Gói thầu: XLNT-CVII – 03: Sửa chữa lớn văn phòng đại diện cảng vụ Thái Nguyên – Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực 2 - năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | XLNT-CVII – 03: Sửa chữa lớn văn phòng đại diện cảng vụ Thái Nguyên – Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực 2 - năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:00:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,465,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo YCKT Chương V | 16,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép tầng 2 | Theo YCKT Chương V | 2,183 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 | Theo YCKT Chương V | 1,811 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch vệ sinh tầng 1-2 | Theo YCKT Chương V | 0,595 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Theo YCKT Chương V | 2,527 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết rác tập trung bằng xe cơ giới (hệ số rời 1,3) | Theo YCKT Chương V | 8,477 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, | Theo YCKT Chương V | 8,477 | m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <= 1,25 m3 đất C2 | Theo YCKT Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Theo YCKT Chương V | 2,496 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo YCKT Chương V | 0,349 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo YCKT Chương V | 0,218 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT Chương V | 8,944 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT Chương V | 3,459 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT Chương V | 0,494 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo YCKT Chương V | 10,667 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 0,242 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT Chương V | 1,191 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo YCKT Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo YCKT Chương V | 0,036 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 0,191 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo YCKT Chương V | 0,291 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT Chương V | 1,188 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT Chương V | 2,656 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 0,022 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT Chương V | 0,141 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo YCKT Chương V | 5,689 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 22,727 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 1,986 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 158,719 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo YCKT Chương V | 125,317 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo YCKT Chương V | 387,827 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo YCKT Chương V | 221,709 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 387,727 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo YCKT Chương V | 221,709 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo YCKT Chương V | 131,983 | m2 |
| 44 | Trát trần, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 153,718 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 532,744 | m2 |
| 46 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 351,615 | m2 |
| 47 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 153,718 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo YCKT Chương V | 16,04 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường | Theo YCKT Chương V | 16,04 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 16,04 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Theo YCKT Chương V | 27,88 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo YCKT Chương V | 7,74 | m2 |
| 53 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo YCKT Chương V | 7,74 | m2 |
| 54 | Quét chống thấm vệ sinh | Theo YCKT Chương V | 7,74 | 1m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 7,74 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo YCKT Chương V | 7,74 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hòng | Theo YCKT Chương V | 128,324 | m2 |
| 58 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo YCKT Chương V | 128,324 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 171,45 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo YCKT Chương V | 149,887 | m2 |
| 61 | Lát gạch chống nóng | Theo YCKT Chương V | 21,563 | m2 |
| 62 | Phá dỡ gạch lát len cửa | Theo YCKT Chương V | 2,085 | m2 |
| 63 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lát len cửa | Theo YCKT Chương V | 2,085 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 2,94 | m2 |
| 65 | Lát đá le cửa | Theo YCKT Chương V | 2,94 | m2 |
| 66 | Phá dỡ gạch lát cầu thang | Theo YCKT Chương V | 12,123 | m2 |
| 67 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng cầu thang | Theo YCKT Chương V | 12,123 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 14,863 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | Theo YCKT Chương V | 14,863 | m2 |
| 70 | Phá dỡ tường xây tam cấp | Theo YCKT Chương V | 1,215 | m3 |
| 71 | Xây tam cấp, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 1,166 | m3 |
| 72 | Bê tông nền tam cấp, M100, PCB30, đá 4x6 | Theo YCKT Chương V | 0,186 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 3,666 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Theo YCKT Chương V | 3,18 | m2 |
| 75 | Tháo tấm lợp tôn | Theo YCKT Chương V | 1,253 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo YCKT Chương V | 1,253 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Theo YCKT Chương V | 28,8 | md |
| 78 | Máng inox thoát nước | Theo YCKT Chương V | 45 | md |
| 79 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo YCKT Chương V | 65,894 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép loại cửa đi kính 6,38mm bao gồm phụ kiện | Theo YCKT Chương V | 23,87 | m2 |
| 81 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép loại cửa sổ kính 6,38mm bao gồm phụ kiện | Theo YCKT Chương V | 49,5 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cửa inox | Theo YCKT Chương V | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ lan can hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang | Theo YCKT Chương V | 56,664 | m2 |
| 84 | Lắp đặt lan can hoa sắt cầu thang | Theo YCKT Chương V | 10,16 | md |
| 85 | Lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Theo YCKT Chương V | 51,984 | m2 |
| 86 | Lắp đặt con tiện xi măng lan can | Theo YCKT Chương V | 70 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo YCKT Chương V | 3,067 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo YCKT Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 89 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo YCKT Chương V | 1 | hệ thống |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo YCKT Chương V | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo YCKT Chương V | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + triết áp | Theo YCKT Chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp công tắc đơn | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp công tắc đôi | Theo YCKT Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp ổ cắm loại ổ ba chấu | Theo YCKT Chương V | 26 | cái |
| 97 | Đế âm + mặt | Theo YCKT Chương V | 38 | cái |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo YCKT Chương V | 40 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo YCKT Chương V | 20 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 500 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 400 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2( dây tiếp địa) | Theo YCKT Chương V | 20 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2( dây tiếp địa) | Theo YCKT Chương V | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo YCKT Chương V | 400 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo YCKT Chương V | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt tủ 800x600x250 | Theo YCKT Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ 600x400x250 | Theo YCKT Chương V | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo YCKT Chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo YCKT Chương V | 6 | cái |
| 113 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,5m | Theo YCKT Chương V | 4 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng trần M10 | Theo YCKT Chương V | 15 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng trần M16 | Theo YCKT Chương V | 10 | m |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo YCKT Chương V | 5 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo YCKT Chương V | 60 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Theo YCKT Chương V | 15 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo YCKT Chương V | 6 | cọc |
| 120 | Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhà | Theo YCKT Chương V | 1 | hệ thống |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 2,8 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn PPR-D25/20 bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn PPR-D32/25 bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê PPR-D20 bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê PPR-D25 bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê PPR-D32 bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20 bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê PPR-D32/25 bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PPR-D20 bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút PPR-D25 bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PPR-D32 bằng phương pháp hàn | Theo YCKT Chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van D= 25 mm | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van D= 32 mm | Theo YCKT Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt van một chiều đường kính van D= 32 mm | Theo YCKT Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt zắc co D= 20 mm | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt zắc co D= 32 mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 139 | Phao điện | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 140 | Phao cơ | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 141 | Rọ bơm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt bơm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo YCKT Chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Theo YCKT Chương V | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo YCKT Chương V | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo YCKT Chương V | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo YCKT Chương V | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo YCKT Chương V | 0,32 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo YCKT Chương V | 0,55 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo YCKT Chương V | 0,15 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo YCKT Chương V | 0,27 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 76/34 mm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê 90, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 90/76 mm | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê 135, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 76mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê 135, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 90mm | Theo YCKT Chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê 135, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 110mm | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 76 mm | Theo YCKT Chương V | 19 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90 mm | Theo YCKT Chương V | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110 mm | Theo YCKT Chương V | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 125 mm | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 170 | Cầu chắn rác | Theo YCKT Chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 110 mm | Theo YCKT Chương V | 5 | cái |
| 172 | Đai giữ ống | Theo YCKT Chương V | 20 | cái |
| 173 | Đường cấp nước mới (200m ống ) | Theo YCKT Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo YCKT Chương V | 7,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo YCKT Chương V | 19,697 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo YCKT Chương V | 34,815 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (phần đào đất để phá dỡ tính trong phần móng) | Theo YCKT Chương V | 10,212 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển | Theo YCKT Chương V | 47,027 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT Chương V | 47,027 | m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo YCKT Chương V | 1,29 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo YCKT Chương V | 16,557 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT Chương V | 0,97 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá 4x6 mác 100 max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo YCKT Chương V | 13,074 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng<= 250cm vữa M200 Đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo YCKT Chương V | 5,909 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Theo YCKT Chương V | 0,243 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Theo YCKT Chương V | 0,602 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT Chương V | 0,329 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT Chương V | 5,353 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 0,204 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT Chương V | 51,164 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo YCKT Chương V | 7,047 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo YCKT Chương V | 37,698 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT Chương V | 96,9 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT Chương V | 535,862 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo YCKT Chương V | 78,21 | m |
| 28 | Con tiện bê tông hàng rào hoa | Theo YCKT Chương V | 145 | con |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 632,762 | m2 |
| 30 | SXLD hoàn thiện trọn bộ cổng sắt hộp | Theo YCKT Chương V | 8 | m2 |
| 31 | SXLD hoàn thiện hàng rào song sắt hộp | Theo YCKT Chương V | 18,368 | m2 |
| 32 | SXLD hoàn thiện biển hiệu | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo YCKT Chương V | 402,271 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT Chương V | 12,068 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT Chương V | 12,068 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo YCKT Chương V | 20,114 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT Chương V | 402,271 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo YCKT Chương V | 3,744 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo YCKT Chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT Chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo YCKT Chương V | 0,548 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo YCKT Chương V | 1,217 | 1m2 |
| 11 | Trát hố ga, dày 2 cm, VXM M75 | Theo YCKT Chương V | 11,568 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo YCKT Chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo YCKT Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo YCKT Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo YCKT Chương V | 12,96 | m3 |
| 17 | Lắp đặt gối đỡ cống bê tông D300 | Theo YCKT Chương V | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 300mm | Theo YCKT Chương V | 27 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, dùng thủ công, đk 300mm | Theo YCKT Chương V | 27 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 40,594 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 0,19 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YCKT Chương V | 9,876 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo YCKT Chương V | 34,76 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo YCKT Chương V | 21,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo YCKT Chương V | 0,675 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo YCKT Chương V | 59,224 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo YCKT Chương V | 86,424 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo YCKT Chương V | 22,512 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa lót lát nền | Theo YCKT Chương V | 22,512 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển | Theo YCKT Chương V | 4,966 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT Chương V | 4,969 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Theo YCKT Chương V | 22,638 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo YCKT Chương V | 22,638 | m2 |
| 15 | SXLD trần tôn | Theo YCKT Chương V | 21,12 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT Chương V | 59,224 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT Chương V | 86,424 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 59,224 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 82,644 | m2 |
| 20 | Sẳn xuất và lắp đặt vì kèo thép | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,19 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,19 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo YCKT Chương V | 16,153 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ chống nóng chống ồn, độ dày tôn 0.42li | Theo YCKT Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, úp biên rộng 400 dày 0.45 | Theo YCKT Chương V | 16,64 | md |
| 26 | SXLD máng nước | Theo YCKT Chương V | 14,32 | md |
| 27 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Theo YCKT Chương V | 3,78 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở trượt, kính trắng 6.38li (bao gồm cả phụ kiện) | Theo YCKT Chương V | 6,096 | md |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D=25 | Theo YCKT Chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D=20 | Theo YCKT Chương V | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D25/25 | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D20/20 | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ chậu rửa bát đôi + vòi lạnh | Theo YCKT Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống u.PVC D90 PN6 | Theo YCKT Chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống u.PVC D75 PN6 | Theo YCKT Chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút 135 u.PVC D90/90 | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 135 u.PVC D75/75 | Theo YCKT Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90/90 | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông u.PVC D75/75 | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 42 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo YCKT Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m 1 bóng 18W | Theo YCKT Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 45 | Bộ công tắc đôi, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 46 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo YCKT Chương V | 6 | cái |
| 47 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo YCKT Chương V | 50 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 80 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 70 | m |
| 50 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo YCKT Chương V | 35 | m |
| 51 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Theo YCKT Chương V | 50 | m |
| 52 | ống luồn dây tròn SP D20 | Theo YCKT Chương V | 120 | m |
| 53 | Tủ điện âm tường 8 modul | Theo YCKT Chương V | 1 | hộp |
| 54 | MCB 2P-32A - 10kA | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P-20A - 6kA | Theo YCKT Chương V | 3 | cái |
| 56 | MCB 1P-16A - 6kA | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE + LÁN PHAO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 71,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo YCKT Chương V | 0,364 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YCKT Chương V | 35,34 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YCKT Chương V | 30,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo YCKT Chương V | 32,551 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT Chương V | 2,285 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT Chương V | 2,284 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT Chương V | 32,551 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT Chương V | 35,34 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT Chương V | 30,05 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 35,34 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 30,05 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo YCKT Chương V | 0,109 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo YCKT Chương V | 0,109 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,13 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT Chương V | 0,13 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT Chương V | 15,102 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45li | Theo YCKT Chương V | 0,445 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi