Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018 – 2020 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:15:00 đến ngày 2020-06-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,486,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào hữu cơ | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (1%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9522 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào (99%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9027 | 100m3 |
| B | Đánh cấp | |||
| 1 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng thủ công (1%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4853 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy (99%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4605 | 100m3 |
| C | Đánh rãnh đất cấp 3 | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III bằng thủ công (1%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0998 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III bằng máy (99%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0488 | 100m3 |
| D | Đào nền đất cấp II | |||
| 1 | Đào đất cấp II bằng thủ công (1%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,8711 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II bằng máy (99%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,7824 | 100m3 |
| E | Đào nền đất cấp III | |||
| 1 | Đào đất cấp III bằng thủ công (1%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 254,0326 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III bằng máy (99%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 251,4923 | 100m3 |
| F | Đào khuôn đất cấp III | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp III bằng thủ công (1%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7391 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III bằng máy (99%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6718 | 100m3 |
| G | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,6703 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,2836 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,8711 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III sau tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 225,1603 | 100m3 |
| H | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Làm mặt đường đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,8469 | 100m2 |
| I | Cống bản L=0.75m | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công (1%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7547 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp III bằng máy (99%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7472 | 100m3 |
| J | Đắp đất hoàn trả | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,11 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,53 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2965 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,27 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,47 | m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,83 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi