Gói thầu: xây dựng hạ tầng sân đường và hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626696-03
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Tên gói thầu xây dựng hạ tầng sân đường và hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200626303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 14:38:00 đến ngày 2020-06-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,513,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công nhà thầu đề xuất 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế nhà thầu đề xuất 1 Khoản
B Chi phí xây dựng
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo Bản vẽ thiết kế 11,016 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo Bản vẽ thiết kế 1,836 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Bản vẽ thiết kế 6,2309 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Bản vẽ thiết kế 0,6322 tấn
5 Lắp dựng cột thép Theo Bản vẽ thiết kế 0,6322 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế 2,805 m3
7 Sản xuất hàng rào B40 Theo Bản vẽ thiết kế 322 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Bản vẽ thiết kế 322 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Bản vẽ thiết kế 117,6084 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Theo Bản vẽ thiết kế 181,661 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo Bản vẽ thiết kế 22,0685 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo Bản vẽ thiết kế 11,126 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo Bản vẽ thiết kế 191,883 m2
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo Bản vẽ thiết kế 22,0685 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo Bản vẽ thiết kế 0,1377 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Bản vẽ thiết kế 250,07 m2
17 Mua lưới thép để trát sàn mái Theo Bản vẽ thiết kế 64,2865 m2
18 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế 0,5928 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo Bản vẽ thiết kế 3,12 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo Bản vẽ thiết kế 3,12 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế 6,543 m2
22 Quét BestSeal AC400 (PG Chống thấm siêu đàn hồi dùng chống thấm sân thượng. trét khe hỡ. seno. toilet ) sê nô Theo Bản vẽ thiết kế 130,6322 m2
23 Bả bằng matít vào tường Theo Bản vẽ thiết kế 197,43 m2
24 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo Bản vẽ thiết kế 58,88 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế 139,22 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế 117,09 m2
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế 22,68 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế 3,84 m2
29 Sản xuất lắp dựng cửa đi pano gỗ kính - gỗ Lim Theo Bản vẽ thiết kế 1,737 m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế 7,26 m3
31 Mua ống bê tông đúc sẵn D1000 Theo Bản vẽ thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn Theo Bản vẽ thiết kế 6 cái
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Bản vẽ thiết kế 6 m3
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Bản vẽ thiết kế 1 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Bản vẽ thiết kế 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Bản vẽ thiết kế 1 bộ
37 Lắp đặt gương soi Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt kệ kính Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt giá treo Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt hộp đựng Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
42 Cầu chắn rác D76 Theo Bản vẽ thiết kế 4 Cái
43 Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 Theo Bản vẽ thiết kế 0,04 100m
44 Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 Theo Bản vẽ thiết kế 0,08 100m
45 Lắp đặt van D25 (2 chiều) Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt tê PPR D25x25 Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo Bản vẽ thiết kế 3 cái
48 Lắp đặt tê PPR D20x20 Theo Bản vẽ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt côn thu PPR 25x20 Theo Bản vẽ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt cút PPR D25 Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
51 Lắp đặt cút PPR D20 Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
52 Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren) Theo Bản vẽ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Theo Bản vẽ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt Măng sông PPR D25 một đầu ren Theo Bản vẽ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
56 Kẹp thép D15 Theo Bản vẽ thiết kế 9 cái
57 Dây mềm D15 Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D90 Theo Bản vẽ thiết kế 0,08 100m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D76 Theo Bản vẽ thiết kế 0,32 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D60 Theo Bản vẽ thiết kế 0,02 100m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D42 Theo Bản vẽ thiết kế 0,02 100m
62 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60 (45 độ) Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
63 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) Theo Bản vẽ thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt côn thu uPVC D90/60 Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
66 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) Theo Bản vẽ thiết kế 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) Theo Bản vẽ thiết kế 3 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 (90 độ) Theo Bản vẽ thiết kế 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) Theo Bản vẽ thiết kế 2 cái
70 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) Theo Bản vẽ thiết kế 6 cái
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Bản vẽ thiết kế 0,4836 100m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo Bản vẽ thiết kế 20,56 m3
73 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế 278,03 m2
74 Bê tông lót móng, lấp đầy đá 2x4, mác 150 Theo Bản vẽ thiết kế 10,9728 m3
75 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế 19,751 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế 488,2896 m2
77 Quét vôi ngoài nhà, bồn hoa Theo Bản vẽ thiết kế 488,2896 m2
78 Cây Muồng Vàng Theo Bản vẽ thiết kế 32 Cây
79 Cây Hồng lộc Theo Bản vẽ thiết kế 32 Cây
80 Cây Bàng Đài Loan Theo Bản vẽ thiết kế 12 Cây
81 Đổ đất trồng cỏ Theo Bản vẽ thiết kế 347,88 m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo Bản vẽ thiết kế 3,4788 100m3
83 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo Bản vẽ thiết kế 3,4788 100m3
84 Trồng cỏ lá tre Theo Bản vẽ thiết kế 869,7 m2
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Bản vẽ thiết kế 0,96 100m3
86 Đổ đất trồng hoa giấy Theo Bản vẽ thiết kế 96 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo Bản vẽ thiết kế 0,96 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo Bản vẽ thiết kế 0,96 100m3
89 Hoa Giấy Theo Bản vẽ thiết kế 600 Cây
90 Giàn Hoa giấy Theo Bản vẽ thiết kế 200 m
91 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Bản vẽ thiết kế 1,101 100m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Bản vẽ thiết kế 0,3313 100m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo Bản vẽ thiết kế 121,668 m3
94 Đánh bóng, tăng cứng mặt nền đường bê tông Theo Bản vẽ thiết kế 1.100,9 m2
95 Cắt ron mạch đường Theo Bản vẽ thiết kế 112 md
96 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế 1,626 m3
97 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo Bản vẽ thiết kế 4,638 m3
98 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo Bản vẽ thiết kế 4,732 m3
99 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo Bản vẽ thiết kế 0,324 m3
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Bản vẽ thiết kế 1,4 m3
101 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ thiết kế 0,096 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo Bản vẽ thiết kế 0,6 m3
103 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo Bản vẽ thiết kế 0,0163 tấn
104 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo Bản vẽ thiết kế 0,0163 tấn
105 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế 2,044 m3
106 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Bản vẽ thiết kế 0,5338 tấn
107 Lắp dựng cột Theo Bản vẽ thiết kế 0,5338 tấn
108 Sản xuất vì kèo Theo Bản vẽ thiết kế 0,4255 tấn
109 Lắp dựng vì kèo Theo Bản vẽ thiết kế 0,4255 tấn
110 Sản xuất giằng mái thép Theo Bản vẽ thiết kế 0,4781 tấn
111 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Bản vẽ thiết kế 0,4781 tấn
112 Sản xuất xà gồ thép Theo Bản vẽ thiết kế 0,5786 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Theo Bản vẽ thiết kế 0,5786 tấn
114 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Bản vẽ thiết kế 2,1 100m2
115 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Bản vẽ thiết kế 121,8022 m2
116 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Bản vẽ thiết kế 210 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->