Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:55:00 đến ngày 2020-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,651,055,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY MỚI NHÀ E | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,8875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,2213 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,0381 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3118 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1422 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,6445 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,34 | 1m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1744 | m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9208 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9208 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1848 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,5063 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,7681 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,9637 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3322 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6402 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3872 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4233 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9515 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1937 | tấn |
| 28 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,6461 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0232 | m3 |
| 30 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,5448 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1696 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5119 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5119 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4709 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1297 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2341 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2968 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8058 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4229 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4766 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4557 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,4264 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0766 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1921 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7503 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8836 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7943 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,605 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,0636 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6403 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2832 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3295 | tấn |
| 58 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,8463 | m3 |
| 59 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6016 | m3 |
| 60 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,1146 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,198 | m2 |
| 62 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,6293 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2419 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1996 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5308 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,3112 | m3 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7195 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 128,03 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7195 | tấn |
| 73 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1234 | 100m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 396,4148 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,0948 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220,691 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 237,6748 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 201,885 | m2 |
| 79 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 575,2164 | m2 |
| 80 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 170,5 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.299,562 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 396,4148 | m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,3191 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 293,1801 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,9599 | m2 |
| 86 | Quét flinkote chống thấm nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,4814 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 680,2836 | m2 |
| 88 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,928 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,928 | m2 |
| 90 | Vách ngăn MFC chống ẩm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,284 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,0084 | m2 |
| 92 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cầu thang, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4697 | m3 |
| 93 | Trát cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,56 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,56 | m2 |
| 95 | Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,4 | m2 |
| 96 | Gia công cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ tròn D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,38 | m |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5344 | m2 |
| 100 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,844 | m2 |
| 101 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,844 | m2 |
| 102 | Mũ tôn che thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt lan can con tiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 193 | con |
| 104 | sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 105 | sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 106 | sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,66 | m2 |
| 107 | sản xuất vách kính , nhựa uPVC có lõi théo gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,432 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112,872 | m2 |
| 109 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 110 | Gia công cửa song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3686 | m3 |
| 114 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3129 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,988 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp chính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,157 | m2 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,681 | m3 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6024 | 100m2 |
| 119 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3398 | 100m3 |
| 120 | Đào rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,776 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3776 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3776 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,04 | m3 |
| 124 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 125 | sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCCB -3P - 75A - 18KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC4X25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tdt-1 (600x400x210) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa phòng KT 200x300x150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 131 | Bộ đèn, máng đèn LED T8 1,2m, 19wx2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn tube Led T8 1,2m,18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Quạt trần 1,4m, công suất 75W, điện cơ thống nhất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Đèn ốp trần 9W hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 138 | Đèn LED Downlight 5W hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 139 | Ổ cắm đôi 250V-10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 335 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 335 | m |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 154 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 155 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 156 | Ống luồn dây SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 625 | m |
| 157 | Ống luồn dây SP D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 158 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 159 | Kim thu sét D16, L=1.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 162 | Ống hàn nhiệt PPR DN50 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 163 | Ống hàn nhiệt PPR DN32 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 164 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 166 | (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN50x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN32x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN50x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Cút hàn nhiệt PPR; DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Cút hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 171 | Chậu LAVABO, có chân chậu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 172 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 173 | Tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xả tiểu nhấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 175 | Bàn cầu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 177 | Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 178 | Vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Kệ gương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Kệ đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Ga thoát nước sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 186 | Ống hàn nhiệt PPR DN32 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 187 | Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 188 | Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 189 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN32x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Cút ren trong hàn nhiệt DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 198 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 200 | Rắc co hàn nhiệt PPR ren ngoài DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt nút bịt d=25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt nút bịt d=20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 203 | Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước DN32; DN25; DN20bằng thép L50x5 + sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 204 | Van phao cơ DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 209 | Ống thoát nước UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 210 | Ống thoát nước UPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 211 | Ống thoát nước UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 212 | Ống thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 213 | Ống thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 214 | Y UPVC D110X48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 215 | Y UPVC D90X60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Y UPVC D90X42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Y UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 218 | Y UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Y UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Y UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Chếch UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 222 | Chếch UPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Chếch UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 224 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 225 | Chếch UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt nút bịt d=42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 227 | Lắp đặt nút bịt d=48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt nút bịt d=60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt nút bịt d=110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 230 | Thông tắc UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Thông tắc UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Ống thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 233 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 235 | Măng sông UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 236 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước DN90 bằng thép L50x5 + sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | kg |
| 238 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0364 | m3 |
| 239 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3633 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4012 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4012 | 100m3 |
| 242 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1425 | 100m3 |
| 243 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8312 | m3 |
| 244 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 245 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 246 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 247 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 248 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6981 | m3 |
| 249 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 251 | Bu lông M16x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | chiếc |
| 252 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 253 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 254 | Gia công cấu kiện dầm thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6773 | tấn |
| 255 | Lắp dầm thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6773 | tấn |
| 256 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7367 | tấn |
| 257 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7367 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY MỚI NHÀ F | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,0697 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,097 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,72 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,172 | m3 |
| 6 | Vận chuyển gạch bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1885 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1885 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 288,0988 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 221,306 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đường ống, đường dây điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D>=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1722 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2771 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1075 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,2581 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9017 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4817 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5033 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6148 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0831 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9944 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,3468 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6403 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2832 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3295 | tấn |
| 33 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,4082 | m3 |
| 34 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7868 | m3 |
| 35 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4305 | m3 |
| 36 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,8213 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2925 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5771 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1252 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3646 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5163 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7255 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 128,48 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7255 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2677 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 257,6776 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81,6256 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,909 | m2 |
| 51 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 516,6168 | m2 |
| 52 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,4 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 901,8786 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 576,7728 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2147 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 238,896 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,7884 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,8942 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 743,8456 | m2 |
| 60 | Vách ngăn MFC chống ẩm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,104 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,0084 | m2 |
| 62 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cầu thang, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4697 | m3 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,56 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,56 | m2 |
| 65 | Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,4 | m2 |
| 66 | Sản xuất cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ tròn D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,38 | m |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,2124 | m2 |
| 70 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,2124 | m2 |
| 71 | Mũ tôn che thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt lan can con tiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116 | con |
| 73 | sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,44 | m |
| 74 | sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,46 | m |
| 75 | sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,12 | m |
| 76 | sản xuất vách kính, nhựa uPvc có lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,432 | m |
| 77 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,452 | m2 |
| 78 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 79 | Sản xuất cửa song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,68 | 1m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,3072 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tdt-1 (600x400x210) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa phòng KT 200x300x150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 85 | Bộ đèn, máng đèn LED T8 1,2m, 19wx2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn tube Led T8 1,2m,18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Quạt trần 1,4m, công suất 75W, điện cơ thống nhất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Đèn ốp trần 9W hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 93 | Đèn LED Downlight 5W hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 94 | Ổ cắm đôi 250V-10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 110 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 111 | Ống luồn dây SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 625 | m |
| 112 | Ống luồn dây SP D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 113 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 114 | Kim thu sét D16, L=1.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 117 | Chậu LAVABO, có chân chậu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 118 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 119 | Tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi xả tiểu nhấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Bàn cầu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Kệ gương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Kệ đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Ga thoát nước sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Ống hàn nhiệt PPR DN32 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 133 | Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 134 | Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 135 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN32x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN32x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | côn hàn nhiệt PPR; DN32x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN32x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Cút ren trong hàn nhiệt DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 146 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 148 | Rắc co hàn nhiệt PPR ren ngoài DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt nút bịt d=25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt nút bịt d=20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước DN32; DN25; DN20bằng thép L50x5 + sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 152 | Van phao cơ DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Ống thoát nước UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 158 | Ống thoát nước UPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 159 | Ống thoát nước UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 160 | Ống thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 161 | Ống thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 162 | Y UPVC D110X48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Y UPVC D90X60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Y UPVC D90X42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Y UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Y UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Y UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Y UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Chếch UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Chếch UPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 171 | Chếch UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Chếch UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt nút bịt d=42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt nút bịt d=48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt nút bịt d=60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt nút bịt d=110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Thông tắc UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Thông tắc UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Ống thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 181 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 182 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 183 | Măng sông UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 184 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước DN90 bằng thép L50x5 + sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | kg |
| 186 | Máy bơm Q=7,5m3/h; h20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | khoan giếng sâu 50m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,2192 | m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3322 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3322 | 100m3 |
| 191 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8312 | m3 |
| 193 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 194 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 195 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 196 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6981 | m3 |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,9421 | m3 |
| 200 | Bu lông M16x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | chiếc |
| 201 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 203 | Gia công cấu kiện dầm thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6773 | tấn |
| 204 | Lắp dầm thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6773 | tấn |
| 205 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7367 | tấn |
| 206 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7367 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4001 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4001 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng rãnh thoát nước và hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1441 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2421 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,048 | m3 |
| 8 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 9 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3427 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3441 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1486 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5303 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,308 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1173 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2146 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1401 | 100m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,729 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3729 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3729 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,29 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0613 | m3 |
| 25 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0121 | m3 |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đào rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,4934 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1349 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1349 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 32 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,0387 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0774 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8501 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 41 | Lát nền bằng gạch Terazzo 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 216 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4748 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0541 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9616 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6793 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8366 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1596 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1682 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0624 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,0683 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,3138 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,0683 | m2 |
| 63 | Bản lề D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Sản xuất cửa song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,5225 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,5225 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,5225 | m2 |
| 67 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Chữ tên công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 69 | Hộp sắt bảo vệ cầu thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cầu thủy tinh+ bóng đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1624 | 100m3 |
| 72 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,915 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2916 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2916 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 276,75 | m3 |
| 76 | mua đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 77 | Mua cống D1000 ( loại cống 2,5m, HL-93) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | mối nối |
| 80 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,845 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,35 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 92 | Bu lông M22 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 94 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3413 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3413 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,6693 | m2 |
| 99 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1508 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,12 | m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Gia công và lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy quang điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đế âm cho đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 16 | Cắt nền sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | 1m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. bê tông nền sân bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133 | m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 243 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 174 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 417 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 31 | Lăp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 33 | Cung cáp và lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | Bình |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đăt hộp đựng dung cụ phá dỡ chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Athena<br/>Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm<br/>Gỗ công nghiệp Melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc Kích thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp, tay và chân bằng nhựa Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ, Khung thép sơn tĩnh điện Kích thước : W800 x D400 x H1600mm Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Giá, kệ đựng dược liệu Kích thước: 1820 x 1000 x 400 x 4 sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tủ lạnh 152 lít Tủ lạnh Inverter Công nghệ làm lạnh:Panorama Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+ Kích thước:Cao 121.5 cm - Rộng 52 cm - Sâu 52.2 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ghế gấp Chân khung ống thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa mút bọc Kích Thước: W440 x D510 x H810 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Ghế băng sảnh chờ Kích thước: W1325 x D600 x H800mm Đệm ghế sử dụng nhựa PVC cao cấp, tựa đàn hồi, chân và khung sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Tủ tài liệu gỗ Athena 2 buồng. Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu. Phía dưới là hai khoang cánh gỗ mở. Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực. Kích Thước: W800 x D400 x H1960 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bàn hội trường Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp BH-02-00. Kích thước 5000x2200x760mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) Kích thước: Cao 2000mm x Rộng 1450mm x Sâu 450mm Khung inox vuông 25x25mm. Gồm có 50 ô đựng thuốc inox; .mỗi ô có tay inox. Kích thước ô tủ: 250x250x400mm Bao quanh tủ bằng inox tấm dầy 0,5mm Chân tủ có nút cao su chịu lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Giường đông y Kích thước: D 180cm x cao 70 cm x R60 cm Khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng, chắc chắn. Đệm mút dày, 2 mảnh, có có thủng phần đầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Giường bệnh Kích thước: W2020 x D900 x H1700 mm Chất liệu: Khung inox sơn tĩnh điện Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm. Thành giường sử dụng ống 30x60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tủ đầu giường KT: ngang 0.80 cm x sâu 0,55 cm x cao 110m chân cố định băng cao su Gồm 3 khoang: + Khoang trên là ngăn kéo. + Khoang giữa kín 3 phía | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Máy tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) hoặc tương đương Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7,1-Channel High Definition Audio Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68 Mini Atx Case + nguồn 500W Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB Lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Máy in giấy A4 Tính năng đặc biệt: in đảo mặt tự động Bộ vi xử lý: 1200Mhz Bộ nhớ (tiêu chuẩn): 128Mb Độ phân giải: 1200x1200 dpi Tốc độ: 38 trang/phút Khay giấy (tiêu chuẩn): 100x250 tờ/khay ra: 150 tờ Khổ giấy: A4, A5 Kết nối USB 2,0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Bàn máy tính mặt chữ nhật Bàn kèm hộc treo liền bàn, kệ CPU và bàn phím Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Bàn máy in Kích Thước: W598 x D480 x H765 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp melamine | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi