hút mùi 24w Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
257 Lắp đặt quạt hút gió 24w Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
258 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
259 Hộp đấu dây nhựa có nắp 100x100 Mô tả kỹ thuật chương V 5 hộp
260 Hộp nhựa D50 có nắp Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
261 Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 65 m
262 Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
263 Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
264 Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x4)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
265 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 840 m
266 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 220 m
267 Lắp đặt dây CU/PVC (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.100 m
268 Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.100 m
269 Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3.400 m
270 Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 9.000 m
271 Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 65 m
272 Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
273 Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
274 Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 840 m
275 Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 700 m
276 Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.300 m
277 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
278 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 36mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
279 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
280 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.500 m
281 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.600 m
282 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật chương V 3.600 m
283 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=26mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
284 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa người lớn âm bàn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
285 Lắp đặt vòi rửa lavabo người lớn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
286 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa trẻ em âm bàn Mô tả kỹ thuật chương V 96 bộ
287 Lắp đặt vòi rửa trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 96 bộ
288 Lắp đặt gương soi KT : 1,8*1,0m Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
289 Lắp đặt gương soi KT : 2,9*1,0m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
290 Lắp đặt gương soi chậu đơn Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
291 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
292 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
293 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
294 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 80 bộ
295 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 80 cái
296 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật chương V 80 cái
297 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
298 Bộ xả tiểu nhấn không có áp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
299 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
300 Bộ xả tiểu nhấn không có áp Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
301 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 41 cái
302 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
303 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
304 Lắp đặt bình đun nước nóng 50l Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
305 Lắp đặt bình đun nước nóng 30l Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
306 Cung cấp, lắp dựng van phao cơ DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
307 Cung cấp, lắp dựng rơle phao điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
308 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bể
309 Ống nhựa PPR PN10 D63mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,04 100m
310 Ống nhựa PPR PN10 D50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,38 100m
311 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,15 100m
312 Ống nhựa PPR PN10 D32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,61 100m
313 Ống nhựa PPR PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,52 100m
314 Ống nhựa PPR PN10 D20mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,84 100m
315 Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,12 100m
316 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 63mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
317 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
318 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
319 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 223 cái
320 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25/20mm Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
321 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 204 cái
322 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút 25/20mm Mô tả kỹ thuật chương V 66 cái
323 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 215 cái
324 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
325 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63/40 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
326 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63/32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
327 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63/25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
328 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
329 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
330 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 35 cái
331 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40/25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
332 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40/20 Mô tả kỹ thuật chương V 33 cái
333 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
334 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
335 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32/20 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
336 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
337 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
338 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20 Mô tả kỹ thuật chương V 106 cái
339 Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính tê d=25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
340 Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính tê d=20 Mô tả kỹ thuật chương V 152 cái
341 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=63/40mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
342 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
343 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
344 Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
345 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 63mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
346 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
347 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
348 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
349 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 90 cái
350 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
351 Lắp đặt rắc co, đường kính d= 63mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
352 Lắp đặt rắc co, đường kính d= 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
353 Lắp đặt rắc co, đường kính d= 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
354 Lắp đặt rắc co, đường kính d= 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 35 cái
355 Lắp đặt rắc co, đường kính d= 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
356 Lắp đặt rắc co, đường kính d= 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
357 Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,41 100m
358 Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m
359 Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,09 100m
360 Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,3 100m
361 Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,1 100m
362 Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
363 Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
364 Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 136 cái
365 Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật chương V 360 cái
366 Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 225 cái
367 Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
368 Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật chương V 208 cái
369 Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
370 Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật chương V 206 cái
371 Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
372 Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110/60mm Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
373 Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=75mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
374 Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
375 Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 141 cái
376 Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110/75mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
377 Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110/60mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
378 Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=90/75mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
379 Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=90/60mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
380 Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=75mm Mô tả kỹ thuật chương V 180 cái
381 Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
382 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=110/60mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
383 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=90/60mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
384 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=75/42mm Mô tả kỹ thuật chương V 116 cái
385 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=60/42mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
386 Lắp đặt tê kiểm tra 135 độ UPVC, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
387 Lắp đặt tê kiểm tra 135 độ UPVC, đường kính tê d=90mm Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
388 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
389 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
390 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả kỹ thuật chương V 39 cái
391 Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,8 100m
392 Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 100m
393 Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
394 Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
395 Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
396 Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110/60mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
397 Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
398 Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
399 Lắp đặt phễu thu sàn Inox đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
400 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
401 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
402 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,255 m3
403 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 17,728 m3
404 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,097 100m3
405 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,122 100m3
406 Đất tận dụng san nền Mô tả kỹ thuật chương V 1,155 100m3
407 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 22,66 m3
408 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 10,73 m3
409 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,723 100m2
410 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,14 m3
411 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,092 100m2
412 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,421 tấn
413 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,755 tấn
414 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 92,087 m3
415 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 27,317 m3
416 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 34,153 m3
417 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 28,129 m3
418 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 23,528 m3
419 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 1,61 100m2
420 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 850,935 m2
421 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 341,089 m2
422 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.192,024 m2
423 Gạch bông gió KT190x190x65 Mô tả kỹ thuật chương V 6.240 viên
424 Lắp gạch hoa gió Mô tả kỹ thuật chương V 624,624 m2
425 Bộ điều khiển cổng điện bao gồm: Thân motor, remote, khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm (ốc, vít, đế, past,..) Mô tả kỹ thuật chương V 1 trọn bộ
426 Thanh răng thép bản Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
427 Thanh ray chạy dưới bằng thép góc V75x75x6 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
428 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
429 Gia công cổng Mô tả kỹ thuật chương V 0,521 tấn
430 Sơn tính điện cửa cổng Mô tả kỹ thuật chương V 39,129 m2
431 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật chương V 10,395 m2
432 Nút chặn cửa điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
433 Chân cổng điện cố định Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
434 Chốt cài cổng phụ Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
435 Bản lề cổng phụ Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
436 Bộ chữ bằng Inox hộp gắn tường: "Trường mầm non Ánh Dương" Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
437 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,905 tấn
438 Gia công bản mã Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
439 Lắp dựng khung thép, bản mã Mô tả kỹ thuật chương V 0,965 tấn
440 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 79,847 m2
441 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 1,166 100m2
442 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
443 Máng Inox thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 25,3 md
444 Ống nhựa uPVC class 1 D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,162 100m
445 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
446 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 132,46 m2
447 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,523 100m3
448 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,849 m3
449 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,197 100m3
450 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 4,425 m3
451 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 13,956 m3
452 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,455 100m2
453 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 tấn
454 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,932 tấn
455 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m3
456 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m Mô tả kỹ thuật chương V 0,504 100m2
457 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,129 tấn
458 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,521 tấn
459 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 11,882 m3
460 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,626 100m2
461 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,41 tấn
462 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,631 tấn
463 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,545 tấn
464 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 14,467 m3
465 Ván khuôn thép .Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,034 100m2
466 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,556 tấn
467 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,204 m3
468 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,031 100m2
469 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
470 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 tấn
471 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 50,45 m2
472 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 110,29 m2
473 Bê tông xỉ tạo dốc mái, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 27,526 m3
474 Lát 2 lớp gạch lá nem 400x400x20 Mô tả kỹ thuật chương V 153,377 m2
475 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,054 100m3
476 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,796 m3
477 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 21,626 m2
478 Lát Gạch lát Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật chương V 21,626 m2
479 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 28,833 m3
480 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,615 m3
481 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 115,691 m2
482 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 143,191 m2
483 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 44,339 m2
484 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 62,63 m2
485 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 98,954 m2
486 Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 187,53 m2
487 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 161,584 m2
488 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 115,691 m2
489 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,434 m3
490 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,174 m3
491 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,355 m2
492 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật chương V 2,16 m2
493 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật chương V 7,48 m2
494 Sản xuất vách nhôm, kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 2,6 m2
495 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,144 tấn
496 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 10,08 m2
497 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 5,247 m2
498 Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
499 Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
500 Aptomat MCCB 3P-16A/3P-14kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
501 Aptomat MCB 1P-16A/1P-4,5kA Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
502 Tủ kim loại nổi 400x300x200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
503 Hộp Composit 210x200x62 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
504 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
505 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
506 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
507 Lắp ổ cắm đôi - 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
508 Lắp đặt cáp chống cháy CXV 3x10+10 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
509 Lắp đặt cáp chống cháy CXV 3x2,5+2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
510 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)+Ex2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
511 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
512 Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
513 Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
514 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,136 100m3
515 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,427 m3
516 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,084 m3
517 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m3
518 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,382 m3
519 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,149 m3
520 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,178 100m2
521 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,075 tấn
522 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,211 tấn
523 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,538 m3
524 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,098 100m2
525 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
526 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,099 tấn
527 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,765 m3
528 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m2
529 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
530 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,104 tấn
531 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,647 m3
532 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,403 100m2
533 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,378 tấn
534 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,085 m3
535 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,067 100m2
536 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,009 tấn
537 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 18,826 m2
538 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m2
539 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 20,786 m2
540 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 m2
541 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m3
542 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,267 m3
543 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 12,674 m2
544 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,413 m3
545 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 45,47 m2
546 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 41,627 m2
547 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 21,674 m2
548 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 63,301 m2
549 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 45,47 m2
550 Cửa đi sắt thép sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 1,89 m2
551 Cửa sổ nhôm, cửa mở hất kính dày 6.38 Mô tả kỹ thuật chương V 1,44 bộ
552 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 3,33 m2
553 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,037 tấn
554 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 1,18 m2
555 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m2
556 Kẻ gờ tường ngoài Mô tả kỹ thuật chương V 45,3 md
557 Ống nhựa PPR PN10 D63mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
558 Ống nhựa PPR PN10 D50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
559 Cút PPR D63 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
560 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
561 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
562 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
563 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
564 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/63mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
565 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
566 Van cổng D63 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
567 Van cổng D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
568 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D63 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
569 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
570 Lắp đặt Y lọc nước, đường kính d=63mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
571 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
572 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
573 Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
574 Lắp đặt chếch PVC D75 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
575 Lắp đặt cút PVC D75 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
576 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=90/75mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
577 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
578 Máy bơm sinh hoạt Q=10m3/h , H=20m, N=2KW Mô tả kỹ thuật chương V 2 máy
579 Bể tách mỡ Inox 70 lít Mô tả kỹ thuật chương V 3 bể
580 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật chương V 9,94 100m
581 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật chương V 9,94 100m
582 Sản xuất cọc cừ Mô tả kỹ thuật chương V 0,583 tấn
583 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,583 tấn
584 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,583 tấn
585 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,855 100m3
586 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 65,052 m3
587 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,194 100m3
588 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 13,15 m3
589 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 37,735 m3
590 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 54,493 m3
591 Bê tông tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 24,104 m3
592 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 4,578 100m2
593 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,07 100m2
594 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,554 tấn
595 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 13,346 tấn
596 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,956 tấn
597 Băng cản nước Sika Water bar loại V chống thấm thi công Sika thi công mạch ngừng Mô tả kỹ thuật chương V 121,2 m
598 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 221,19 m2
599 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 249,62 m2
600 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 101,2 m2
601 Chống thẩm bể bằng hỗn hợp Sika Mô tả kỹ thuật chương V 350,82 m2
602 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật chương V 304,64 m3
603 Nắp tôn + khóa bể nước Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
604 Thang xuống bể Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
605 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 38,998 100m3
606 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 66,702 100m3
607 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,602 100m3
608 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 59,614 m3
609 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 290,185 m3
610 Làm bề mặt bê tông áp khuôn, gồm lớp BT mầu 6mm và dập khuôn + lớp Sealer bảo vệ bề mặt bê tông (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật chương V 1.934,569 m2
611 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 34,452 m3
612 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 14,845 m3
613 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,737 m3
614 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 10,975 m3
615 Đá bó vỉa màu trắng quanh các bồn cây: KT : 150x200x500 Mô tả kỹ thuật chương V 439 md
616 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật chương V 439 cái
617 Vữa XM mác 50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật chương V 65,85 m2
618 Lát đá xanh thanh hóa Mô tả kỹ thuật chương V 192,588 m2
619 Lát đá Cubic màu vàng Mô tả kỹ thuật chương V 38 m2
620 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 15,8 m3
621 Lát đá Cubic màu vàng Mô tả kỹ thuật chương V 146 m2
622 Lát gạch chữ nhật KT : 20x10x10 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m2
623 Lát đá xanh thanh hóa Mô tả kỹ thuật chương V 61,636 m2
624 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,89 tấn
625 sơn tĩnh diện Mô tả kỹ thuật chương V 58,018 m2
626 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,89 tấn
627 Gỗ nhựa ngoài trời AWOOD mặt ghế hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 12,238 m
628 Bu lông nở Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
629 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,088 100m3
630 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 23,194 m3
631 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 150,288 100m3
632 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật chương V 8,496 m3
633 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 73,16 m3
634 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 30,444 m3
635 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,236 100m2
636 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,9 m3
637 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,106 tấn
638 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100m3
639 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,003 100m3
640 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,004 100m3
641 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 100m2
642 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,236 100m
643 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 10,266 m2
644 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,75 m3
645 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,248 100m3
646 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,27 100m3
647 Lắp đặt ống HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,34 100m
648 Lắp đặt ống HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,29 100m
649 Lắp đặt ống HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 100m
650 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 63mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
651 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
652 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
653 Lắp đặt cút ren PPR, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
654 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
655 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=20/15mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
656 Lắp đặt vòi tưới cây D15 + dây tưới Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
657 Hộp bảo vệ vòi tưới cấy Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
658 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 63mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
659 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
660 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
661 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
662 Rọ hút máy bơm D63 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
663 Ống nhựa PPR PN10 D90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
664 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
665 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
666 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
667 Bê tông bệ đỡ vòi tưới, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 m3
668 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m2
669 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,397 m3
670 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,396 100m3
671 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,147 100m3
672 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 6,555 m3
673 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 4,299 m3
674 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m2
675 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,234 tấn
676 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,368 m3
677 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 59,813 m2
678 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 137,14 m2
679 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 14,66 m2
680 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,56 m3
681 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,192 100m2
682 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,529 tấn
683 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 80 cấu kiện
684 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 33,413 m3
685 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,007 100m3
686 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,114 100m3
687 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 48,786 m3
688 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,038 100m2
689 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 60,896 m3
690 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 21,314 m3
691 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 2,491 100m2
692 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 2,976 tấn
693 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 276,8 m2
694 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 401,36 m2
695 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 103,8 m2
696 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 12,117 m3
697 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,889 100m2
698 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,239 tấn
699 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật chương V 577 cái
700 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,248 m3
701 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,832 100m3
702 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,92 100m
703 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,33 100m
704 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,841 100m3
705 Lắp đặt cần đơn, cần thép D42 dài 2m, chao chụp, bóng đèn Halogen cao áp 200w Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
706 Hộp nối dây KT100x100 chống nước Mô tả kỹ thuật chương V 7 hộp
707 Lắp đèn đèn Nấm bóng Led 20W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
708 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
709 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 +E10 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 130 m
710 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 +E4 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 240 m
711 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+E4 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
712 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5+E2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
713 Dây Cu/PVC/PVC 2x4+E4 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
714 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
715 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm Mô tả kỹ thuật chương V 240 m
716 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 100m
717 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 19,48 m3
718 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,753 100m3
719 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,868 100m3
720 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,067 100m3
721 Nilong báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 580 m
722 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,227 m3
723 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,29 100m3
724 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m3
725 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 2,595 m3
726 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,68 m3
727 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,101 100m2
728 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,208 m3
729 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 27,532 m2
730 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,633 m3
731 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,047 100m2
732 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,139 tấn
733 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,204 tấn
734 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 5 cấu kiện
735 Bộ nắp hố ga 850x850 (gồm khung và lắp) Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
736 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 17,398 m3
737 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,566 100m3
738 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,813 100m3
739 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 30,894 m3
740 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,488 100m2
741 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 42,276 m3
742 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 14,634 m3
743 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,626 100m2
744 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 227,64 m2
745 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 18,211 m3
746 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 4,917 100m2
747 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,045 tấn
748 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,136 tấn
749 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 163 cấu kiện
750 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 m3
751 Xây đá hộc, xây tường đầu, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,82 m3
752 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,04 m3
753 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,22 m3
754 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật chương V 2,46 m3
755 Mua cây hoa Lài Tây cao 0.3-0.4m, tán 0.2-0.3m Mô tả kỹ thuật chương V 12 cây
756 Mua cây hoa trạng nguyên Mô tả kỹ thuật chương V 1.317 cây
757 Mua cây Dâm Bụt thái đỏ Mô tả kỹ thuật chương V 44 cây
758 Mua cây Bông Bụt Vàng Mô tả kỹ thuật chương V 37 cây
759 Mua cây Phong lá đỏ D10cm, cao 2m Mô tả kỹ thuật chương V 7 cây
760 Mua cây Long Não D15cm, cao 0.25-0.3 Mô tả kỹ thuật chương V 21 cây
761 Mua cây Sang D20cm, cao >5m Mô tả kỹ thuật chương V 15 cây
762 Mua cây Điệp Thái Ánh Dương, D12-15cm, cao 4-5m Mô tả kỹ thuật chương V 5 cây
763 Mua cây Giáng Hương D25cm, cao > 6m Mô tả kỹ thuật chương V 14 cây
764 Mua cây Muỗng Hoàng Yến D15-20cm, cao 2m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cây
765 Mua cây Phượng Vĩ D15-20cm, cao 5m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cây
766 Mua cây Phượng Tím D15-20cm, cao> 5m Mô tả kỹ thuật chương V 12 cây
767 Mua cây hoa giấy cao 0.8-1m, tán 0.4-0.5m Mô tả kỹ thuật chương V 14 cây
768 Mua cây cỏ Nhật Mô tả kỹ thuật chương V 2.222,064 m2
769 Cây hoa mua cao 80-1m Mô tả kỹ thuật chương V 30 m2
770 Cây đỗ quyên Mô tả kỹ thuật chương V 25 m2
771 Cây hoa ngũ sắc Mô tả kỹ thuật chương V 20 m2
772 Cây hoàng kim tháp cao 30-60cm Mô tả kỹ thuật chương V 89 m2
773 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật chương V 1.193,032 m3
774 Trồng và duy trì cây bụi. Sử dụng máy bơm điện 2KW (1 tháng) Mô tả kỹ thuật chương V 295,7 m2/tháng
775 Trồng, chăm sóc cây bóng mát (4 lần) Mô tả kỹ thuật chương V 61 cây/lần
776 Trồng, chăm sóc cỏ nhung (1 tháng) Mô tả kỹ thuật chương V 2.222,064 m2/tháng
777 Trồng, chăm sóc cây cảnh (4 lần) Mô tả kỹ thuật chương V 128 cây/lần
778 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,27 100m3
779 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 25,226 m3
780 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,585 100m3
781 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 17,607 m3
782 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 5,166 100m3
783 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 57,4 m3
784 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,757 100m3
785 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 19,531 m3
786 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V 3,501 100m3
787 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 12,261 100m2
788 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 3,065 100m3
789 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 1,769 100m3
790 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 11,719 100m2
791 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật chương V 11,719 100m2
792 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 11,719 100m2
793 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật chương V 11,719 100m2
794 Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông cường độ cao giả đá, chiều dày 4,5cm Mô tả kỹ thuật chương V 777,95 m2
795 Vữa XM mác 100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật chương V 777,95 m2
796 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 62,236 m3
797 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m2
798 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 7,78 100m2
799 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 13,514 m3
800 Vữa xi măng lót M100 Mô tả kỹ thuật chương V 99,715 m2
801 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 46 m
802 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 129,7 m
803 Tấm đan rãnh BTXM giả đá KT 30x50x6cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 52,785 m2
804 Bó vỉa hạ hè, bằng tấm bê tông giả đá, bó vỉa thẳng 18x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m
805 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,36 m3
806 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,078 m3
807 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
808 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,873 m3
809 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dệm móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,136 100m2
810 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,182 m3
811 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 18,732 m2
812 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật chương V 58,737 m2
813 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 m3
814 Biển báo vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m2
815 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật chương V 5,8 m
816 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
817 Bó vỉa bồn cây bằng tấm bê tông giả đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 72,8 m
818 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,456 m3
819 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,146 100m2
820 Tấm composite bảo vệ gốc cây Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
821 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật chương V 10,08 m3
822 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 10,924 m3
823 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,984 100m3
824 Lắp đặt đế cống D400 Mô tả kỹ thuật chương V 22 1 cái
825 Lắp đặt đế cống D600 Mô tả kỹ thuật chương V 133 1 cái
826 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,44 đoạn ống
827 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 44,2 đoạn ống
828 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 mối nối
829 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 43 mối nối
830 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật chương V 58,312 m3
831 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 10,392 m3
832 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật chương V 0,104 100m3
833 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,104 100m3
834 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,104 100m3
835 Bê tông cổ mương, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật chương V 4,422 m3
836 Ván khuôn cổ mương Mô tả kỹ thuật chương V 0,402 100m2
837 Trát cổ mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,1 m2
838 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 45,828 m3
839 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V 1,319 100m2
840 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 11,506 tấn
841 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 100,5 cấu kiện
842 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,739 m3
843 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m2
844 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 13,833 1 đoạn cống
845 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 mối nối
846 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,26 m3
847 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 m2
848 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,189 m3
849 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,557 100m3
850 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,567 m3
851 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,118 100m2
852 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 24,636 m3
853 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật chương V 2,005 100m2
854 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,159 tấn
855 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,402 tấn
856 Thép thang d22 Mô tả kỹ thuật chương V 52,46 kg
857 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 4,201 m3
858 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,209 100m2
859 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,874 tấn
860 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 13 cấu kiện
861 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp trả hố ga Mô tả kỹ thuật chương V 49,48 m3
862 Lưới chắn rác Composite Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
863 Nắp ga composite cấp D Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
864 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 2,28 m3
865 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m3
866 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 100m2
867 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,56 m3
868 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 4,18 m2
869 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1 m3
870 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,026 100m2
871 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,188 tấn
872 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
873 Khung và nắp ga gang Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
874 VXM mác 200 chèn nắp ga gang Mô tả kỹ thuật chương V 0,168 m2
875 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,989 m3
876 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,359 100m3
877 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,251 100m3
878 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 14,031 m3
879 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,219 100m2
880 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 24,116 m3
881 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 141,775 m2
882 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hoàn trả mương Mô tả kỹ thuật chương V 3,58 m3
883 Đắp đất hoàn trả rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 14,83 m3
884 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,01 100m
885 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm chiều dày 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
886 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
887 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
888 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, tê giảm DN150/110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
889 Lắp đặt van mặt bích, van DN110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
890 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
891 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
892 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
893 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
894 Lắp đặt cút nhựa 45 dộ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
895 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
896 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
897 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
898 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,774 m3
899 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
900 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,033 m3
901 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,065 tấn
902 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m2
903 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,745 m3
904 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
905 Lắp đặt van mặt bích đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
906 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
907 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cặp bích
908 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
909 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,005 100m
910 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
911 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
912 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
913 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,009 100m
914 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
915 Lắp đặt van cổng ty chìm, van DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
916 Chụp bảo vệ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
917 Nước thử áp Mô tả kỹ thuật chương V 1,11 m3
918 Nước xúc xả Mô tả kỹ thuật chương V 137,77 M3
919 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,01 100m
920 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
921 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 12,817 m3
922 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,11 100m2
923 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,643 m3
924 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,687 m3
925 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật chương V 10,756 m3
926 Gạch báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 633,6 viên
927 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 35,2 m2
928 Bu lông móng M16x240 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
929 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 m2
930 Lắp dựng khung móng cho tủ điện kích thước khung M16x450 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
931 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x650 Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
932 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
933 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
934 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
935 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
936 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm Mô tả kỹ thuật chương V 81 m
937 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
938 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D=50/40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,81 100m
939 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 81 m
940 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 39 m
941 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 m
942 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật chương V 39 m
943 Lắp dựng cột đèn liền cần bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cột
944 Lắp đặt đèn cầu D400 Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
945 Bóng compact 26w Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
946 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 3 bảng
947 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 3 đầu cáp
948 Lắp đèn LED 75W ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
949 Lắp đặt trung tâm báo cháy >=13 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 trung tâm
950 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật chương V 18,2 10 đầu
951 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật chương V 3,5 10 đầu
952 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
953 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật chương V 2,2 5 nút
954 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2,2 5 chuông
955 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2,2 5 đèn
956 Acquy khô 12V-7Ah Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
957 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.915 m
958 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 215 m
959 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.715 m
960 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
961 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 210 m
962 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật chương V 286 cái
963 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 3,8 5 đèn
964 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 6 5 đèn
965 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
966 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 hộp
967 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 15,36 m3
968 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,382 100m3
969 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,536 100m3
970 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
971 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
972 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,08 100m
973 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,84 100m
974 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
975 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
976 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
977 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
978 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
979 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
980 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
981 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
982 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
983 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
984 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
985 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
986 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
987 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
988 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
989 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
990 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
991 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
992 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
993 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
994 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 11 hộp
995 Cuộn vòi D50-20m Mô tả kỹ thuật chương V 11 cuộn
996 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
997 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
998 Lăng phun chữa cháy D13 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cuộn
999 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
1000 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mô tả kỹ thuật chương V 4 cuộn
1001 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
1002 Bình chữa cháy ABC-8KG Mô tả kỹ thuật chương V 63 cái
1003 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
1004 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
1005 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
1006 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
1007 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
1008 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
1009 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 63m,H >=50 m.c.n Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
1010 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 63m,H >=50 m.c.n Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
1011 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
1012 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
1013 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
1014 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 144,974 m2
1015 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,26 100m
1016 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,84 100m
1017 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:700x600x180mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
1018 Áo chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
1019 Mặt nạ phòng độc Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
1020 Búa đinh, búa chim, kìm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
1021 Cửa đi 2 cánh mở quay (Khung bao làm từ thép tấm dày 1,4mm dập định hình, sơn tĩnh điện; Cánh cửa làm từ thép tấm dày 1.0mm dập định hình, sơn tĩnh điện. Trong cánh là tấm magie oxit dày 48mm;Tiêu chuẩn EI70 phút) Mô tả kỹ thuật chương V 7,04 m2
1022 Cửađi 1 cánh mở quay (Khung cửa làm từ thép tấm dày 1,2mm dập định hình, sơn tĩnh điện; Kính chống cháy dày 10mm, chống cháy 90 phút; Tiêu chuẩn E90 phút) Mô tả kỹ thuật chương V 16,2 m2
1023 Cửa sổ mở lùa (Khung cửa làm từ thép tấm dày 1,2mm dập định hình, sơn tĩnh điện; Kính chống cháy dày 10mm, chống cháy 90 phút; Tiêu chuẩn E90 phút) Mô tả kỹ thuật chương V 11,85 m2
1024 Trung tâm báo cháy >=13 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
1025 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=63m3/h, H>=50mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
1026 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q>=63m3/h, H>=50mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
1027 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
1028 Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bền Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
1029 Lắp đặt dây Cu.PVC (1x6mm2 tiếp đất cho thiết bị Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
1030 Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
1031 Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
1032 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất (đầu cốt f10) Mô tả kỹ thuật chương V 2 10cái
1033 Lắp đặt phiến Krone 10x2 vào giá DDF Mô tả kỹ thuật chương V 4 phiến
1034 Lắp đặt vỏ tủ tổng đài Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
1035 Lắp đặt ngăn chức năng tủ tổng đài Mô tả kỹ thuật chương V 2 ngăn
1036 Lắp đặt phiến chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 4 phiến
1037 Đào đất xây bể cáp 1 đan hè, kích thước Mô tả kỹ thuật chương V 2,561 m3
1038 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật chương V 28 m3
1039 Xây bể cáp bể 1 đan hè Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
1040 Sản xuất nắp đan bể cáp Mô tả kỹ thuật chương V 2 nắp đan
1041 Sản xuất khung bể 1 đan hè Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
1042 Sản xuất chân khung bể 1 đan Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
1043 Lắp đặt cấu kiện đối với bể cáp 1 đan Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
1044 Lắp đặt ống dẫn cáp loại f110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 100m
1045 Lắp đặt ống SP f20 âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 375 m
1046 Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 Mô tả kỹ thuật chương V 50 Hộp
1047 Lắp đặt đế âm, mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 25 Hộp
1048 Lắp đặt cáp M10 (nối đất cho hộp cáp) Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
1049 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 Mô tả kỹ thuật chương V 25 Cái
1050 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 20x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp cáp
1051 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp 50x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp cáp
1052 Lắp đặt hộp cáp 10x2 - 50x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp cáp
1053 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật chương V 125 10m
1054 Lắp đặt cáp đồng 20x2x0,5 Mô tả kỹ thuật chương V 10 10m
1055 Lắp đặt ống SP f20 âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 210 m
1056 Lắp đặt đế âm, mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 21 Hộp
1057 Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 Mô tả kỹ thuật chương V 21 Hộp
1058 Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 63 m
1059 Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti vi Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
1060 Lắp đặt giắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W) Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
1061 Lắp đặt đầu bấm BNC 75W Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
1062 Lắp đặt cáp đồng trục RG 6 Mô tả kỹ thuật chương V 105 10m
1063 Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trục Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
1064 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 4 port Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
1065 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 port Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
1066 Đào đất rãnh chôn cáp M70 Mô tả kỹ thuật chương V 7,8 m3
1067 Xây hố ga 300x300x600 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Hố ga
1068 Đổ bê tông nắp hố ga 300x300 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Nắp đan
1069 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật chương V 1 Hệ thống
1070 Chôn điện cực tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 4 Điện cực
1071 Hàn cáp đồng trần M70 vào các điện cực Mô tả kỹ thuật chương V 4 Điện cực
1072 Cải tạo đất bằng hóa chất Mô tả kỹ thuật chương V 9,6 m
1073 Kéo, rải cáp đồng trần dẫn đất M70 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
1074 Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M50 bọc PVC Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
1075 Hàn dây dẫn đất M50 vào hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 1 Hệ thống
1076 Đo kiểm tra xác lập số liệu hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 1 Hệ thống
1077 Lắp đặt tấm đấu đất trung gian Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tấm
1078 Lắp đặt dây Cu.PVC (1x10)mm2 tiếp đất cho thiết bị Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
1079 Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 33 cái
1080 Lắp đặt hạt nối máy tính RJ45 Mô tả kỹ thuật chương V 66 cái
1081 Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trong ghen ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 39,6 10m
1082 Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trên máng cáp Mô tả kỹ thuật chương V 92,4 10m
1083 Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 20U Mô tả kỹ thuật chương V 1 Kh giá
1084 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Mô tả kỹ thuật chương V 2 T.bị
1085 Lắp đặt bộ lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1086 Lắp đặt máy chủ Mô tả kỹ thuật chương V 1 T.bị
1087 Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch Mô tả kỹ thuật chương V 2 T.bị
1088 Kiểm tra các chức năng hoạt động của máy chủ Mô tả kỹ thuật chương V 1 T.bị
1089 Kiểm tra các chức năng hoạt động Router Mô tả kỹ thuật chương V 1 T.bị
1090 Kiểm tra các chức năng hoạt động bộ Switch Mô tả kỹ thuật chương V 3 T.bị
1091 Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bền Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
1092 Lắp đặt ống SP f20 âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.750 m
1093 Lắp đặt dây Cu.PVC (1x10)mm2 tiếp đất cho thiết bị Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
1094 Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.100 m
1095 Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trong ghen ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 93,3 10m
1096 Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trên máng cáp Mô tả kỹ thuật chương V 217,7 10m
1097 Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 20U Mô tả kỹ thuật chương V 1 Kh giá
1098 Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3000VA Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1099 Lắp đặt camera Mô tả kỹ thuật chương V 45 T.bị
1100 Lắp đặt Moniter Mô tả kỹ thuật chương V 3 T.bị
1101 Lắp đặt máy tính điều khiển hệ thống Mô tả kỹ thuật chương V 1 T.bị
1102 Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 24 port Mô tả kỹ thuật chương V 3 T.bị
1103 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera Mô tả kỹ thuật chương V 1 H.thống
1104 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ camera Mô tả kỹ thuật chương V 1 H.thống
1105 Kiểm tra, hiệu chỉnh monitor Mô tả kỹ thuật chương V 3 H.thống
1106 Tổng đài ĐTKTS 36 số, 06 CO Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
1107 Máy điện thoại ấn phím Mô tả kỹ thuật chương V 25 Bộ
1108 Thiết bị cắt lọc sét 1.40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
1109 Bộ ổn áp 10kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
1110 Máy chủ Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
1111 Thiết bị thu phát Wife Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
1112 Chuyển mạch Switch 24 port Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
1113 Bộ lưu điện UPS 2000VA Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
1114 Bộ lưu điện UPS 2000VA Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
1115 Camera IP cố định gắn tường WZ16 3.8-9.5 D/N HR Pal 12VDC/24VAC Mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
1116 Màn hình LCD 55inch chuyên dụng Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
1117 Thiết bị ghi hình chuyên dụng PC base 16 CH, hỗ trợ điều khiển PTZ, hỗ trợ điều khiển bằng bàn phím hoặc chuột, tùy chọn tốc độ và chế độ ghi hình, hiển thị 1, 4, 6, 9, 10, 16 hình, tự phát hiện chuyển động , hỗ trợ kết nối tới các thiết bị cảnh báo. Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
1118 ổ cứng 500Gb cho đầu ghi camera Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
1119 Thiết bị chuyển mạch 24 port Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
1120 Hộp nguồn camera Mô tả kỹ thuật chương V 13 Hộp
1121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,93 m3
1122 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,054 tấn
1123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,085 tấn
1124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,033 tấn
1125 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,098 100m2
1126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,209 m3
1127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,317 m3
1128 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,103 m3
1129 Cung cấp trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1130 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
1131 Lắp đặt hộp chụp cực MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1132 Lắp hộp chụp cao thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1133 Lắp hộp chụp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1134 Cung cấp biển báo + Tên trạm Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
1135 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
1136 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m
1137 Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
1138 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
1139 Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
1140 Cung cấp đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
1141 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
1142 Cung cấp đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
1143 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 đầu cốt
1144 Cung cấp đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
1145 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
1146 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m3
1147 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m3
1148 Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
1149 Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
1150 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V 2,5 10 m
1151 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
1152 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 cọc
1153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m3
1154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 m3
1155 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 m3
1156 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,59 m3
1157 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,04 m2
1158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,26 m2
1159 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,007 tấn
1160 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,38 m2
1161 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật chương V 244 md
1162 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông,Bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 17,08 m3
1163 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 54,487 m3
1164 Cung cấp cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 27,216 m3
1165 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 27,216 m3
1166 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 168 m
1167 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 0,504 100m2
1168 Cung cấp ống voặn xoắn F160/125 Mô tả kỹ thuật chương V 173 m
1169 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,73 100m
1170 Cung cấp gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 1.512 viên
1171 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 1,512 1000v
1172 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 27,271 m3
1173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 17,08 m3
1174 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 cái
1175 Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 190 m
1176 Kéo rải và lắp đặt ccáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9 100m
1177 Cung cấp thanh đồng det 40x40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
1178 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 10 m
1179 Cung cấp đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
1180 Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
1181 Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
1182 Lắp đặt đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
1183 Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
1184 Lắp đặt đầu cáp T-PLUG 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
1185 Cung cấp ghế thao tác Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1186 Lắp đặt thang trèo Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1187 Cung cấp xà cầu dao phụ tải 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1188 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1189 Cung cấp xà đầu cáp, chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1190 Lắp đặt xà, đầu cáp, chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1191 Cung cấp colie ôm cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1192 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1193 Cung cấp dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
1194 Lắp đặt dây đồng M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,006 1 km dây
1195 Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
1196 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
1197 Cung cấp đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
1198 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10 đầu cốt
1199 Vỏ tủ trung thế RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
1200 Biển an toàn, tên lộ, tên tủ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
1201 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250kVA- 22 /0,4 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
1202 Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 22kV-630A Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
1203 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
1204 Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 600V-400A Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
1205 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 hệ thống
1206 Lắp đặt chống sét van 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 3 pha
1207 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
1208 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
1209 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
1210 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
1211 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
1212 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
1213 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
1214 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
1215 Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v Mô tả kỹ thuật chương V 1 tụ
1216 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1217 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1218 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 1 sợi
1219 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 8 sợi
1220 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1221 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 vị trí
1222 Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
1223 Đầu sứ Plug-in MBA 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 3 đầu
1224 Chống sét van 24kV - 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
1225 Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A (phần vật tư thiết bị trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 TB
1226 Tụ bù 50kVAR (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
1227 Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 24kV-630A-20kA/s (2 ngăn cầu dao, 1 ngăn cầu trì 16A) kèm theo báo sự cố và điện trở sấy Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
1228 Ống trì 25A Mô tả kỹ thuật chương V 3 ống
1229 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20ka/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->