Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554461-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 10:36:00 đến ngày 2020-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,022,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SÂN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7284 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9743 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,5912 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2943 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2673 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2673 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2673 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 10m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7044 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2348 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7868 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6825 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,077 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0888 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1409 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1703 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0568 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1611 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1611 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1611 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,479 | m3 |
| 30 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4453 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1396 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1036 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1207 | tấn |
| 34 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5458 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4981 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7416 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,968 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,3008 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2943 | m2 |
| 40 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6671 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6671 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,206 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6024 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,648 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0224 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch ceramic 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0224 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,648 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,383 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9134 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,384 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5349 | 100m2 |
| 2 | Đánh gỉ cấu kiện thép nhà 8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 3 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5349 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc rộng 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | md |
| 5 | Máng thu nước bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | md |
| 6 | Ống nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 45 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Đai giữ ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Sơn cấu kiện sắt thép nhà 8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ SỐ 9 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,759 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,745 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,759 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,665 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ SỐ 11,12 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1246 | 100m2 |
| 2 | Đánh gỉ cấu kiện thép nhà 11,12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,8185 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1246 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc rộng 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,25 | md |
| 6 | Sơn cấu kiện sắt thép nhà 11,12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,8185 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,865 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,165 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1414 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6476 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026,58 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,477 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.514,91 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 632,8421 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,32 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 898,6926 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8819 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0142 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hệ thống điện, nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 14 | Phá dỡ, hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2124 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2124 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2124 | 100m3 |
| 18 | Cổng chào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 19 | Biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bảng niêm yết thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2194 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4134 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8812 | m3 |
| 25 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6632 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4312 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9114 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0793 | 100m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0016 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2141 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3983 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1291 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính cường lực dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6725 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa kính cường lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn dày 0.53mm đã bao gồm ray hướng dẫn và giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 40 | Khóa ngang cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm, độ dày thanh nhôm từ 1.5-1.8mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,92 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm từ 1.5-1.8mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8188 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung sắt pano tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính an toàn dày 6.38mm, độ dày thanh nhôm từ 1.5-1.8mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn dày 6.38mm, độ dày thanh nhôm từ 1.5-1.8mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ lật 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm, độ dày thanh nhôm từ 1.5-1.8mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng vách khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm dày 1,5-1,8mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0883 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc vuông 14x14 sơn màu NDTH (bao gồm cả nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,58 | m2 |
| 51 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact; dày 12mm; phụ kiện đi kèm: INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 52 | Mặt bệ lavabo bằng đá granite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 53 | Khung đỡ bệ đá lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 54 | Lát gạch granit 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,2735 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,879 | m2 |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2009 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0135 | m3 |
| 58 | Sơn Epoxy nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,09 | m2 |
| 59 | Lát gạch ceramic 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,598 | m2 |
| 60 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,3534 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5816 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,028 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,227 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,609 | m2 |
| 65 | Lan can sắt, tay vịn cầu thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,83 | md |
| 66 | Gia công lan can inox thanh nang D50x1,5mm, thanh đứng 15x30x1,5mm A700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 68 | Lát gạch ceramic 30x30cm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7146 | m2 |
| 69 | Công tác ốp trụ, cột, gạch 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,24 | m2 |
| 70 | Quét chống thấm nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,8196 | m2 |
| 71 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 trộn chất chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,2728 | m2 |
| 72 | Làm trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7146 | m2 |
| 73 | Làm trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330,856 | m2 |
| 74 | Lắp đặt trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao có khung xương nổi (tận dụng tấm trần từ PGD hệ khung xương mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,9084 | m2 |
| 75 | Trần phẳng bằng tấm sợi khoáng có khung xương nổi (thay tấm mới, tận dụng hệ khung cũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,4004 | m2 |
| 76 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện + lắp dựng chưa có sơn bả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,176 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,352 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,352 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,477 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.203,22 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.892,78 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.598,67 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2134 | m3 |
| 84 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5169 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9743 | m3 |
| 86 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5557 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1615 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 89 | Cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2284 | tấn |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | 100m3 |
| 91 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4344 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4344 | tấn |
| 93 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6809 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6809 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,47 | m2 |
| 96 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8975 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc úp diềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,52 | md |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,101 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5636 | 100m2 |
| 100 | Quét chống thấm nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,8696 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,9396 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Attomat 3P-80A-16Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Attomat 3P-63A-16Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Attomat 3P-20A-16Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Attomat 3P-16A-16Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện tổng tầng 1 - vỏ tủ sơn tĩnh điện 800*600*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Attomat 3P-80A-16Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Attomat 1P-16A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Attomat 1P-25A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Attomat 1P-63A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Attomat 1P-32A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Attomat 1P-20A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Attomat 1P-6A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đèn báo AC-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì ống 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Thanh dẫn nhánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Tủ điện tổng tầng 2 - vỏ tủ sơn tĩnh điện 800*600*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Attomat 3P-80A-16Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Attomat 1P-25A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Attomat 1P-20A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Attomat 1P-40A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Attomat 1P-32A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Attomat 1P-6A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đèn báo AC-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cầu chì ống 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng 80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Thanh dẫn nhánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Tủ điện tổng tầng 3 - vỏ tủ sơn tĩnh điện 600*400*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Attomat 3P-63A-16Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Attomat 1P-25A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Attomat 1P-20A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Attomat 3P-40A-6Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Attomat 1P-6A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đèn báo AC-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cầu chì ống 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Thanh cái đồng 80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Thanh dẫn nhánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 41 | Attomat 2P-63A-6Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Attomat 1P-32A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Attomat 1P-25A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Attomat 1P-20A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Attomat 1P-16A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Attomat 1P-10A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Attomat 1P-6A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện 8-10 modul (tầng 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 49 | Attomat 1P-40A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Attomat 1P-32A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Attomat 1P-25A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Attomat 1P-20A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Attomat 1P-16A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Attomat 1P-10A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Attomat 1P-6A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Tủ điện 4-6 modul (tầng 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 57 | Tủ điện 8-10 modul (tầng 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 58 | Attomat 3P-40A-16Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Attomat 1P-25A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Attomat 1P-20A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Attomat 1P-16A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Attomat 1P-10A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Attomat 1P-6A-4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Tủ điện 8-10 modul (tầng 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 65 | Tủ điện 10-12 modul (tầng 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Đèn LED PANEL lắp âm trần KT:600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 67 | Đèn ốp trần bóng led KT: 230x38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 68 | Đèn LED PANEL lắp nổi KT:170x170 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 69 | Bộ đèn tuýp led đơn lắp nổi 1x18w-220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 70 | Đèn ốp trần bóng led 20w-220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Bộ đèn tuýp led đôi lắp nổi 2x18w-220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 72 | Quạt hút mùi âm trần KT:250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Công tắc đơn âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 74 | Công tắc đôi âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 75 | Công tắc ba âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | công tắc đảo chiều 1 phím 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | công tắc đảo chiều 2 phím 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Ổ cắm đôi 2 cực âm tường 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 79 | Ổ cắm đôi 2 cực nổi 250V-16A (lắp vào chân bàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Quạt treo tường 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 81 | Ổ cắm quạt treo tường tường 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 82 | Dây điện CV(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.870 | m |
| 83 | Dây điện CV(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 84 | Dây điện CV(2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 85 | Dây E4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 86 | Dây điện CXV(2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 87 | Dây E6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 88 | Dây điện CXV(2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 89 | Dây E10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 90 | Cáp điện CXV(3x6+1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 91 | Dây E4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 92 | Cáp điện CXV(3x16+1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 93 | Dây E10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 94 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 935 | m |
| 95 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 96 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 97 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt sửa chữa bảo dưỡng điều hòa 48000btu tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 2 | Điều hòa không khí 9000BTU/H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa không khí 18000BTU/H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Điều hòa không khí 21500BTU/H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4x0,81 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5x0,81 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7x0,81 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9x1 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1x1 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống d=6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống d=9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống d=12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống d=15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống d=19,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 16 | Ống nhựa mềm thoát nước ngưng D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 17 | Dây điện lõi đồng CV(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m |
| 18 | Dây E2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 19 | Dây điện lõi đồng CV(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476 | m |
| 20 | Dây E4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | m |
| 21 | Dây điện lõi đồng CV(1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m |
| 22 | Dây E6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại lắp nổi gắn chân bàn RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng trong module lắp nổi gắn chân bàn RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện thoạt lắp âm tường RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Ổ cắm mạng lắp âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 5 | Cáp mạng 4P-CAT UTP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160 | m |
| 6 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740 | m |
| 7 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.900 | m |
| 8 | bộ phát WF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tủ Swith 24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tủ Swith 16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tủ Swith 08 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Vòi một nguồn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Sịt nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Bộ phụ kiện 5 chi tiết gồm Kệ kính, Hộp đựng giấy vệ sinh, Kệ ly đánh răng, Kệ đựng xà bông, Máng khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Vòi chờ D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Phễu thu KT(120x120) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Hố ga KT(0.7x0.7)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van phao đồng D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | ống PPR ( Cấp nước lạnh) D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | ống PPR ( Cấp nước lạnh) D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | ống PPR ( Cấp nước lạnh) D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | ống PPR ( Cấp nước lạnh) D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bộ ba D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bộ ba D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cút ren D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Cút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cút D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cút D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Cút D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Côn D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Côn D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Tê D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Tê D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Tê D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Nút bịt D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Nút bịt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | ống uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 2 | ống uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 3 | ống uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 4 | ống uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 5 | ống uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | ống uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 7 | Cút 135 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 8 | Cút 135 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Cút 90 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút 90 D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Cút 90 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Côn thu D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tê 90 D75/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Tê 90 D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Tê 45(Y xiên) D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Tê 45(Y xiên) D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Tê 45(Y xiên) D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Tê 45(Y xiên) D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Nút bịt D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Nút bịt D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | ống uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cút 90 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bộ |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Chuông đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang địa chỉ kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 9 | Ống ghen cứng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Ống ghen mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Aptomat 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Ống ghen cứng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Ống ghen mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| O | CẢI TẠO BƯU CỤC PHÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,245 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5724 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,142 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2466 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2466 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2466 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6968 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6648 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6464 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5208 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,857 | m3 |
| 18 | Làm trần phẳng trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,972 | m2 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,945 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,945 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1594 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7971 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9568 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8762 | m3 |
| 25 | Sơn Epoxy nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,1342 | m2 |
| 26 | Gia công khung đỡ tôn dày 2mm bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường tôn múi dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 29 | Tôn diềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | md |
| 30 | Gia công vách tôn dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | tấn |
| 31 | Lắp sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,112 | m2 |
| 33 | Công tác ốp trụ, cột, gạch 30x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,648 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2275 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép pano tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở, kính an toàn dày 6.38mm, độ dày thanh nhôm từ 1.5-1.8mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm, thanh nhôm dày 1,5-1,8mm, kinh an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8097 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi