Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Chương Mỹ B |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 14:48:00 đến ngày 2020-06-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,263,728,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1 loop | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 16A (cho tủ trung tâm báo cháy) | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉ | 59 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Module chống ngắn mạch cho hệ thống báo cháy | 5 | bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Module giám sát cho hệ thống báo cháy | 1 | bộ | |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháy bằng tay địa chỉ | 12 | cái | |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ | 12 | cái | |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy địa chỉ | 12 | cái | |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | 12 | hộp | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | 2.858 | m | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn 2 ruột 2x1,5mm2 | 578 | m | |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt ống gen cứng luồn dây PVC -D20 | 1.646 | m | |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt đế chia ngả D20 | 85 | hộp | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng (bao gồm cầu nối dây) | 3 | hộp | |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | 400 | m | |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 50 | m³ | |
| 17 | Láng nền sân trường để lát gạch | 100 | m² | |
| 18 | Lát sân vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | 100 | m² | |
| B | PHẦN ĐÈN EXIT-SỰ CỐ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn Exit loại 2 mặt chỉ hướng | 4 | cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng | 3 | cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 18 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | 422 | m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế chia ngả D20 | 29 | hộp | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 | 386 | m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 10A | 3 | cái | |
| C | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện với q≥ 17,5 l/s và h≥ 50 m.c.n | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy dầu diesel với q≥ 17,5 l/s và h≥ 50 m.c.n | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù với q≥ 1,0 l/s và h≥ 55 m.c.n | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bình tích áp 50l | 1 | bể | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa D15 | 4 | cái | |
| 7 | Lò xo giảm chấn cho máy bơm chữa cháy ( 1 bộ gồm 4 chiếc) | 2 | bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện cứu hộ kt: 600x600x180 gồm (mặt nạ 4 chiếc, quần áo bảo hộ 2 bộ, búa phá dỡ 2 bộ) | 1 | hộp | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp bình chữa cháy kt: 700x600x200 | 2 | hộp | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kt: 1200x600x200 | 14 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC- 4kg | 28 | cái | |
| 13 | Bình khí chữa cháy C02 -3kg | 14 | cái | |
| 14 | lăng phun chữa cháy D50, miệng lăng D13mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | 12 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt van cứu hỏa chuyên dụng D50 | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt rọ hút D50 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rọ hút D100 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y lọc D50 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Y lọc D100 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van khóa D100 | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van Khóa D25 | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van Khóa D40 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van khóa D50 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van một chiều D25 | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van một chiều D40 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van một chiều D50 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van báo động đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa (2xD65+1x100) thân D100 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65, thân D100 | 1 | cái | |
| 35 | lắp đặt hộp đừng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 600x700x200 | 1 | hộp | |
| 36 | lăng phun chữa cháy D65, miệng lăng D13mm | 2 | cái | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, | 2 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 4 | m | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 4 | m | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 70 | m | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 350 | m | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp ren, đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp ren, đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp ren, đường kính 50mm | 25 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | 6 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50 | 6 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | 9 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | 11 | cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm+ bulong, joăng cao su | 16 | cặp bích | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 50mm+ bulong, joăng cao su | 6 | cặp bích | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 40mm+ bulong, joăng cao su | 1,5 | cặp bích | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc đường kính 100mm+ bulong, joăng cao su | 1 | cặp bích | |
| 54 | Sơn chỉ thị màu đỏ 2 nước hệ thống đường ống chữa cháy | 127 | 1m² | |
| 55 | Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy | 98 | m³ | |
| 56 | Đắp đất lắp đặt đường ống chữa cháy | 0,98 | 100m³ | |
| 57 | Khoan lỗ qua tường D50 | 10 | lỗ khoan | |
| 58 | khoan lỗ D65 (hoặc đất ống chờ D65) + Chống thấm | 2 | lỗ khoan | |
| 59 | Khoan lỗ D125 (hoặc đất ống chờ D100) + chống thấm | 2 | lỗ khoan | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển bơm 3x16+1x10mm2 chống cháy | 200 | m | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x10+1x6mm2 chống cháy ( chỉ cấp đến từ bơm Pccc) | 40 | m | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x4+1x2,5mm2 chống cháy ( chỉ cấp đến từ bơm Pccc) | 20 | m | |
| 63 | Bê tông bệ bơm mác 250 đá 1x2 trộn bằng thủ công | 1 | m³ | |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ≤100mm | 3,58 | 100m | |
| 65 | Đục tường gạch + hoàn thiện | 5 | m² | |
| 66 | Đục sân gạch + hoàn thiện | 175 | m² | |
| 67 | Đào nền sân trường | 175 | m³ | |
| 68 | Láng nền sân trường để lát gạch | 175 | m² | |
| 69 | Lát sân vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | 175 | m² | |
| 70 | Lắp đặt bể mồi nước bằng inox 200lit | 1 | bể | |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 27,04 | m³ | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,8m3, và máy ủi ≤ 110CV , đất cấp II | 2,434 | 100m³ | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 71,79 | m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 1,987 | 100m³ | |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | 1,987 | 100m³/km | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm mác 150 | 8 | m³ | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 16,459 | m³ | |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thẳng, đá 1x2, mác 200 | 23,4 | m³ | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 200 | 9,675 | m³ | |
| 10 | ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột,móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m² | |
| 11 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cm | 2,34 | 100m² | |
| 12 | ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,755 | 100m² | |
| 13 | công tác lắp dựng cốt thép, cốt thép bể cứu hỏa đường kính≤10mm, chiều cao ≤4m | 0,021 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể cứu hỏa, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | 6,026 | tấn | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,5 | m² | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 108,5 | m² | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,5 | m² | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 129,5 | m² | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 37 | m² | |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 108,5 | m² | |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 67,26 | m² | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bể | 0,012 | tấn | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m³ | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 2 | cái | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng | 0,16 | 100m² | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,322 | m³ | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,32 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,819 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 0,291 | tấn | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 15,763 | m² | |
| 31 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 37,4 | m | |
| E | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | 2,312 | m³ | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,0066 | m² | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,896 | m² | |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,007 | m² | |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,896 | m² | |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,077 | 100m² | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0138 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0408 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5653 | m³ | |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1054 | 100m² | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,759 | m³ | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,096 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | 0,173 | m³ | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,424 | m² | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 6,242 | m² | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,4864 | m² | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,486 | m² | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,486 | m² | |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,755 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường 300x300 | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 module | 1 | tủ | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | 10 | m | |
| F | SỬA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | 79,648 | m² | |
| 2 | Đục bỏ tường ngăn vị trí hành lang | 11,217 | m³ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, lan can cũ | 45,24 | m² | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 107,208 | m² | |
| 5 | Phá dỡ bục hội trường cũ | 15,56 | m² | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường cũ | 64,68 | m² | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhà: tạm tính bằng nhân công bậc 3/7 nhóm 3 | 10 | công | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 107,208 | m² | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 13,2 | m² | |
| 10 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | 13,2 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn để lấy mặt bằng lát sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 107,208 | m² | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công lát nền bằng gạch Ceramic sáng màu 500x500 | 107,208 | m² | |
| 13 | Xây bục cho hội trường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 19,45 | m³ | |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi: cửa nhựa lõi thép | 17,38 | m² | |
| 15 | Cung cấp cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | 2,53 | m2 | |
| 16 | Cung cấp cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | 14,85 | m2 | |
| 17 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,8 | m² | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75: tường bao quanh hội trường xây mới | 9,095 | m³ | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,36 | m² | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,34 | m² | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 129,36 | m² | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 41,34 | m² | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/pvc 1x1,5mm3 | 200 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 50 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 150 | m | |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần | 16 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | 6 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 module | 1 | hộp | |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 1loop | 1 | trung tâm | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24DVC | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn AC 220V-DC24V | 1 | bộ | |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện với q≥ 17,5 l/s và h≥ 50 m.c.n | 1 | cái | |
| 5 | Máy bơm chữa cháy dầu diesel với q≥ 17,5 l/s và h≥ 50 m.c.n | 1 | cái | |
| 6 | Máy bơm bù với q≥ 1,0 l/s và h≥ 55 m.c.n | 1 | cái | |
| 7 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi