Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650420-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Chương Mỹ B
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200511709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 14:48:00 đến ngày 2020-06-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,263,728,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 1 loop 1 1 trung tâm
2 Cung cấp và Lắp đặt aptomat 16A (cho tủ trung tâm báo cháy) 1 cái
3 Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉ 59 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Module chống ngắn mạch cho hệ thống báo cháy 5 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Module giám sát cho hệ thống báo cháy 1 bộ
6 Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháy bằng tay địa chỉ 12 cái
7 Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ 12 cái
8 Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy địa chỉ 12 cái
9 Cung cấp và Lắp đặt đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy 12 hộp
10 Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 2.858 m
11 Cung cấp và lắp đặt dây nguồn 2 ruột 2x1,5mm2 578 m
12 Cung cấp và Lắp đặt ống gen cứng luồn dây PVC -D20 1.646 m
13 Cung cấp và Lắp đặt đế chia ngả D20 85 hộp
14 Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng (bao gồm cầu nối dây) 3 hộp
15 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm 400 m
16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công 50
17 Láng nền sân trường để lát gạch 100
18 Lát sân vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm 100
B PHẦN ĐÈN EXIT-SỰ CỐ
1 Cung cấp và lắp đặt đèn Exit loại 2 mặt chỉ hướng 4 cái
2 Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng 3 cái
3 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 18 cái
4 Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 422 m
5 Cung cấp và lắp đặt đế chia ngả D20 29 hộp
6 Cung cấp và lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 386 m
7 Cung cấp và lắp đặt aptomat 10A 3 cái
C PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện với q≥ 17,5 l/s và h≥ 50 m.c.n 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy dầu diesel với q≥ 17,5 l/s và h≥ 50 m.c.n 1 máy
3 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù với q≥ 1,0 l/s và h≥ 55 m.c.n 1 máy
4 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 1 tủ
5 Cung cấp và lắp đặt bình tích áp 50l 1 bể
6 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa D15 4 cái
7 Lò xo giảm chấn cho máy bơm chữa cháy ( 1 bộ gồm 4 chiếc) 2 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện cứu hộ kt: 600x600x180 gồm (mặt nạ 4 chiếc, quần áo bảo hộ 2 bộ, búa phá dỡ 2 bộ) 1 hộp
9 Cung cấp và lắp đặt hộp bình chữa cháy kt: 700x600x200 2 hộp
10 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kt: 1200x600x200 14 hộp
11 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh 14 cái
12 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC- 4kg 28 cái
13 Bình khí chữa cháy C02 -3kg 14 cái
14 lăng phun chữa cháy D50, miệng lăng D13mm 12 cái
15 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m 12 cái
16 Cung cấp và lắp đặt van cứu hỏa chuyên dụng D50 12 cái
17 Lắp đặt rọ hút D50 2 cái
18 Lắp đặt rọ hút D100 1 cái
19 Lắp đặt Y lọc D50 2 cái
20 Lắp đặt Y lọc D100 1 cái
21 Lắp đặt van khóa D100 5 cái
22 Lắp đặt van Khóa D25 7 cái
23 Lắp đặt van Khóa D40 1 cái
24 Lắp đặt van khóa D50 3 cái
25 Lắp đặt khớp nối mềm D100 4 cái
26 Lắp đặt khớp nối mềm D40 1 cái
27 Lắp đặt khớp nối mềm D50 1 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D100 3 cái
29 Lắp đặt van một chiều D25 3 cái
30 Lắp đặt van một chiều D40 1 cái
31 Lắp đặt van một chiều D50 1 cái
32 Lắp đặt van báo động đường kính 100mm 1 cái
33 Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa (2xD65+1x100) thân D100 1 cái
34 Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65, thân D100 1 cái
35 lắp đặt hộp đừng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 600x700x200 1 hộp
36 lăng phun chữa cháy D65, miệng lăng D13mm 2 cái
37 Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, 2 cái
38 Cung cấp và lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 4 m
39 Cung cấp và lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 4 m
40 Cung cấp và lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 70 m
41 Cung cấp và lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 350 m
42 Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 16 cái
43 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp ren, đường kính 25mm 6 cái
44 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp ren, đường kính 40mm 2 cái
45 Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp ren, đường kính 50mm 25 cái
46 Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm 6 cái
47 Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50 6 cái
48 Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm 9 cái
49 Cung cấp và lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm 11 cái
50 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm+ bulong, joăng cao su 16 cặp bích
51 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 50mm+ bulong, joăng cao su 6 cặp bích
52 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 40mm+ bulong, joăng cao su 1,5 cặp bích
53 Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc đường kính 100mm+ bulong, joăng cao su 1 cặp bích
54 Sơn chỉ thị màu đỏ 2 nước hệ thống đường ống chữa cháy 127 1m²
55 Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy 98
56 Đắp đất lắp đặt đường ống chữa cháy 0,98 100m³
57 Khoan lỗ qua tường D50 10 lỗ khoan
58 khoan lỗ D65 (hoặc đất ống chờ D65) + Chống thấm 2 lỗ khoan
59 Khoan lỗ D125 (hoặc đất ống chờ D100) + chống thấm 2 lỗ khoan
60 Cung cấp và lắp đặt cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển bơm 3x16+1x10mm2 chống cháy 200 m
61 Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x10+1x6mm2 chống cháy ( chỉ cấp đến từ bơm Pccc) 40 m
62 Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x4+1x2,5mm2 chống cháy ( chỉ cấp đến từ bơm Pccc) 20 m
63 Bê tông bệ bơm mác 250 đá 1x2 trộn bằng thủ công 1
64 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ≤100mm 3,58 100m
65 Đục tường gạch + hoàn thiện 5
66 Đục sân gạch + hoàn thiện 175
67 Đào nền sân trường 175
68 Láng nền sân trường để lát gạch 175
69 Lát sân vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm 175
70 Lắp đặt bể mồi nước bằng inox 200lit 1 bể
D BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 27,04
2 Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,8m3, và máy ủi ≤ 110CV , đất cấp II 2,434 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 71,79
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 1,987 100m³
5 Vận chuyển tiếp cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I 1,987 100m³/km
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm mác 150 8
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 16,459
8 Bê tông bể chứa dạng thẳng, đá 1x2, mác 200 23,4
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 200 9,675
10 ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột,móng vuông, chữ nhật 0,128 100m²
11 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cm 2,34 100m²
12 ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,755 100m²
13 công tác lắp dựng cốt thép, cốt thép bể cứu hỏa đường kính≤10mm, chiều cao ≤4m 0,021 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể cứu hỏa, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m 6,026 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,5
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 108,5
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 129,5
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 129,5
19 Quét nước xi măng 2 nước 37
20 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 108,5
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 67,26
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bể 0,012 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 0,2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 2 cái
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng 0,16 100m²
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,322
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,32 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,819 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m 0,291 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 15,763
31 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su 37,4 m
E PHÒNG BƠM
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 2,312
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,0066
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,896
4 Quét nước xi măng 2 nước 23,007
5 Quét nước xi măng 2 nước 22,896
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,077 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0138 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0408 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,5653
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,1054 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,759
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,096 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 0,173
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,424
15 Quét nước xi măng 2 nước 6,242
16 Trát trần, vữa XM mác 75 9,4864
17 Quét nước xi măng 2 nước 9,486
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 9,486
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,755 tấn
20 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A 1 cái
21 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A 1 cái
22 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường 300x300 1 cái
23 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 module 1 tủ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường 1 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
27 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 10 m
F SỬA HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ trần thạch cao cũ 79,648
2 Đục bỏ tường ngăn vị trí hành lang 11,217
3 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, lan can cũ 45,24
4 Phá dỡ nền gạch lát cũ 107,208
5 Phá dỡ bục hội trường cũ 15,56
6 Phá lớp vữa trát tường cũ 64,68
7 Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhà: tạm tính bằng nhân công bậc 3/7 nhóm 3 10 công
8 Cung cấp vật tư và thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 107,208
9 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 13,2
10 Cung cấp hoa sắt cửa sổ 13,2 m2
11 Láng nền sàn để lấy mặt bằng lát sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 107,208
12 Cung cấp vật tư và thi công lát nền bằng gạch Ceramic sáng màu 500x500 107,208
13 Xây bục cho hội trường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 19,45
14 Lắp dựng cửa sổ, cửa đi: cửa nhựa lõi thép 17,38
15 Cung cấp cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2,53 m2
16 Cung cấp cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 14,85 m2
17 Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,8
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75: tường bao quanh hội trường xây mới 9,095
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 129,36
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,34
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại 129,36
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại 41,34
23 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2 200 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/pvc 1x1,5mm3 200 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 150 m
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 5 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba 10 cái
29 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần 16 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - quạt trần 6 cái
31 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 module 1 hộp
G THIẾT BỊ
1 Tủ trung tâm báo cháy 1loop 1 trung tâm
2 Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24DVC 2 bộ
3 Bộ chuyển đổi nguồn AC 220V-DC24V 1 bộ
4 Máy bơm chữa cháy động cơ điện với q≥ 17,5 l/s và h≥ 50 m.c.n 1 cái
5 Máy bơm chữa cháy dầu diesel với q≥ 17,5 l/s và h≥ 50 m.c.n 1 cái
6 Máy bơm bù với q≥ 1,0 l/s và h≥ 55 m.c.n 1 cái
7 Tủ điều khiển máy bơm 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->