Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tây Nam Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:30:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,512,634,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,624 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,563 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,51 | m3 |
| 5 | Đất chỡ đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,588 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,227 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,369 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,169 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,982 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 28 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,654 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,542 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,311 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,075 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,315 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,356 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,68 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,32 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,724 | m |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,365 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,365 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,315 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,315 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,241 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,241 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,16 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,16 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,16 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,14 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | tấn |
| 59 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,76 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi sắt kính có hoa sắt ( Chưa kính & khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa sổ sắt kính có hoa sắt ( Chưa kính & hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 64 | Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,24 | m2 |
| 65 | Cung cấp khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 68 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 69 | Đắp chữ " NHÀ LÀM VIỆC " cao 30cm bằng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đắp chữ " BCHQS XÃ HÒA THẠNH " cao 50cm bằng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,022 | m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Đèn 1,2m*2 PRFL236 Paragon (máng+tăng phô+starte+bóng ) âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Đèn 1,2m*1 (máng+tăng phô+starte+bóng ) nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Con tắc 2 chiều âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 8 | Hộp nối vuông 110 x 110 x 50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Dây cáp đơn CV 1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Dây cáp đơn CV 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Dây cáp đơn CV 7.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Cáp Duplex 2*7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Ống cứng 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Ống cứng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Ống cứng 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Phụ kiện nối ống D16+D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 17 | CB30A2PLS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | CB5+10A2P LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp tủ điện 200*300*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 22 | Vít tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 23 | Ong PVC Þ 60 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Ong PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 25 | Co lơi PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Cầu thu rác ống xối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Khâu nối PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Đào đất 8*0,3*0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 29 | Lấp đất 8*0.3*0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| C | NHÀ Ở DÂN QUÂN THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,484 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,324 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,811 | m3 |
| 5 | Đất chỡ đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,856 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,477 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,638 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 28 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,604 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,373 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,302 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,89 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,92 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,76 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,22 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,89 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,89 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,92 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | Tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | tấn |
| 56 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,02 | m2 |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi sắt kính có hoa sắt ( Chưa kính & khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ sắt kính có hoa sắt ( Chưa kính & hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 61 | Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m2 |
| 62 | Cung cấp khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 65 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,274 | m2 |
| D | ĐIỆN, NƯỚC NHÀ Ở DÂN QUÂN THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led vuông nổi áp trần- 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Đèn 1,2m*1 PCFB136 (máng+tăng phô+starte+bóng ) nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Con tắc 2 chiều âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Hộp nối vuông 110 x 110 x 50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Dây cáp đơn CV 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Dây cáp đơn CV 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Dây cáp đơn CV 7.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Cáp Duplex 2*7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Ống cứng 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Ống cứng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Ống cứng 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Phụ kiện nối ống D16+D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 17 | MCB 50A 1 pha 2 cực LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | CB5+10A2P LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp tủ điện 200*300*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 22 | Vít tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 23 | Ong PVC Þ 60 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Ong PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m |
| 25 | Co lơi PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Cầu thu rác ống xối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Khâu nối PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Đào đất 8*0,3*0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 29 | Lấp đất 8*0.3*0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ ĂN, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,506 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,628 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,177 | m3 |
| 6 | Đất chỡ đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,078 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2244 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 34 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,859 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,281 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,336 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,644 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,644 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,644 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,024 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,024 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4 | m |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 61 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,73 | m2 |
| 64 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,84 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 67 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi sắt kính có hoa sắt ( Chưa kính & khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ sắt kính có hoa sắt ( Chưa kính & hoa sắt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 72 | Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,626 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa đi nhôm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 74 | Cung cấp khóa cửa cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 76 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 77 | Ong cống BTCT Þ1000 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,748 | m2 |
| F | ĐIỆN, NƯỚC NHÀ ĂN VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đèn 1,2m*1 PCFB136 (máng+tăng phô+starte+bóng ) nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 4u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Con tắc 2 chiều âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 8 | Dây cáp đơn CV 1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Dây cáp đơn CV 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Dây cáp đơn CV 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Cáp Duplex 2*7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø25 SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | MCB 20A 1 pha 2 cực LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp tủ điện 200*300*110 loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 17 | Vít tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | con |
| 18 | Ống PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 23 | Co PVC Þ34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Co lơi PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Co lơi PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Tê PVC Þ34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | côn PVC Þ34/27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | côn PVC Þ60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | côn PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Khâu nối PVC Þ34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Khâu nối PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Khâu nối PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Khâu răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Van nhựa Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Van 1 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Phểu thu nước 200*200 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cầu thu rác ống xối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Xí bệt Đồng tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Vòi rửa VS ĐL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lavabo treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Vòi lavabo + bộ xả inox WU FENG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Bồn tiều nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Bộ kiếng 7 món VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Hương sen 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Bồn rửa inox 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 51 | Máy bơm nước 1,5HP 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 52 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 53 | Bê tông đá 1*2 M200:3*0,2*0,2*0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 54 | Ống STK D 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 55 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 57 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 58 | Đào đất 30*0,3*0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 59 | Lấp đất 30*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| G | HẠNG MỤC : ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <= 250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m2 |
| 9 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 11 | Bulon D18, L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,894 | m2 |
| H | HẠNG MỤC : CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <= 250 cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <= 10 cm, cao <= 4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,428 | m2 |
| 8 | Sắt U 50x100 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 10 | Cột Inox + ròng rọc + dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| I | HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ nền đường bằng máy đào <= 0,8 m3 và máy ủi <= 110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,521 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,035 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,1 | m3 |
| 5 | Cống bê tông ly tam D600 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| J | HẠNG MỤC : CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18 mm, ở độ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <= 10 cm, cao <= 4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 11 | Bảng tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC : NỀN SÂN, ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,037 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <= 250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,346 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ chiều cao <= 4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,701 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,147 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,203 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi