Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Láng Hạ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 17:15:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo thiết kế | 97,6495 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 2,9173 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế | 3,8897 | đ/m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế | 3,8897 | đ/m3 |
| 5 | Xử lý chất thải | Theo thiết kế | 3,8897 | m3 |
| 6 | Lát gạch granit nhân tạo 50x50 cm | Theo thiết kế | 97,6495 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát - chân tường | Theo thiết kế | 7,9815 | m2 |
| 8 | Ốp gạch 15x50 cm - ốp tường | Theo thiết kế | 7,9815 | m2 |
| 9 | Trát vét rãnh thu nước mưa ban công tầng 2, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 8,14 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần dầm 70% | Theo thiết kế | 84,4808 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30% | Theo thiết kế | 36,2061 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 36,2061 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo thiết kế | 163,5452 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 30% | Theo thiết kế | 70,0908 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 70,0908 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế | 157,3278 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 30% | Theo thiết kế | 67,4262 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 67,4262 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 354,3229 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 224,754 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế | 2,6058 | đ/m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế | 2,6058 | đ/m3 |
| 23 | Xử lý chất thải | Theo thiết kế | 2,6058 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 7,0893 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 7,0893 | m2 |
| 26 | Đánh vecni tampon - gỗ dạng thanh | Theo thiết kế | 7,877 | md |
| 27 | Đánh bóng mặt bậc granito | Theo thiết kế | 14,6654 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 25,86 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 54,65 | m |
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế | 7,61 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo thiết kế | 7,4175 | m2 |
| 32 | Trát trụ cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,4875 | m2 |
| 33 | Gia công cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm | Theo thiết kế | 14,04 | m2 |
| 34 | Gia công cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm | Theo thiết kế | 4,21 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm | Theo thiết kế | 7,61 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Theo thiết kế | 0,0413 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 7,61 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 7,61 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 18,912 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường sau gạch ốp | Theo thiết kế | 18,912 | m2 |
| 43 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo thiết kế | 3,263 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 0,0979 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế | 0,6033 | đ/m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế | 0,6033 | đ/m3 |
| 47 | Xử lý chất thải | Theo thiết kế | 0,6033 | m3 |
| 48 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo thiết kế | 3,263 | m2 |
| 49 | Công tác ốp tường, gạch 30x45cm | Theo thiết kế | 18,912 | m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Si phông chậu | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Dây cấp | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Phễu thu sàn D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Vòi gạt D15 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Gương và phụ kiện 7 món | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Di chuyển bồn nước mái ( bao gồm đấu nối đường nước) | Theo thiết kế | 1 | T.gói |
| 60 | Xây đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,2682 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,5016 | m3 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,0324 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0456 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,3052 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,3052 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 20,256 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,6414 | 100m2 |
| 68 | Bờ nóc, bờ chảy | Theo thiết kế | 23,64 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Đai bắt ống | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường seno mái | Theo thiết kế | 19,284 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế | 24,7296 | m2 |
| 75 | Rải lưới thép chống co ngót | Theo thiết kế | 24,7296 | m2 |
| 76 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế | 24,7296 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 24,7296 | m2 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế | 0,9642 | đ/m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế | 0,9642 | đ/m3 |
| 80 | Xử lý chất thải | Theo thiết kế | 0,9642 | m3 |
| 81 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo thiết kế | 3,78 | m2 |
| 82 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 0,1134 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế | 0,189 | đ/m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế | 0,189 | đ/m3 |
| 85 | Xử lý chất thải | Theo thiết kế | 0,189 | m3 |
| 86 | Lát bậc tam cấp | Theo thiết kế | 3,78 | m2 |
| 87 | Đục tẩy bề mặt tường những vị trí bị nứt | Theo thiết kế | 4,88 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố | Theo thiết kế | 4,88 | m2 |
| 89 | Trát tường những vị trí nứt, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,88 | m2 |
| 90 | Biển hiệu công trình | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế | 2,3256 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 0,5082 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại Aptomat loại 2 pha - MCCB-2P-40A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 25 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 25 | m |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Hạt đảo | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Hộp số quạt trần | Theo thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi