Gói thầu: CPC-ĐAIĐONG-W03: Thi công xây dựng phần nhánh rẽ 110kV Nông Sơn - Đại Đồng và NXT 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-ĐAIĐONG-W03: Thi công xây dựng phần nhánh rẽ 110kV Nông Sơn - Đại Đồng và NXT 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 20:24:00 đến ngày 2020-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,528,787,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục 1: Thiết bị đường dây 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 110kV, kèm bộ đếm sét: CSV-110 | Thiết bị A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất từ chống sét van đến bộ đếm sét: PVC-M120mm2 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất từ bộ đếm sét đến bộ tiếp địa: M120mm2 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | mét |
| C | Hạng mục 2: Dây dẫn và cách điện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây và lấy độ võng dây dẫn điện nhôm lõi thép, bao gồm nối ép dây, vá dây, ép lèo, lắp dây vào cách điện, loại dây AC-185/29: AC 185/29-LĐ | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16.106 | mét |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo 110kV và phụ kiện: ĐL-70 | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn 110kV và phụ kiện: ĐD-70 | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi đỡ kép 110kV và phụ kiện: ĐK-70 | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 110kV và phụ kiện: NĐ-120 | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo kép 110kV và phụ kiện: NK-120 | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 7 | Cung cấp Ống nối dây dẫn loại ép thủy lực, cho dây AC185/29: ON AC-185 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp Ống vá sữa chữa dây dẫn ACSR-185/29: OV AC-185 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T đấu nối dây AC185 vào dây AC185: KRN-T185 | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn AC 185/29: TCR-DD | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192 | cái |
| D | Hạng mục 3: Phần xây dựng Đường dây 110kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm (bao gồm biển cấm và STT): PC.I-20-190-14 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phần Khối lượng thép thanh và bulông bổ sung cột thép đỡ Đ111-30A: Đ111-30A (hàng tồn kho của bên A) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Thi công lắp dựng Cột thép đỡ, bao gồm vận chuyển từ kho A cấp: Đ111-30A | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cột thép (bao gồm biển cấm và STT): N111-22A | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cột thép (bao gồm biển cấm và STT): N111-22C | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà treo chuỗi đỡ lắp trên cột BTLT: XT1-20 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà treo chuỗi đỡ lắp trên cột BTLT: XT2-24 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột: TĐ2x6-4 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | vị trí |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột: TĐ4x40 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột: TĐ4x5-4 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | vị trí |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột: TĐ8x35-72 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép: 4T30-23 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép: 4T30-25 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Móng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép: 4T30-27 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-11 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo: BLN-36 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo: BLN-48 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 18 | San gạt kè móng vị trí T25 (G3): SG- VT 25 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 19 | San gạt kè móng vị trí T27 (G4): SG- VT 28 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 20 | San gạt kè móng vị trí T28 (G5): SG+K-VT 27 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| E | Hạng mục 4: Dây chống sét, cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây và lấy độ võng dây cáp quang OPGW-50, bao gồm lắp kẹp giữ dây, định vị, quấn cáp cáp quang dự phòng trên cột: OPGW-50-LĐ | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.659 | mét |
| 2 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây cáp quang: TCR-CQ | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi đỡ kèm phụ kiện- dây cáp quang OPGW-50: CĐ-OPGW | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi néo kèm phụ kiện- dây cáp quang OPGW-50 - không có hộp nối: CN-OPGW | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Chuỗi |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW-50/ NMOC: HN-OPGW-NMOC | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW-50 (bao gồm giáp lắp trên cột): HN-OPGW50 | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ dây cáp quang dự phòng trên cột thép: GĐ-OPGW | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề đỡ treo dây cáp quang: CDĐ-CQ | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp quang NMOC 24: NMOC 24 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn luồn cáp quang NMOC: ong-NMOC | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Hộp phối quang : ODF | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối quang : NMOC-OPGW | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 5: Phần thiết bị Ngăn xuất tuyến 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt điện SF6 3 pha 123kV, đặt ngoài trời kèm trụ đỡ và phụ kiện.: 123kV-1250A-25kA/1s | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 123kV tiếp đất 2 phía, đặt ngoài trời kèm trụ đỡ và phụ kiện: 123kV-1250A-25kA/1s-DE2S | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 123kV tiếp đất 1 phía, đặt ngoài trời kèm trụ đỡ và phụ kiện: 123kV-1250A-25kA/1s-DE1S | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV kèm trụ đỡ và phụ kiện: 123kV 200-400-800/1-1-1-1A 25kA/1s | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV kèm trụ đỡ và phụ kiện: 123kV; 110/√3:0.11/√3:0.11/√3kV; CL 0.5-30VA, CL 3P-30VA | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ 1 ngăn đường dây 110kV:: Tủ ĐK | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ đấu dây 380V, đặt ngoài trời, 300 hàng kẹp: Tủ MK | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| G | Hạng mục 6: Dây dẫn, cách điện và phụ kiện Ngăn xuất tuyến 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Cách điện đứng 123kV, kẹp cực đỡ 1 ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70, kèm giá đỡ và các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh cho vận hành.: 123kV-25mm/kV | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cách điện đứng 123kV, kẹp cực đỡ 1 dây ACSR240mm2, kèm giá đỡ và các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh cho vận hành.: SĐ-123kV-25mm/kV | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn điện: ACSR240mm2 | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống dẫn điện hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70, dài 10m, bao gồm nắp bịt đầu ống, dây chống rung: AlMgSi, D80/70, 10.5m | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Ống |
| 5 | Lắp đặt Kẹp nối 2 ống nhôm AlMGSi D80/70: | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T, từ 1 ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 đến 1 dây ACSR240mm2: | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T cho 1xACSR185mm2-1xACSR240mm2: | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu cosse ép lèo dây cho 1 dây ACSR240mm2: | Vật tư A cấp/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ Thu hồi kẹp đỡ ống nhôm D80/70: | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| H | Hạng mục 7: Bổ sung hệ thống chống sét, chiếu sáng, nối đất thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Thép dạng thanh tròn mạ kẽm : D=16mm | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết nối đất chân trụ đỡ thiết bị (thép tròn fi12, 2m/sợi): CTNĐ | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng nối đất cho thiết bị, kèm phụ kiện để lắp đặt: C120 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng nối đất cho tủ thiết bị, kèm phụ kiện để lắp đặt: CV50 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện hệ thống chiếu sáng ngoài trời bổ sung theo thiết kế | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| I | Hạng mục 8: Xây dựng mở rộng NXT 110kV | |||
| 1 | Cung cấp và thi công xây dựng Móng cột cổng 110kV MCT-14: | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công xây dựng Móng cột thanh cái 110kV MTC-110: | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công xây dựng Móng trụ máy cắt 110kV | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công xây dựng Móng trụ đỡ dao 3 cực 110kV | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công xây dựng Móng trụ biến dòng 110kV | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Móng |
| 6 | Cung cấp và thi công xây dựng Móng trụ biến điện áp 110kV | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và thi công xây dựng Móng trụ đỡ sứ 110kV: | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp và thi công xây dựng Móng tủ đấu dây ngoài trời: | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng cột cổng: CT-14 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng cột thanh cái 110kV: CTC-110 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà Pooc tích: XT-10 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tấm chỉ thị pha | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công xây dựng Mương cáp rộng 1.0m | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 14 | Cung cấp và thi công xây dựng Mương cáp ngầm rộng 0.65m | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5 | m |
| 15 | Cung cấp và thi công xây dựng Mương cáp ngầm rộng 0.4m | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m |
| J | Hạng mục 9: Tháo dỡ thu hồi dây chống sét nhánh rẽ 110kV TBA 110kV Đại Đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét TK-50 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 550 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi sứ néo dây chống sét TK-50 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chống rung dây chống sét | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| K | Hạng mục 10: Tháo, thu hồi đường dây nhánh rẽ Nông Sơn hiện hữu : | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-185 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn 110kV | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây cáp quang OPGW | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi