Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 19:49:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,037,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,350,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,58 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,521 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,507 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,648 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,416 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,455 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 152,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,75 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 523,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,073 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,823 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,411 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,066 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,551 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,491 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,429 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,162 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,096 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,647 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,749 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 232,746 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,57 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,502 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,345 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,477 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,835 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,245 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 213,583 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,368 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,891 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,587 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,696 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 754,227 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,757 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,311 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,547 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,796 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,723 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,993 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,172 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,951 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,016 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,209 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,829 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,597 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,109 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,202 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,412 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,174 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,742 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,896 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,851 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,807 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,385 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,611 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,198 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,455 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,795 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.781,47 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,434 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,434 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.142,977 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,956 | 100m2 |
| 65 | Sản xuât thang lên mái (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Quét 2 lớp sikaproof membrane chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.009,164 | m2 |
| 68 | Chống thấm phễu thu sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,701 | m2 |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,83 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,83 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,891 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,891 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 342,2 | m2 |
| 75 | Kính cường lực dầy 10 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,95 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,672 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,573 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,399 | tấn |
| 79 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,538 | m2 |
| 80 | Lớp Foam Cao Su chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,538 | m2 |
| 81 | Lớp cao su non chống rung | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,538 | m2 |
| 82 | Sàn gỗ Lim KT : 90x900x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,538 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.179,411 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,224 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,23 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,732 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,399 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,137 | m3 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.313,619 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.580,577 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,575 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.370,997 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.467,332 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.955,055 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.879,404 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.466,352 | m2 |
| 97 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 370,193 | m2 |
| 98 | Kẻ rãnh rộng 20 sâu 5, khoảng cách A=300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 458,4 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 255,02 | m |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.084,149 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15.461,204 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,131 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 162,576 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 162,576 | m2 |
| 105 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,245 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 447,084 | m2 |
| 107 | Bu lông liên kết M12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.766 | cái |
| 108 | Sơn tĩnh điện cửa hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 447,084 | m2 |
| 109 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,31 | m3 |
| 110 | Lát tấm granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,262 | m2 |
| 111 | Lắp dựng tay vịn lan can gỗ (thi công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 157,78 | md |
| 112 | Gia công lan can bằng sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,719 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,33 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,56 | m2 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,475 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250,875 | m3 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic men mờ 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.478,463 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic men mờ 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.012,929 | m2 |
| 119 | Lát đá Granit bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,35 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 737,28 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 416,488 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 416,488 | m2 |
| 123 | Rải lớp lưới thủy tinh chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,578 | 100m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 966,612 | m2 |
| 125 | Làm trần nhôm đục lỗ clipin 600x600 dày 0.7mm (bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 416,488 | m2 |
| 126 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,896 | m2 |
| 127 | Công tác bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,896 | m2 |
| 128 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,896 | m2 |
| 129 | Vách Prety compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 260,338 | m2 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | m3 |
| 131 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,337 | m2 |
| 132 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,681 | m2 |
| 133 | Chống thấm cổ phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | lỗ |
| 134 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,851 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,394 | m3 |
| 136 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,654 | m3 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,774 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,428 | m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,858 | m3 |
| 140 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,118 | m3 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,788 | m2 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,058 | m3 |
| 144 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,237 | m2 |
| 145 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 (Giá gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,431 | m2 |
| 146 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 216,72 | m2 |
| 147 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,568 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm( đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 380,34 | m2 |
| 149 | Sản xuất vách nhôm, kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,281 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,097 | m2 |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,895 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 395,64 | m2 |
| 153 | Sơn tĩnh điện cửa hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 395,64 | m2 |
| 154 | Phào đắp chữ "A", chữ "C" trang trí khối nhà chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trọn bộ |
| 155 | Biển tên trường gắn khối nhà chính "TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trọn bộ |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,533 | 100m2 |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,309 | 100m3 |
| 158 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,545 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,485 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,992 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,58 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,073 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,831 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,002 | tấn |
| 165 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,171 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200,07 | m2 |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 222,714 | m2 |
| 168 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 222,714 | m2 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,996 | m2 |
| 170 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,186 | m2 |
| 171 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,393 | m3 |
| 172 | Nắp tôn + khóa bể nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,969 | 100m3 |
| 174 | Aptomat MCCB 3P-320A/4P-25kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 175 | Aptomat MCCB 3P-200A/3P-14KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 176 | Aptomat MCCB 3P-160A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 177 | Aptomat MCCB 3P-50A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 178 | Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 179 | Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 180 | Biến dòng hạ áp 320/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Bộ chuyển mạch pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 185 | Đèn báo pha 2W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 186 | Tủ điện tổng 900x500x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 187 | Aptomat MCCB 3P-160A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 188 | Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 189 | Aptomat MCCB 3P-50A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 190 | Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 191 | Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 192 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 194 | Đèn báo pha 2W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 195 | Tủ điện tổng 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 196 | Aptomat MCCB 3P-160A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 197 | Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 198 | Aptomat MCB 1P-40A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 199 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 201 | Đèn báo pha 2W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 202 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 203 | Aptomat MCCB 3P-50A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 204 | Aptomat MCB 1P-40A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 207 | Đèn báo pha 2W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 208 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 209 | Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 210 | Aptomat MCB 1P-40A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 211 | Aptomat MCB 1P-25A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 212 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 214 | Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 215 | Aptomat MCB 1P-40A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 216 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 217 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 218 | Aptomat MCCB 3P-80A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 219 | Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 220 | Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 221 | Aptomat MCB 1P-25A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 222 | Aptomat MCB 1P-16A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 223 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 224 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 225 | Cọc chống sét L=60x60x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cọc |
| 226 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 228 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 229 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 230 | Thanh đồng 30x3 hàn nối cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 231 | Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 232 | Aptomat MCB 2P-40A/2P-4.5kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 233 | Aptomat MCB 2P-25A/2P-4.5kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 234 | Aptomat MCB 1P-25A/1P-4.5kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 235 | Aptomat MCB 1P-20A/1P-4.5kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 236 | Aptomat MCB 1P-16A/1P-4.5kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 237 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-4.5kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 238 | Hộp Composit 210x200x62 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | tủ |
| 239 | Hộp Composit 210x271x62 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | tủ |
| 240 | Hộp Composit 210x422x62 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 241 | Aptomat MCB 2P-20A/2P-4.5kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 246 | Lắp ổ cắm đôi - 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 113 | cái |
| 247 | Đèn âm trần D160 bóng Compact 11W | Mô tả kỹ thuật chương V | 91 | bộ |
| 248 | Đèn cầu chống nổ 28W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 249 | Đèn bán cầu D200 bóng Led-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 187 | bộ |
| 250 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 251 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 252 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống chóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 212 | bộ |
| 253 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 254 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 139 | cái |
| 255 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt quạt hút mùi 24w | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 257 | Lắp đặt quạt hút gió 24w | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 259 | Hộp đấu dây nhựa có nắp 100x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 260 | Hộp nhựa D50 có nắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 261 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 262 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 263 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 264 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 265 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 840 | m |
| 266 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 267 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.100 | m |
| 268 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.100 | m |
| 269 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.400 | m |
| 270 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9.000 | m |
| 271 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 272 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 273 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 274 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 840 | m |
| 275 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 276 | Lắp đặt dây đơn CV (E) 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 36mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.500 | m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.600 | m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=26mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 284 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa người lớn âm bàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 285 | Lắp đặt vòi rửa lavabo người lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 286 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa trẻ em âm bàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 288 | Lắp đặt gương soi KT : 1,8*1,0m | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 289 | Lắp đặt gương soi KT : 2,9*1,0m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt gương soi chậu đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 293 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 294 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 295 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 296 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 297 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 298 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 299 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 300 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 301 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 302 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 303 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 304 | Lắp đặt bình đun nước nóng 50l | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 305 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 306 | Cung cấp, lắp dựng van phao cơ DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 307 | Cung cấp, lắp dựng rơle phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bể |
| 309 | Ống nhựa PPR PN10 D63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | 100m |
| 310 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 311 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,15 | 100m |
| 312 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | 100m |
| 313 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,52 | 100m |
| 314 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 315 | Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,12 | 100m |
| 316 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 318 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 223 | cái |
| 320 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25/20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 204 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút 25/20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 215 | cái |
| 324 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 325 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 328 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 329 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 330 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 331 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 332 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 333 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 335 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 336 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 337 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 338 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 106 | cái |
| 339 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính tê d=25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 340 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính tê d=20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | cái |
| 341 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=63/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 342 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 343 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 345 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 346 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 348 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 350 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 351 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 352 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 353 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 354 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 355 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 356 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,41 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,09 | 100m |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3 | 100m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 362 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 363 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 364 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | cái |
| 365 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | cái |
| 366 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | cái |
| 367 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 368 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 208 | cái |
| 369 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 370 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 206 | cái |
| 371 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 372 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 373 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 374 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 375 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 141 | cái |
| 376 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110/75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 377 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 378 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 379 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 380 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | cái |
| 381 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 382 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=110/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 383 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 384 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | cái |
| 385 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 386 | Lắp đặt tê kiểm tra 135 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 387 | Lắp đặt tê kiểm tra 135 độ UPVC, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 388 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 389 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 390 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 392 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 393 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 394 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 395 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 396 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 397 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 398 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 399 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 400 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 401 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 402 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,255 | m3 |
| 403 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,728 | m3 |
| 404 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,097 | 100m3 |
| 405 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,122 | 100m3 |
| 406 | Đất tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,155 | 100m3 |
| 407 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,66 | m3 |
| 408 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,73 | m3 |
| 409 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,723 | 100m2 |
| 410 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | m3 |
| 411 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 412 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,421 | tấn |
| 413 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,755 | tấn |
| 414 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,087 | m3 |
| 415 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,317 | m3 |
| 416 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,153 | m3 |
| 417 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,129 | m3 |
| 418 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,528 | m3 |
| 419 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | 100m2 |
| 420 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 850,935 | m2 |
| 421 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 341,089 | m2 |
| 422 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.192,024 | m2 |
| 423 | Gạch bông gió KT190x190x65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.240 | viên |
| 424 | Lắp gạch hoa gió | Mô tả kỹ thuật chương V | 624,624 | m2 |
| 425 | Bộ điều khiển cổng điện bao gồm: Thân motor, remote, khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm (ốc, vít, đế, past,..) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trọn bộ |
| 426 | Thanh răng thép bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 427 | Thanh ray chạy dưới bằng thép góc V75x75x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 428 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 429 | Gia công cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,521 | tấn |
| 430 | Sơn tính điện cửa cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,129 | m2 |
| 431 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,395 | m2 |
| 432 | Nút chặn cửa điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 433 | Chân cổng điện cố định | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 434 | Chốt cài cổng phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 435 | Bản lề cổng phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 436 | Bộ chữ bằng Inox hộp gắn tường: "Trường mầm non Ánh Dương" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 437 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,905 | tấn |
| 438 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 439 | Lắp dựng khung thép, bản mã | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,965 | tấn |
| 440 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,847 | m2 |
| 441 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,166 | 100m2 |
| 442 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 443 | Máng Inox thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,3 | md |
| 444 | Ống nhựa uPVC class 1 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m |
| 445 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 446 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,46 | m2 |
| 447 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,523 | 100m3 |
| 448 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,849 | m3 |
| 449 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,197 | 100m3 |
| 450 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,425 | m3 |
| 451 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,956 | m3 |
| 452 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,455 | 100m2 |
| 453 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 454 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,932 | tấn |
| 455 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| 456 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | 100m2 |
| 457 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 458 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,521 | tấn |
| 459 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,882 | m3 |
| 460 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,626 | 100m2 |
| 461 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 462 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,631 | tấn |
| 463 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,545 | tấn |
| 464 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,467 | m3 |
| 465 | Ván khuôn thép .Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,034 | 100m2 |
| 466 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,556 | tấn |
| 467 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | m3 |
| 468 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 469 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 470 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 471 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,45 | m2 |
| 472 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,29 | m2 |
| 473 | Bê tông xỉ tạo dốc mái, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,526 | m3 |
| 474 | Lát 2 lớp gạch lá nem 400x400x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,377 | m2 |
| 475 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 476 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,796 | m3 |
| 477 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,626 | m2 |
| 478 | Lát Gạch lát Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,626 | m2 |
| 479 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,833 | m3 |
| 480 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,615 | m3 |
| 481 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,691 | m2 |
| 482 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,191 | m2 |
| 483 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,339 | m2 |
| 484 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,63 | m2 |
| 485 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,954 | m2 |
| 486 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 187,53 | m2 |
| 487 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 161,584 | m2 |
| 488 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,691 | m2 |
| 489 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,434 | m3 |
| 490 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | m3 |
| 491 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,355 | m2 |
| 492 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 493 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,48 | m2 |
| 494 | Sản xuất vách nhôm, kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | m2 |
| 495 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 496 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 497 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,247 | m2 |
| 498 | Aptomat MCCB 3P-40A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 499 | Aptomat MCCB 3P-25A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 500 | Aptomat MCCB 3P-16A/3P-14kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 501 | Aptomat MCB 1P-16A/1P-4,5kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 502 | Tủ kim loại nổi 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 503 | Hộp Composit 210x200x62 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 504 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 505 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 506 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 507 | Lắp ổ cắm đôi - 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 508 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV 3x10+10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 509 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV 3x2,5+2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 510 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)+Ex2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 511 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 512 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 513 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 514 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| 515 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,427 | m3 |
| 516 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | m3 |
| 517 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 518 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,382 | m3 |
| 519 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,149 | m3 |
| 520 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m2 |
| 521 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 522 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,211 | tấn |
| 523 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,538 | m3 |
| 524 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m2 |
| 525 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 526 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 527 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,765 | m3 |
| 528 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 529 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 530 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | tấn |
| 531 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,647 | m3 |
| 532 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,403 | 100m2 |
| 533 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | tấn |
| 534 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | m3 |
| 535 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 536 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 537 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,826 | m2 |
| 538 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 539 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,786 | m2 |
| 540 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 541 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 542 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,267 | m3 |
| 543 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,674 | m2 |
| 544 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,413 | m3 |
| 545 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,47 | m2 |
| 546 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,627 | m2 |
| 547 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,674 | m2 |
| 548 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,301 | m2 |
| 549 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,47 | m2 |
| 550 | Cửa đi sắt thép sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | m2 |
| 551 | Cửa sổ nhôm, cửa mở hất kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | bộ |
| 552 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,33 | m2 |
| 553 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 554 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,18 | m2 |
| 555 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 556 | Kẻ gờ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,3 | md |
| 557 | Ống nhựa PPR PN10 D63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 558 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 559 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 560 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 561 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 562 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 563 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 564 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 565 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 566 | Van cổng D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 567 | Van cổng D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 568 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 569 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 570 | Lắp đặt Y lọc nước, đường kính d=63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 571 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 572 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 573 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 574 | Lắp đặt chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 575 | Lắp đặt cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 576 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 577 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 578 | Máy bơm sinh hoạt Q=10m3/h , H=20m, N=2KW | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 579 | Bể tách mỡ Inox 70 lít | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bể |
| 580 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,94 | 100m |
| 581 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,94 | 100m |
| 582 | Sản xuất cọc cừ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,583 | tấn |
| 583 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,583 | tấn |
| 584 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,583 | tấn |
| 585 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,855 | 100m3 |
| 586 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,052 | m3 |
| 587 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,194 | 100m3 |
| 588 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,15 | m3 |
| 589 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,735 | m3 |
| 590 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,493 | m3 |
| 591 | Bê tông tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,104 | m3 |
| 592 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,578 | 100m2 |
| 593 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,07 | 100m2 |
| 594 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,554 | tấn |
| 595 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,346 | tấn |
| 596 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,956 | tấn |
| 597 | Băng cản nước Sika Water bar loại V chống thấm thi công Sika thi công mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,2 | m |
| 598 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,19 | m2 |
| 599 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 249,62 | m2 |
| 600 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,2 | m2 |
| 601 | Chống thẩm bể bằng hỗn hợp Sika | Mô tả kỹ thuật chương V | 350,82 | m2 |
| 602 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 304,64 | m3 |
| 603 | Nắp tôn + khóa bể nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 604 | Thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 605 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,998 | 100m3 |
| 606 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,702 | 100m3 |
| 607 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,602 | 100m3 |
| 608 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,614 | m3 |
| 609 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 290,185 | m3 |
| 610 | Làm bề mặt bê tông áp khuôn, gồm lớp BT mầu 6mm và dập khuôn + lớp Sealer bảo vệ bề mặt bê tông (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.934,569 | m2 |
| 611 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,452 | m3 |
| 612 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,845 | m3 |
| 613 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,737 | m3 |
| 614 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,975 | m3 |
| 615 | Đá bó vỉa màu trắng quanh các bồn cây: KT : 150x200x500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 439 | md |
| 616 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 439 | cái |
| 617 | Vữa XM mác 50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,85 | m2 |
| 618 | Lát đá xanh thanh hóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 192,588 | m2 |
| 619 | Lát đá Cubic màu vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | m2 |
| 620 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | m3 |
| 621 | Lát đá Cubic màu vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 146 | m2 |
| 622 | Lát gạch chữ nhật KT : 20x10x10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 623 | Lát đá xanh thanh hóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,636 | m2 |
| 624 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,89 | tấn |
| 625 | sơn tĩnh diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,018 | m2 |
| 626 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,89 | tấn |
| 627 | Gỗ nhựa ngoài trời AWOOD mặt ghế hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,238 | m |
| 628 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 629 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,088 | 100m3 |
| 630 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,194 | m3 |
| 631 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150,288 | 100m3 |
| 632 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,496 | m3 |
| 633 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,16 | m3 |
| 634 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,444 | m3 |
| 635 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m2 |
| 636 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9 | m3 |
| 637 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 638 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 639 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 640 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| 641 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 642 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m |
| 643 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,266 | m2 |
| 644 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,75 | m3 |
| 645 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,248 | 100m3 |
| 646 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m3 |
| 647 | Lắp đặt ống HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,34 | 100m |
| 648 | Lắp đặt ống HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m |
| 649 | Lắp đặt ống HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | 100m |
| 650 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 651 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 652 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 653 | Lắp đặt cút ren PPR, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 654 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 655 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=20/15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 656 | Lắp đặt vòi tưới cây D15 + dây tưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 657 | Hộp bảo vệ vòi tưới cấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 658 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 659 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d= 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 660 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 661 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 662 | Rọ hút máy bơm D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 663 | Ống nhựa PPR PN10 D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 664 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 665 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 666 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 667 | Bê tông bệ đỡ vòi tưới, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 668 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 669 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,397 | m3 |
| 670 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m3 |
| 671 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m3 |
| 672 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,555 | m3 |
| 673 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,299 | m3 |
| 674 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m2 |
| 675 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | tấn |
| 676 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,368 | m3 |
| 677 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,813 | m2 |
| 678 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,14 | m2 |
| 679 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,66 | m2 |
| 680 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 681 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 682 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,529 | tấn |
| 683 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cấu kiện |
| 684 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,413 | m3 |
| 685 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,007 | 100m3 |
| 686 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,114 | 100m3 |
| 687 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,786 | m3 |
| 688 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,038 | 100m2 |
| 689 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,896 | m3 |
| 690 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,314 | m3 |
| 691 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,491 | 100m2 |
| 692 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,976 | tấn |
| 693 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 276,8 | m2 |
| 694 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 401,36 | m2 |
| 695 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,8 | m2 |
| 696 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,117 | m3 |
| 697 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,889 | 100m2 |
| 698 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,239 | tấn |
| 699 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 577 | cái |
| 700 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,248 | m3 |
| 701 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,832 | 100m3 |
| 702 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m |
| 703 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 704 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,841 | 100m3 |
| 705 | Lắp đặt cần đơn, cần thép D42 dài 2m, chao chụp, bóng đèn Halogen cao áp 200w | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 706 | Hộp nối dây KT100x100 chống nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 707 | Lắp đèn đèn Nấm bóng Led 20W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 708 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 709 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 +E10 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 710 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 +E4 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 711 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+E4 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 712 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5+E2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 713 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4+E4 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 714 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 715 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 716 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 717 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,48 | m3 |
| 718 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,753 | 100m3 |
| 719 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,868 | 100m3 |
| 720 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,067 | 100m3 |
| 721 | Nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 580 | m |
| 722 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,227 | m3 |
| 723 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 724 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m3 |
| 725 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,595 | m3 |
| 726 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | m3 |
| 727 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m2 |
| 728 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,208 | m3 |
| 729 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,532 | m2 |
| 730 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,633 | m3 |
| 731 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 732 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 733 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | tấn |
| 734 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 735 | Bộ nắp hố ga 850x850 (gồm khung và lắp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 736 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,398 | m3 |
| 737 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,566 | 100m3 |
| 738 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,813 | 100m3 |
| 739 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,894 | m3 |
| 740 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,488 | 100m2 |
| 741 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,276 | m3 |
| 742 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,634 | m3 |
| 743 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,626 | 100m2 |
| 744 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 227,64 | m2 |
| 745 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,211 | m3 |
| 746 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,917 | 100m2 |
| 747 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,045 | tấn |
| 748 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,136 | tấn |
| 749 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 163 | cấu kiện |
| 750 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 751 | Xây đá hộc, xây tường đầu, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 752 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 753 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,22 | m3 |
| 754 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,46 | m3 |
| 755 | Mua cây hoa Lài Tây cao 0.3-0.4m, tán 0.2-0.3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cây |
| 756 | Mua cây hoa trạng nguyên | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.317 | cây |
| 757 | Mua cây Dâm Bụt thái đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cây |
| 758 | Mua cây Bông Bụt Vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cây |
| 759 | Mua cây Phong lá đỏ D10cm, cao 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cây |
| 760 | Mua cây Long Não D15cm, cao 0.25-0.3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cây |
| 761 | Mua cây Sang D20cm, cao >5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 762 | Mua cây Điệp Thái Ánh Dương, D12-15cm, cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 763 | Mua cây Giáng Hương D25cm, cao > 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 764 | Mua cây Muỗng Hoàng Yến D15-20cm, cao 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 765 | Mua cây Phượng Vĩ D15-20cm, cao 5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 766 | Mua cây Phượng Tím D15-20cm, cao> 5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cây |
| 767 | Mua cây hoa giấy cao 0.8-1m, tán 0.4-0.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 768 | Mua cây cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.222,064 | m2 |
| 769 | Cây hoa mua cao 80-1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 770 | Cây đỗ quyên | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m2 |
| 771 | Cây hoa ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 772 | Cây hoàng kim tháp cao 30-60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 89 | m2 |
| 773 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.193,032 | m3 |
| 774 | Trồng và duy trì cây bụi. Sử dụng máy bơm điện 2KW (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 295,7 | m2/tháng |
| 775 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (4 lần) | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | cây/lần |
| 776 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.222,064 | m2/tháng |
| 777 | Trồng, chăm sóc cây cảnh (4 lần) | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | cây/lần |
| 778 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,27 | 100m3 |
| 779 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,226 | m3 |
| 780 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,585 | 100m3 |
| 781 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,607 | m3 |
| 782 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,166 | 100m3 |
| 783 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,4 | m3 |
| 784 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,757 | 100m3 |
| 785 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,531 | m3 |
| 786 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,501 | 100m3 |
| 787 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,261 | 100m2 |
| 788 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,065 | 100m3 |
| 789 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,769 | 100m3 |
| 790 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,719 | 100m2 |
| 791 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,719 | 100m2 |
| 792 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,719 | 100m2 |
| 793 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,719 | 100m2 |
| 794 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông cường độ cao giả đá, chiều dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 777,95 | m2 |
| 795 | Vữa XM mác 100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 777,95 | m2 |
| 796 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,236 | m3 |
| 797 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 798 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,78 | 100m2 |
| 799 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,514 | m3 |
| 800 | Vữa xi măng lót M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,715 | m2 |
| 801 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 802 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,7 | m |
| 803 | Tấm đan rãnh BTXM giả đá KT 30x50x6cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,785 | m2 |
| 804 | Bó vỉa hạ hè, bằng tấm bê tông giả đá, bó vỉa thẳng 18x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 805 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 806 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,078 | m3 |
| 807 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 808 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,873 | m3 |
| 809 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dệm móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 810 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,182 | m3 |
| 811 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,732 | m2 |
| 812 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,737 | m2 |
| 813 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 814 | Biển báo vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 815 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8 | m |
| 816 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 817 | Bó vỉa bồn cây bằng tấm bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,8 | m |
| 818 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,456 | m3 |
| 819 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m2 |
| 820 | Tấm composite bảo vệ gốc cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 821 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 822 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,924 | m3 |
| 823 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,984 | 100m3 |
| 824 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 cái |
| 825 | Lắp đặt đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 133 | 1 cái |
| 826 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | đoạn ống |
| 827 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,2 | đoạn ống |
| 828 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mối nối |
| 829 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | mối nối |
| 830 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,312 | m3 |
| 831 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,392 | m3 |
| 832 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m3 |
| 833 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m3 |
| 834 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m3 |
| 835 | Bê tông cổ mương, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,422 | m3 |
| 836 | Ván khuôn cổ mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,402 | 100m2 |
| 837 | Trát cổ mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,1 | m2 |
| 838 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,828 | m3 |
| 839 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,319 | 100m2 |
| 840 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,506 | tấn |
| 841 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,5 | cấu kiện |
| 842 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,739 | m3 |
| 843 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 844 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,833 | 1 đoạn cống |
| 845 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | mối nối |
| 846 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 847 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 848 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,189 | m3 |
| 849 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,557 | 100m3 |
| 850 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,567 | m3 |
| 851 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | 100m2 |
| 852 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,636 | m3 |
| 853 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,005 | 100m2 |
| 854 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 855 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,402 | tấn |
| 856 | Thép thang d22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,46 | kg |
| 857 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,201 | m3 |
| 858 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,209 | 100m2 |
| 859 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,874 | tấn |
| 860 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cấu kiện |
| 861 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp trả hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,48 | m3 |
| 862 | Lưới chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 863 | Nắp ga composite cấp D | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 864 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 865 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 866 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 867 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 868 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,18 | m2 |
| 869 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 870 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 871 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,188 | tấn |
| 872 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 873 | Khung và nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 874 | VXM mác 200 chèn nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | m2 |
| 875 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,989 | m3 |
| 876 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,359 | 100m3 |
| 877 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,251 | 100m3 |
| 878 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,031 | m3 |
| 879 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,219 | 100m2 |
| 880 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,116 | m3 |
| 881 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,775 | m2 |
| 882 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hoàn trả mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,58 | m3 |
| 883 | Đắp đất hoàn trả rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,83 | m3 |
| 884 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,01 | 100m |
| 885 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 886 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 887 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 888 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, tê giảm DN150/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 889 | Lắp đặt van mặt bích, van DN110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 890 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 891 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 892 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 893 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 894 | Lắp đặt cút nhựa 45 dộ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 895 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 896 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 897 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 898 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,774 | m3 |
| 899 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 900 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,033 | m3 |
| 901 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 902 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 903 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,745 | m3 |
| 904 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 905 | Lắp đặt van mặt bích đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 906 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 907 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 908 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 909 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 910 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 911 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 912 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 913 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m |
| 914 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 915 | Lắp đặt van cổng ty chìm, van DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 916 | Chụp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 917 | Nước thử áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,11 | m3 |
| 918 | Nước xúc xả | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,77 | M3 |
| 919 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,01 | 100m |
| 920 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 921 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,817 | m3 |
| 922 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 923 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,643 | m3 |
| 924 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,687 | m3 |
| 925 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,756 | m3 |
| 926 | Gạch báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 633,6 | viên |
| 927 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,2 | m2 |
| 928 | Bu lông móng M16x240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 929 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | m2 |
| 930 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện kích thước khung M16x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 931 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x650 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 932 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 933 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 934 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 935 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 936 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | m |
| 937 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 938 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D=50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m |
| 939 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | m |
| 940 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 941 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m |
| 942 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 943 | Lắp dựng cột đèn liền cần bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 944 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 945 | Bóng compact 26w | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 946 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bảng |
| 947 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đầu cáp |
| 948 | Lắp đèn LED 75W ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 949 | Lắp đặt trung tâm báo cháy >=13 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 950 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2 | 10 đầu |
| 951 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 952 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 953 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 5 nút |
| 954 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 955 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 956 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 957 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.915 | m |
| 958 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 215 | m |
| 959 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.715 | m |
| 960 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 961 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 962 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 286 | cái |
| 963 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 964 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 5 đèn |
| 965 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 966 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 967 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,36 | m3 |
| 968 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,382 | 100m3 |
| 969 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,536 | 100m3 |
| 970 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 971 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 972 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
| 973 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | 100m |
| 974 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 975 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 976 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 977 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 978 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 979 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 980 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 981 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 982 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 983 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 984 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 985 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 986 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 987 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 988 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 989 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 990 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 991 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 992 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 993 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 994 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 995 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cuộn |
| 996 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 997 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 998 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cuộn |
| 999 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 1000 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 1001 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 1002 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 1003 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 1004 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 1005 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 1006 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 1007 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 1008 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 1009 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 63m,H >=50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 1010 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 63m,H >=50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 1011 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 1012 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 1013 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 1014 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,974 | m2 |
| 1015 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | 100m |
| 1016 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | 100m |
| 1017 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:700x600x180mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 1018 | Áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 1019 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 1020 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 1021 | Cửa đi 2 cánh mở quay (Khung bao làm từ thép tấm dày 1,4mm dập định hình, sơn tĩnh điện; Cánh cửa làm từ thép tấm dày 1.0mm dập định hình, sơn tĩnh điện. Trong cánh là tấm magie oxit dày 48mm;Tiêu chuẩn EI70 phút) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,04 | m2 |
| 1022 | Cửađi 1 cánh mở quay (Khung cửa làm từ thép tấm dày 1,2mm dập định hình, sơn tĩnh điện; Kính chống cháy dày 10mm, chống cháy 90 phút; Tiêu chuẩn E90 phút) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 1023 | Cửa sổ mở lùa (Khung cửa làm từ thép tấm dày 1,2mm dập định hình, sơn tĩnh điện; Kính chống cháy dày 10mm, chống cháy 90 phút; Tiêu chuẩn E90 phút) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,85 | m2 |
| 1024 | Trung tâm báo cháy >=13 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 1025 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=63m3/h, H>=50mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 1026 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q>=63m3/h, H>=50mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 1027 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 1028 | Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bền | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 1029 | Lắp đặt dây Cu.PVC (1x6mm2 tiếp đất cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 1030 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 1031 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 1032 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất (đầu cốt f10) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10cái |
| 1033 | Lắp đặt phiến Krone 10x2 vào giá DDF | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | phiến |
| 1034 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 1035 | Lắp đặt ngăn chức năng tủ tổng đài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ngăn |
| 1036 | Lắp đặt phiến chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | phiến |
| 1037 | Đào đất xây bể cáp 1 đan hè, kích thước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,561 | m3 |
| 1038 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m3 |
| 1039 | Xây bể cáp bể 1 đan hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 1040 | Sản xuất nắp đan bể cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | nắp đan |
| 1041 | Sản xuất khung bể 1 đan hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 1042 | Sản xuất chân khung bể 1 đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 1043 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể cáp 1 đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 1044 | Lắp đặt ống dẫn cáp loại f110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 1045 | Lắp đặt ống SP f20 âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 375 | m |
| 1046 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Hộp |
| 1047 | Lắp đặt đế âm, mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Hộp |
| 1048 | Lắp đặt cáp M10 (nối đất cho hộp cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 1049 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 1050 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 20x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp cáp |
| 1051 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp 50x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp cáp |
| 1052 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 - 50x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp cáp |
| 1053 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125 | 10m |
| 1054 | Lắp đặt cáp đồng 20x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 10m |
| 1055 | Lắp đặt ống SP f20 âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 1056 | Lắp đặt đế âm, mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Hộp |
| 1057 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Hộp |
| 1058 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 1059 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 1060 | Lắp đặt giắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 1061 | Lắp đặt đầu bấm BNC 75W | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 1062 | Lắp đặt cáp đồng trục RG 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | 10m |
| 1063 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trục | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 1064 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 4 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 1065 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 1066 | Đào đất rãnh chôn cáp M70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 1067 | Xây hố ga 300x300x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Hố ga |
| 1068 | Đổ bê tông nắp hố ga 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Nắp đan |
| 1069 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 1070 | Chôn điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Điện cực |
| 1071 | Hàn cáp đồng trần M70 vào các điện cực | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Điện cực |
| 1072 | Cải tạo đất bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m |
| 1073 | Kéo, rải cáp đồng trần dẫn đất M70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 1074 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M50 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 1075 | Hàn dây dẫn đất M50 vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 1076 | Đo kiểm tra xác lập số liệu hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 1077 | Lắp đặt tấm đấu đất trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tấm |
| 1078 | Lắp đặt dây Cu.PVC (1x10)mm2 tiếp đất cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 1079 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 1080 | Lắp đặt hạt nối máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 1081 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trong ghen ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,6 | 10m |
| 1082 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trên máng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,4 | 10m |
| 1083 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 20U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Kh giá |
| 1084 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | T.bị |
| 1085 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1086 | Lắp đặt máy chủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | T.bị |
| 1087 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | T.bị |
| 1088 | Kiểm tra các chức năng hoạt động của máy chủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | T.bị |
| 1089 | Kiểm tra các chức năng hoạt động Router | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | T.bị |
| 1090 | Kiểm tra các chức năng hoạt động bộ Switch | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | T.bị |
| 1091 | Lắp đặt máng cáp 60x40 chống cháy, siêu bền | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 1092 | Lắp đặt ống SP f20 âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.750 | m |
| 1093 | Lắp đặt dây Cu.PVC (1x10)mm2 tiếp đất cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 1094 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.100 | m |
| 1095 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trong ghen ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,3 | 10m |
| 1096 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e trên máng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 217,7 | 10m |
| 1097 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 20U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Kh giá |
| 1098 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3000VA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1099 | Lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | T.bị |
| 1100 | Lắp đặt Moniter | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | T.bị |
| 1101 | Lắp đặt máy tính điều khiển hệ thống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | T.bị |
| 1102 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | T.bị |
| 1103 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | H.thống |
| 1104 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | H.thống |
| 1105 | Kiểm tra, hiệu chỉnh monitor | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | H.thống |
| 1106 | Tổng đài ĐTKTS 36 số, 06 CO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 1107 | Máy điện thoại ấn phím | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Bộ |
| 1108 | Thiết bị cắt lọc sét 1.40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 1109 | Bộ ổn áp 10kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 1110 | Máy chủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 1111 | Thiết bị thu phát Wife | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 1112 | Chuyển mạch Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 1113 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 1114 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 1115 | Camera IP cố định gắn tường WZ16 3.8-9.5 D/N HR Pal 12VDC/24VAC | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 1116 | Màn hình LCD 55inch chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 1117 | Thiết bị ghi hình chuyên dụng PC base 16 CH, hỗ trợ điều khiển PTZ, hỗ trợ điều khiển bằng bàn phím hoặc chuột, tùy chọn tốc độ và chế độ ghi hình, hiển thị 1, 4, 6, 9, 10, 16 hình, tự phát hiện chuyển động , hỗ trợ kết nối tới các thiết bị cảnh báo. | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 1118 | ổ cứng 500Gb cho đầu ghi camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 1119 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 1120 | Hộp nguồn camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Hộp |
| 1121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,93 | m3 |
| 1122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 1123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 1124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 1125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m2 |
| 1126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,209 | m3 |
| 1127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,317 | m3 |
| 1128 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,103 | m3 |
| 1129 | Cung cấp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1130 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 1131 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1132 | Lắp hộp chụp cao thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1133 | Lắp hộp chụp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1134 | Cung cấp biển báo + Tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 1135 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 1136 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 1137 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 1138 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 1139 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 1140 | Cung cấp đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 1141 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 1142 | Cung cấp đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 1143 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 1144 | Cung cấp đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 1145 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 1146 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 1147 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 1148 | Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 1149 | Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 1150 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 10 m |
| 1151 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 1152 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 1153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 1154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 1155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 1156 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 1157 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,04 | m2 |
| 1158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,26 | m2 |
| 1159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 1160 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | m2 |
| 1161 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 244 | md |
| 1162 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông,Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,08 | m3 |
| 1163 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,487 | m3 |
| 1164 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,216 | m3 |
| 1165 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,216 | m3 |
| 1166 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 1167 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | 100m2 |
| 1168 | Cung cấp ống voặn xoắn F160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 173 | m |
| 1169 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,73 | 100m |
| 1170 | Cung cấp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.512 | viên |
| 1171 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,512 | 1000v |
| 1172 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,271 | m3 |
| 1173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,08 | m3 |
| 1174 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | cái |
| 1175 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 1176 | Kéo rải và lắp đặt ccáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9 | 100m |
| 1177 | Cung cấp thanh đồng det 40x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 1178 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 m |
| 1179 | Cung cấp đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 1180 | Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 1181 | Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 1182 | Lắp đặt đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 1183 | Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 1184 | Lắp đặt đầu cáp T-PLUG 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 1185 | Cung cấp ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1186 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1187 | Cung cấp xà cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1188 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1189 | Cung cấp xà đầu cáp, chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1190 | Lắp đặt xà, đầu cáp, chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1191 | Cung cấp colie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1192 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1193 | Cung cấp dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 1194 | Lắp đặt dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 1 km dây |
| 1195 | Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 1196 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 1197 | Cung cấp đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 1198 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 1199 | Vỏ tủ trung thế RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 1200 | Biển an toàn, tên lộ, tên tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 1201 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250kVA- 22 /0,4 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 1202 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 22kV-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 1203 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 1204 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 600V-400A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 1205 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 1206 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 1207 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 1208 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 1209 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 1210 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 1211 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 1212 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 1213 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 1214 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 1215 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tụ |
| 1216 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1217 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1218 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 1219 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | sợi |
| 1220 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1221 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 1222 | Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 1223 | Đầu sứ Plug-in MBA 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 1224 | Chống sét van 24kV - 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 1225 | Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A (phần vật tư thiết bị trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 1226 | Tụ bù 50kVAR (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 1227 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 24kV-630A-20kA/s (2 ngăn cầu dao, 1 ngăn cầu trì 16A) kèm theo báo sự cố và điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 1228 | Ống trì 25A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | ống |
| 1229 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20ka/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi