Gói thầu: XLNT-CVII – 03: Sửa chữa lớn văn phòng đại diện cảng vụ Thái Nguyên – Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực 2 - năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651387-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA KHU VỰC II
Tên gói thầu XLNT-CVII – 03: Sửa chữa lớn văn phòng đại diện cảng vụ Thái Nguyên – Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực 2 - năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200651317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 16:00:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,479,465,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ lan can Theo YCKT Chương V 16,92 m2
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép tầng 2 Theo YCKT Chương V 2,183 m3
3 Phá dỡ nền bê tông tầng 1 Theo YCKT Chương V 1,811 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch vệ sinh tầng 1-2 Theo YCKT Chương V 0,595 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Theo YCKT Chương V 2,527 m3
6 Xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết rác tập trung bằng xe cơ giới (hệ số rời 1,3) Theo YCKT Chương V 8,477 m3
7 Vận chuyển phế thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, Theo YCKT Chương V 8,477 m3
8 Đào móng, máy đào <= 1,25 m3 đất C2 Theo YCKT Chương V 0,32 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Theo YCKT Chương V 2,496 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo YCKT Chương V 0,349 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo YCKT Chương V 0,218 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YCKT Chương V 0,182 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT Chương V 8,944 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT Chương V 3,459 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 0,052 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YCKT Chương V 0,045 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT Chương V 0,494 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo YCKT Chương V 10,667 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YCKT Chương V 0,213 100m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 0,027 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 0,242 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo YCKT Chương V 0,022 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT Chương V 1,191 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YCKT Chương V 0,115 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo YCKT Chương V 0,266 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo YCKT Chương V 0,036 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 0,191 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo YCKT Chương V 0,291 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT Chương V 1,188 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT Chương V 2,656 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 0,022 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YCKT Chương V 0,013 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT Chương V 0,141 m3
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo YCKT Chương V 5,689 m3
35 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75 Theo YCKT Chương V 22,727 m3
36 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75 Theo YCKT Chương V 1,986 m3
37 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 Theo YCKT Chương V 158,719 m2
38 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo YCKT Chương V 125,317 m2
39 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo YCKT Chương V 387,827 m2
40 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo YCKT Chương V 221,709 m2
41 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 Theo YCKT Chương V 387,727 m2
42 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo YCKT Chương V 221,709 m2
43 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo YCKT Chương V 131,983 m2
44 Trát trần, VXM M75 Theo YCKT Chương V 153,718 m2
45 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo YCKT Chương V 532,744 m2
46 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo YCKT Chương V 351,615 m2
47 Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo YCKT Chương V 153,718 m2
48 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo YCKT Chương V 16,04 m2
49 Phá lớp vữa trát tường Theo YCKT Chương V 16,04 m2
50 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 Theo YCKT Chương V 16,04 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm Theo YCKT Chương V 27,88 m2
52 Phá dỡ nền gạch vệ sinh Theo YCKT Chương V 7,74 m2
53 Phá dỡ lớp vữa xi măng Theo YCKT Chương V 7,74 m2
54 Quét chống thấm vệ sinh Theo YCKT Chương V 7,74 1m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 Theo YCKT Chương V 7,74 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo YCKT Chương V 7,74 m2
57 Phá dỡ nền gạch cũ hư hòng Theo YCKT Chương V 128,324 m2
58 Phá dỡ lớp vữa xi măng Theo YCKT Chương V 128,324 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo YCKT Chương V 171,45 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo YCKT Chương V 149,887 m2
61 Lát gạch chống nóng Theo YCKT Chương V 21,563 m2
62 Phá dỡ gạch lát len cửa Theo YCKT Chương V 2,085 m2
63 Phá dỡ lớp vữa xi măng lát len cửa Theo YCKT Chương V 2,085 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo YCKT Chương V 2,94 m2
65 Lát đá le cửa Theo YCKT Chương V 2,94 m2
66 Phá dỡ gạch lát cầu thang Theo YCKT Chương V 12,123 m2
67 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng cầu thang Theo YCKT Chương V 12,123 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 Theo YCKT Chương V 14,863 m2
69 Lát đá bậc cầu thang Theo YCKT Chương V 14,863 m2
70 Phá dỡ tường xây tam cấp Theo YCKT Chương V 1,215 m3
71 Xây tam cấp, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 Theo YCKT Chương V 1,166 m3
72 Bê tông nền tam cấp, M100, PCB30, đá 4x6 Theo YCKT Chương V 0,186 m3
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 Theo YCKT Chương V 3,666 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Theo YCKT Chương V 3,18 m2
75 Tháo tấm lợp tôn Theo YCKT Chương V 1,253 100m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo YCKT Chương V 1,253 100m2
77 Tôn úp nóc Theo YCKT Chương V 28,8 md
78 Máng inox thoát nước Theo YCKT Chương V 45 md
79 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo YCKT Chương V 65,894 m2
80 Lắp đặt cửa nhựa lõi thép loại cửa đi kính 6,38mm bao gồm phụ kiện Theo YCKT Chương V 23,87 m2
81 Lắp đặt cửa nhựa lõi thép loại cửa sổ kính 6,38mm bao gồm phụ kiện Theo YCKT Chương V 49,5 m2
82 Lắp đặt cửa inox Theo YCKT Chương V 4,32 m2
83 Tháo dỡ lan can hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang Theo YCKT Chương V 56,664 m2
84 Lắp đặt lan can hoa sắt cầu thang Theo YCKT Chương V 10,16 md
85 Lắp đặt hoa sắt cửa sổ Theo YCKT Chương V 51,984 m2
86 Lắp đặt con tiện xi măng lan can Theo YCKT Chương V 70 cái
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo YCKT Chương V 3,067 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Theo YCKT Chương V 0,475 100m2
89 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Theo YCKT Chương V 1 hệ thống
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo YCKT Chương V 14 bộ
91 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Theo YCKT Chương V 10 bộ
92 Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường Theo YCKT Chương V 3 cái
93 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + triết áp Theo YCKT Chương V 7 cái
94 Lắp công tắc đơn Theo YCKT Chương V 3 cái
95 Lắp công tắc đôi Theo YCKT Chương V 9 cái
96 Lắp ổ cắm loại ổ ba chấu Theo YCKT Chương V 26 cái
97 Đế âm + mặt Theo YCKT Chương V 38 cái
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo YCKT Chương V 40 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo YCKT Chương V 20 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo YCKT Chương V 500 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo YCKT Chương V 400 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2( dây tiếp địa) Theo YCKT Chương V 20 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2( dây tiếp địa) Theo YCKT Chương V 350 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo YCKT Chương V 400 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo YCKT Chương V 20 m
106 Lắp đặt tủ 800x600x250 Theo YCKT Chương V 1 hộp
107 Lắp đặt tủ 600x400x250 Theo YCKT Chương V 1 hộp
108 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A Theo YCKT Chương V 1 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Theo YCKT Chương V 2 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Theo YCKT Chương V 1 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo YCKT Chương V 20 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo YCKT Chương V 6 cái
113 Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,5m Theo YCKT Chương V 4 cọc
114 Kéo rải dây chống sét loại dây đồng trần M10 Theo YCKT Chương V 15 m
115 Kéo rải dây chống sét loại dây đồng trần M16 Theo YCKT Chương V 10 m
116 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo YCKT Chương V 5 cái
117 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo YCKT Chương V 60 m
118 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm Theo YCKT Chương V 15 m
119 Gia công và đóng cọc chống sét Theo YCKT Chương V 6 cọc
120 Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhà Theo YCKT Chương V 1 hệ thống
121 Lắp đặt ống nhựa PPR-D20 nối bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 0,12 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25 nối bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 2,8 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR-D32 nối bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 0,16 100m
124 Lắp đặt côn PPR-D25/20 bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 8 cái
125 Lắp đặt côn PPR-D32/25 bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 3 cái
126 Lắp đặt Tê PPR-D20 bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 4 cái
127 Lắp đặt Tê PPR-D25 bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 4 cái
128 Lắp đặt Tê PPR-D32 bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 4 cái
129 Lắp đặt Tê PPR-D25/20 bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 4 cái
130 Lắp đặt Tê PPR-D32/25 bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 3 cái
131 Lắp đặt cút PPR-D20 bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 16 cái
132 Lắp đặt cút PPR-D25 bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 24 cái
133 Lắp đặt cút PPR-D32 bằng phương pháp hàn Theo YCKT Chương V 18 cái
134 Lắp đặt van hai chiều đường kính van D= 25 mm Theo YCKT Chương V 3 cái
135 Lắp đặt van hai chiều đường kính van D= 32 mm Theo YCKT Chương V 6 cái
136 Lắp đặt van một chiều đường kính van D= 32 mm Theo YCKT Chương V 6 cái
137 Lắp đặt zắc co D= 20 mm Theo YCKT Chương V 4 cái
138 Lắp đặt zắc co D= 32 mm Theo YCKT Chương V 2 cái
139 Phao điện Theo YCKT Chương V 1 cái
140 Phao cơ Theo YCKT Chương V 1 cái
141 Rọ bơm Theo YCKT Chương V 1 cái
142 Lắp đặt đồng hồ nước Theo YCKT Chương V 1 cái
143 Lắp đặt bơm Theo YCKT Chương V 1 cái
144 Lắp đặt chậu rửa Theo YCKT Chương V 2 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa Theo YCKT Chương V 2 bộ
146 Lắp đặt gương soi Theo YCKT Chương V 2 cái
147 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo YCKT Chương V 2 bộ
148 Lắp đặt chậu xí bệt Theo YCKT Chương V 2 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo YCKT Chương V 1 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo YCKT Chương V 2 cái
151 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo YCKT Chương V 2 cái
152 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Theo YCKT Chương V 1 bể
153 Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L Theo YCKT Chương V 1 bộ
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo YCKT Chương V 0,08 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo YCKT Chương V 0,16 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo YCKT Chương V 0,1 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo YCKT Chương V 0,32 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo YCKT Chương V 0,55 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo YCKT Chương V 0,15 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo YCKT Chương V 0,27 100m
161 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 76/34 mm Theo YCKT Chương V 1 cái
162 Lắp đặt Tê 90, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 90/76 mm Theo YCKT Chương V 1 cái
163 Lắp đặt Tê 135, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 76mm Theo YCKT Chương V 2 cái
164 Lắp đặt Tê 135, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 90mm Theo YCKT Chương V 5 cái
165 Lắp đặt Tê 135, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 110mm Theo YCKT Chương V 3 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 76 mm Theo YCKT Chương V 19 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90 mm Theo YCKT Chương V 11 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110 mm Theo YCKT Chương V 14 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 125 mm Theo YCKT Chương V 4 cái
170 Cầu chắn rác Theo YCKT Chương V 5 cái
171 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 110 mm Theo YCKT Chương V 5 cái
172 Đai giữ ống Theo YCKT Chương V 20 cái
173 Đường cấp nước mới (200m ống ) Theo YCKT Chương V 1 toàn bộ
B CỔNG HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa Theo YCKT Chương V 7,37 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo YCKT Chương V 19,697 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo YCKT Chương V 34,815 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (phần đào đất để phá dỡ tính trong phần móng) Theo YCKT Chương V 10,212 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển Theo YCKT Chương V 47,027 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo YCKT Chương V 47,027 m3
7 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo YCKT Chương V 1,29 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo YCKT Chương V 16,557 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YCKT Chương V 0,97 100m3
10 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá 4x6 mác 100 max=70mm độ sụt 2-4cm Theo YCKT Chương V 13,074 m3
11 Bê tông móng, rộng<= 250cm vữa M200 Đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Theo YCKT Chương V 5,909 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Theo YCKT Chương V 0,243 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Theo YCKT Chương V 0,602 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo YCKT Chương V 0,516 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 0,005 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 0,027 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo YCKT Chương V 0,06 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT Chương V 0,329 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT Chương V 5,353 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 0,204 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YCKT Chương V 0,486 100m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT Chương V 51,164 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo YCKT Chương V 7,047 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo YCKT Chương V 37,698 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo YCKT Chương V 96,9 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo YCKT Chương V 535,862 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo YCKT Chương V 78,21 m
28 Con tiện bê tông hàng rào hoa Theo YCKT Chương V 145 con
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT Chương V 632,762 m2
30 SXLD hoàn thiện trọn bộ cổng sắt hộp Theo YCKT Chương V 8 m2
31 SXLD hoàn thiện hàng rào song sắt hộp Theo YCKT Chương V 18,368 m2
32 SXLD hoàn thiện biển hiệu Theo YCKT Chương V 1 cái
C PHẦN SÂN
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo YCKT Chương V 402,271 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo YCKT Chương V 12,068 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo YCKT Chương V 12,068 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YCKT Chương V 20,114 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT Chương V 402,271 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo YCKT Chương V 3,744 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YCKT Chương V 0,288 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT Chương V 0,2 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo YCKT Chương V 0,548 m3
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Theo YCKT Chương V 1,217 1m2
11 Trát hố ga, dày 2 cm, VXM M75 Theo YCKT Chương V 11,568 m2
12 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo YCKT Chương V 0,2 m3
13 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo YCKT Chương V 0,008 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo YCKT Chương V 0,013 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo YCKT Chương V 2 cái
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo YCKT Chương V 12,96 m3
17 Lắp đặt gối đỡ cống bê tông D300 Theo YCKT Chương V 27 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 300mm Theo YCKT Chương V 27 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, dùng thủ công, đk 300mm Theo YCKT Chương V 27 mối nối
D HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 40,594 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 0,19 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo YCKT Chương V 9,876 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo YCKT Chương V 34,76 m
5 Tháo dỡ trần Theo YCKT Chương V 21,12 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo YCKT Chương V 0,675 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo YCKT Chương V 59,224 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo YCKT Chương V 86,424 m2
9 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo YCKT Chương V 22,512 m2
10 Phá dỡ lớp vữa lót lát nền Theo YCKT Chương V 22,512 m2
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển Theo YCKT Chương V 4,966 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo YCKT Chương V 4,969 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 Theo YCKT Chương V 22,638 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo YCKT Chương V 22,638 m2
15 SXLD trần tôn Theo YCKT Chương V 21,12 m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT Chương V 59,224 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT Chương V 86,424 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT Chương V 59,224 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT Chương V 82,644 m2
20 Sẳn xuất và lắp đặt vì kèo thép Theo YCKT Chương V 1 cái
21 Sản xuất xà gồ thép Theo YCKT Chương V 0,19 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo YCKT Chương V 0,19 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo YCKT Chương V 16,153 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ chống nóng chống ồn, độ dày tôn 0.42li Theo YCKT Chương V 0,339 100m2
25 Tôn úp nóc, úp biên rộng 400 dày 0.45 Theo YCKT Chương V 16,64 md
26 SXLD máng nước Theo YCKT Chương V 14,32 md
27 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li (bao gồm cả phụ kiện, khóa) Theo YCKT Chương V 3,78 m2
28 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở trượt, kính trắng 6.38li (bao gồm cả phụ kiện) Theo YCKT Chương V 6,096 md
29 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D=25 Theo YCKT Chương V 0,02 100m
30 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D=20 Theo YCKT Chương V 0,02 100m
31 Lắp đặt côn PPR D25/20 Theo YCKT Chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút PPR D25/25 Theo YCKT Chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút PPR D20/20 Theo YCKT Chương V 4 cái
34 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 Theo YCKT Chương V 1 cái
35 Lắp đặt bộ chậu rửa bát đôi + vòi lạnh Theo YCKT Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt ống u.PVC D90 PN6 Theo YCKT Chương V 0,08 100m
37 Lắp đặt ống u.PVC D75 PN6 Theo YCKT Chương V 0,2 100m
38 Lắp đặt cút 135 u.PVC D90/90 Theo YCKT Chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút 135 u.PVC D75/75 Theo YCKT Chương V 8 cái
40 Lắp đặt măng sông u.PVC D90/90 Theo YCKT Chương V 2 cái
41 Lắp đặt măng sông u.PVC D75/75 Theo YCKT Chương V 4 cái
42 Phễu thu + cầu chắn rác Theo YCKT Chương V 4 cái
43 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m 1 bóng 18W Theo YCKT Chương V 3 bộ
44 Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) Theo YCKT Chương V 1 cái
45 Bộ công tắc đôi, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) Theo YCKT Chương V 1 cái
46 Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường Theo YCKT Chương V 6 cái
47 Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo YCKT Chương V 50 m
48 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo YCKT Chương V 80 m
49 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo YCKT Chương V 70 m
50 Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 Theo YCKT Chương V 35 m
51 Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 Theo YCKT Chương V 50 m
52 ống luồn dây tròn SP D20 Theo YCKT Chương V 120 m
53 Tủ điện âm tường 8 modul Theo YCKT Chương V 1 hộp
54 MCB 2P-32A - 10kA Theo YCKT Chương V 1 cái
55 MCB 1P-20A - 6kA Theo YCKT Chương V 3 cái
56 MCB 1P-16A - 6kA Theo YCKT Chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE + LÁN PHAO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 71,96 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo YCKT Chương V 0,364 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo YCKT Chương V 35,34 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo YCKT Chương V 30,05 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo YCKT Chương V 32,551 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo YCKT Chương V 2,285 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo YCKT Chương V 2,284 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT Chương V 32,551 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT Chương V 35,34 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT Chương V 30,05 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT Chương V 35,34 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT Chương V 30,05 m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo YCKT Chương V 0,109 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo YCKT Chương V 0,109 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo YCKT Chương V 0,13 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo YCKT Chương V 0,13 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT Chương V 15,102 m2
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45li Theo YCKT Chương V 0,445 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->