Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638276-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200325463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 15:55:00 đến ngày 2020-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,651,055,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY MỚI NHÀ E
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,8875 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,2213 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0381 m3
4 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3118 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ mái tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tấn
6 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1422 100m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,6445 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
12 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,34 1m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1744 m3
14 Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9208 100m3
15 Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9208 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1848 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,5063 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,7681 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,073 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1337 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,9637 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3322 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6402 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3872 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4233 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9515 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1937 tấn
28 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,6461 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0232 m3
30 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,5448 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,746 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1696 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5119 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5119 100m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,223 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4709 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1297 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2341 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1843 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2968 m3
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8058 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4229 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4766 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4557 tấn
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,4264 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0766 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1921 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7503 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8836 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7943 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,605 tấn
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,0636 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3356 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6403 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0632 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2832 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3295 tấn
58 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,8463 m3
59 Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,6016 m3
60 Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,1146 m3
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,198 m2
62 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,6293 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0564 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1169 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2419 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1996 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5308 tấn
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,3112 m3
70 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7195 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 128,03 m2
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7195 tấn
73 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1234 100m2
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 396,4148 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,0948 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220,691 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 237,6748 m2
78 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 201,885 m2
79 Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 575,2164 m2
80 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 170,5 m
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.299,562 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 396,4148 m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,3191 m3
84 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 293,1801 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,9599 m2
86 Quét flinkote chống thấm nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,4814 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 680,2836 m2
88 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 86,928 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 86,928 m2
90 Vách ngăn MFC chống ẩm khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,284 m2
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,0084 m2
92 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cầu thang, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4697 m3
93 Trát cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,56 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,56 m2
95 Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,4 m2
96 Gia công cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0796 tấn
97 Lắp dựng lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,442 m2
98 Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ tròn D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,38 m
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5344 m2
100 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,844 m2
101 Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,844 m2
102 Mũ tôn che thang lên mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,81 m2
103 Sản xuất, lắp đặt lan can con tiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 193 con
104 sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,6 m2
105 sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,18 m2
106 sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,66 m2
107 sản xuất vách kính , nhựa uPVC có lõi théo gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,432 m2
108 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112,872 m2
109 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 bộ
110 Gia công cửa song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,02 m2
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,01 m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,02 m2
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3686 m3
114 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3129 m3
115 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,988 m2
116 Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp chính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,157 m2
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,681 m3
118 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,6024 100m2
119 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3398 100m3
120 Đào rãnh cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,776 m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3776 100m3
122 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3776 100m3
123 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,04 m3
124 Lưới báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 118 m
125 sứ báo cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
126 Lắp đặt aptomat MCCB -3P - 75A - 18KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC4X25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 118 m
128 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,18 100m
129 Lắp đặt tủ điện tdt-1 (600x400x210) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
130 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa phòng KT 200x300x150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 hộp
131 Bộ đèn, máng đèn LED T8 1,2m, 19wx2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
132 Lắp đặt các loại đèn tube Led T8 1,2m,18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
133 Quạt trần 1,4m, công suất 75W, điện cơ thống nhất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
134 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
135 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
136 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
137 Đèn ốp trần 9W hành lang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 bộ
138 Đèn LED Downlight 5W hành lang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 bộ
139 Ổ cắm đôi 250V-10V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 205 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350 m
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 335 m
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75 m
147 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 205 m
148 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350 m
149 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 335 m
150 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
152 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
153 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cái
154 MCB-1P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 cái
155 MCB-1P-10A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
156 Ống luồn dây SP D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 625 m
157 Ống luồn dây SP D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220 m
158 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
159 Kim thu sét D16, L=1.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
160 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 230 m
161 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
162 Ống hàn nhiệt PPR DN50 (PN10) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
163 Ống hàn nhiệt PPR DN32 (PN10) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3 100m
164 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
165 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
166 (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN50x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
167 (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN32x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
168 Côn thu hàn nhiệt PPR; DN50x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
169 Cút hàn nhiệt PPR; DN50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
170 Cút hàn nhiệt PPR; DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
171 Chậu LAVABO, có chân chậu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 bộ
172 Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 bộ
173 Tiểu treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
174 Lắp đặt vòi xả tiểu nhấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
175 Bàn cầu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
176 Lắp đặt vòi tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
177 Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
178 Vòi xịt rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
179 Vòi rửa sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
180 Gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
181 Kệ gương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
182 Hộp giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
183 Kệ đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
184 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
185 Ga thoát nước sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
186 Ống hàn nhiệt PPR DN32 (PN10) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,34 100m
187 Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
188 Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
189 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
190 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
191 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
192 (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN32x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
193 (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
194 (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
195 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
196 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
197 Cút ren trong hàn nhiệt DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29 cái
198 Cút hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
199 Cút hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 cái
200 Rắc co hàn nhiệt PPR ren ngoài DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
201 Lắp đặt nút bịt d=25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
202 Lắp đặt nút bịt d=20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29 cái
203 Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước DN32; DN25; DN20bằng thép L50x5 + sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 kg
204 Van phao cơ DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
205 Van cổng hàn nhiệt PPR; DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
206 Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
207 Van phao điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
208 Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
209 Ống thoát nước UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,55 100m
210 Ống thoát nước UPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
211 Ống thoát nước UPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
212 Ống thoát nước UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 100m
213 Ống thoát nước UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
214 Y UPVC D110X48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
215 Y UPVC D90X60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
216 Y UPVC D90X42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
217 Y UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
218 Y UPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
219 Y UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
220 Y UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
221 Chếch UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
222 Chếch UPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
223 Chếch UPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
224 Chếch UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
225 Chếch UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
226 Lắp đặt nút bịt d=42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
227 Lắp đặt nút bịt d=48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
228 Lắp đặt nút bịt d=60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
229 Lắp đặt nút bịt d=110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
230 Thông tắc UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
231 Thông tắc UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
232 Ống thoát nước UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 100m
233 Cút UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
234 Chếch UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
235 Măng sông UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
236 Cầu chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
237 Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước DN90 bằng thép L50x5 + sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 kg
238 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,0364 m3
239 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3633 100m3
240 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4012 100m3
241 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4012 100m3
242 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1425 100m3
243 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8312 m3
244 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0884 tấn
245 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1391 tấn
246 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0925 tấn
247 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1456 100m2
248 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6981 m3
249 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,396 m3
250 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m3
251 Bu lông M16x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 chiếc
252 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3551 tấn
253 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3551 tấn
254 Gia công cấu kiện dầm thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6773 tấn
255 Lắp dầm thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6773 tấn
256 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7367 tấn
257 Lắp dựng thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7367 tấn
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY MỚI NHÀ F
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,0697 m3
2 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,097 100m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6128 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,72 1m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,172 m3
6 Vận chuyển gạch bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1885 100m3
7 Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1885 100m3
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 288,0988 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 221,306 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,21 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Tháo dỡ đường ống, đường dây điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 công
16 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D>=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 132 1 lỗ khoan
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1722 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2771 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1075 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,2581 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9017 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4817 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5033 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6148 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0831 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9944 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,3468 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3356 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6403 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0632 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2832 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3295 tấn
33 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,4082 m3
34 Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,7868 m3
35 Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,4305 m3
36 Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,8213 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0588 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1216 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2925 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5771 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1252 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3646 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5163 m3
44 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7255 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 128,48 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7255 tấn
47 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2677 100m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 257,6776 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81,6256 m2
50 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,909 m2
51 Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 516,6168 m2
52 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,4 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 901,8786 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 576,7728 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2147 m3
56 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 238,896 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,7884 m2
58 Quét flinkote chống thấm nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,8942 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 743,8456 m2
60 Vách ngăn MFC chống ẩm khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,104 m2
61 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,0084 m2
62 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cầu thang, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4697 m3
63 Trát cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,56 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,56 m2
65 Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,4 m2
66 Sản xuất cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0796 tấn
67 Lắp dựng lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,442 m2
68 Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ tròn D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,38 m
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,2124 m2
70 Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,2124 m2
71 Mũ tôn che thang lên mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,81 m2
72 Sản xuất, lắp đặt lan can con tiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116 con
73 sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,44 m
74 sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,46 m
75 sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính trong an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,12 m
76 sản xuất vách kính, nhựa uPvc có lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,432 m
77 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,452 m2
78 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
79 Sản xuất cửa song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,68 1m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,34 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,68 m2
82 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,3072 100m2
83 Lắp đặt tủ điện tdt-1 (600x400x210) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
84 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa phòng KT 200x300x150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 hộp
85 Bộ đèn, máng đèn LED T8 1,2m, 19wx2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn tube Led T8 1,2m,18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
87 Quạt trần 1,4m, công suất 75W, điện cơ thống nhất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
92 Đèn ốp trần 9W hành lang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 bộ
93 Đèn LED Downlight 5W hành lang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
94 Ổ cắm đôi 250V-10V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 310 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 315 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 315 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 310 m
105 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
109 MCB-1P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
110 MCB-1P-10A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
111 Ống luồn dây SP D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 625 m
112 Ống luồn dây SP D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220 m
113 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
114 Kim thu sét D16, L=1.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
115 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 230 m
116 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
117 Chậu LAVABO, có chân chậu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
118 Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
119 Tiểu treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
120 Lắp đặt vòi xả tiểu nhấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
121 Bàn cầu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
122 Lắp đặt vòi tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
123 Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
124 Vòi xịt rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
125 Vòi rửa sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
126 Gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
127 Kệ gương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
128 Hộp giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
129 Kệ đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
131 Ga thoát nước sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
132 Ống hàn nhiệt PPR DN32 (PN10) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,34 100m
133 Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
134 Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,44 100m
135 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
136 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
137 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
138 (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN32x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
139 (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
140 (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
141 (T) Tê thu hàn nhiệt PPR; DN32x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
142 côn hàn nhiệt PPR; DN32x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
143 Côn thu hàn nhiệt PPR; DN32x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
144 Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
145 Cút ren trong hàn nhiệt DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
146 Cút hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
147 Cút hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
148 Rắc co hàn nhiệt PPR ren ngoài DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
149 Lắp đặt nút bịt d=25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
150 Lắp đặt nút bịt d=20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
151 Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước DN32; DN25; DN20bằng thép L50x5 + sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 kg
152 Van phao cơ DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
153 Van cổng hàn nhiệt PPR; DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
154 Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
155 Van phao điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
156 Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
157 Ống thoát nước UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
158 Ống thoát nước UPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
159 Ống thoát nước UPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
160 Ống thoát nước UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 100m
161 Ống thoát nước UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
162 Y UPVC D110X48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
163 Y UPVC D90X60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
164 Y UPVC D90X42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
165 Y UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
166 Y UPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
167 Y UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
168 Y UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
169 Chếch UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
170 Chếch UPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
171 Chếch UPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
172 Chếch UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
173 Chếch UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
174 Lắp đặt nút bịt d=42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
175 Lắp đặt nút bịt d=48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
176 Lắp đặt nút bịt d=60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
177 Lắp đặt nút bịt d=110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
178 Thông tắc UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
179 Thông tắc UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
180 Ống thoát nước UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 100m
181 Cút UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
182 Chếch UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
183 Măng sông UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
184 Cầu chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
185 Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước DN90 bằng thép L50x5 + sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 kg
186 Máy bơm Q=7,5m3/h; h20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
187 khoan giếng sâu 50m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
188 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,2192 m3
189 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3322 100m3
190 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3322 100m3
191 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1555 100m3
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8312 m3
193 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0884 tấn
194 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1391 tấn
195 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0925 tấn
196 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1456 100m2
197 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6981 m3
198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,396 m3
199 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,9421 m3
200 Bu lông M16x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 chiếc
201 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3551 tấn
202 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3551 tấn
203 Gia công cấu kiện dầm thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6773 tấn
204 Lắp dầm thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6773 tấn
205 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7367 tấn
206 Lắp dựng thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7367 tấn
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4001 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4001 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4001 100m3
4 Đắp cát móng rãnh thoát nước và hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,08 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1441 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2421 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,048 m3
8 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,032 m3
9 Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3427 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3441 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1486 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5303 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,308 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1173 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1967 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2146 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1401 100m3
19 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3356 100m3
20 Đào rãnh cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,729 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3729 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3729 100m3
23 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,29 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0613 m3
25 Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0121 m3
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
27 Đào rãnh, hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,4934 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1349 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1349 100m3
30 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3 m3
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
32 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,0387 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0774 m3
34 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8501 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,88 m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0162 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0245 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,243 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,6 m3
41 Lát nền bằng gạch Terazzo 400x400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 216 m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4748 m3
43 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0541 100m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9616 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0392 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0392 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6793 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0712 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0111 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0628 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8366 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0832 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,416 m3
54 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1596 m3
55 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1682 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0025 tấn
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0624 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,0683 m2
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,3138 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,0683 m2
63 Bản lề D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
64 Sản xuất cửa song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,5225 1m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,5225 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,5225 m2
67 Khóa cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
68 Chữ tên công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 công
69 Hộp sắt bảo vệ cầu thủy tinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
70 Cầu thủy tinh+ bóng đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
71 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1624 100m3
72 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,915 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2916 100m3
74 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2916 100m3
75 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 276,75 m3
76 mua đế cống D1000 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 cái
77 Mua cống D1000 ( loại cống 2,5m, HL-93) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
78 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 đoạn ống
79 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 mối nối
80 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 cái
81 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,845 100m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,35 m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,08 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,36 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0672 100m3
86 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0672 100m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,152 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1632 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0753 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0445 tấn
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,904 m3
92 Bu lông M22 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
93 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0234 tấn
94 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1059 tấn
95 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1059 tấn
96 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3413 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3413 tấn
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,6693 m2
99 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1508 100m2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,12 m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
3 Gia công và lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 hộp
5 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy quang điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8 10 đầu
6 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 hộp
8 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 5 chuông
9 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 5 đèn
10 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 5 nút
11 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt đèn báo phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6 5 đèn
13 Lắp đặt đế âm cho đèn báo phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 hộp
14 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 5 đèn
15 Lắp đặt đèn sự cố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 5 đèn
16 Cắt nền sân bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 1m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. bê tông nền sân bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 m3
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 m3
19 Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x0,75mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 133 m
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,266 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,32 m3
22 Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 243 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 174 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 417 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 133 m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,152 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
28 Lắp đặt cút thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
29 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 hộp
31 Lăp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 hộp
32 Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 Cuộn
33 Cung cáp và lắp đặt lăng phun D50/13 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 Bình
35 Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 Bộ
36 Cung cấp và lắp đăt hộp đựng dung cụ phá dỡ chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
37 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
38 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 1 lỗ khoan
E THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc nhân viên có hộc liền Athena<br/>Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm<br/>Gỗ công nghiệp Melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 Cái
2 Ghế làm việc Kích thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp, tay và chân bằng nhựa Kiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Cái
3 Tủ đựng thuốc và dụng cụ, Khung thép sơn tĩnh điện Kích thước : W800 x D400 x H1600mm Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
4 Giá, kệ đựng dược liệu Kích thước: 1820 x 1000 x 400 x 4 sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Tủ lạnh 152 lít Tủ lạnh Inverter Công nghệ làm lạnh:Panorama Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+ Kích thước:Cao 121.5 cm - Rộng 52 cm - Sâu 52.2 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Ghế gấp Chân khung ống thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa mút bọc Kích Thước: W440 x D510 x H810 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
7 Ghế băng sảnh chờ Kích thước: W1325 x D600 x H800mm Đệm ghế sử dụng nhựa PVC cao cấp, tựa đàn hồi, chân và khung sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
8 Tủ tài liệu gỗ Athena 2 buồng. Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu. Phía dưới là hai khoang cánh gỗ mở. Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực. Kích Thước: W800 x D400 x H1960 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
9 Bàn hội trường Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp BH-02-00. Kích thước 5000x2200x760mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) Kích thước: Cao 2000mm x Rộng 1450mm x Sâu 450mm Khung inox vuông 25x25mm. Gồm có 50 ô đựng thuốc inox; .mỗi ô có tay inox. Kích thước ô tủ: 250x250x400mm Bao quanh tủ bằng inox tấm dầy 0,5mm Chân tủ có nút cao su chịu lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
11 Giường đông y Kích thước: D 180cm x cao 70 cm x R60 cm Khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng, chắc chắn. Đệm mút dày, 2 mảnh, có có thủng phần đầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
12 Giường bệnh Kích thước: W2020 x D900 x H1700 mm Chất liệu: Khung inox sơn tĩnh điện Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm. Thành giường sử dụng ống 30x60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
13 Tủ đầu giường KT: ngang 0.80 cm x sâu 0,55 cm x cao 110m chân cố định băng cao su Gồm 3 khoang: + Khoang trên là ngăn kéo. + Khoang giữa kín 3 phía Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
14 Máy tính để bàn Bộ vi xử lý: Intel® Core i3-7100 Processer (3M Cache, 3,90GHz) hoặc tương đương Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz Ổ cứng: 01TB SATA3, 4xSATA 6Gb/s ports Bo mạch chính: Intel® H110 Express Chipset Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133MHz Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7,1-Channel High Definition Audio Giao tiếp mạng: Gigabit LAN Controller Màn hình: 18,5" LED độ phân giải: 1366x68 Mini Atx Case + nguồn 500W Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB Lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
15 Máy in giấy A4 Tính năng đặc biệt: in đảo mặt tự động Bộ vi xử lý: 1200Mhz Bộ nhớ (tiêu chuẩn): 128Mb Độ phân giải: 1200x1200 dpi Tốc độ: 38 trang/phút Khay giấy (tiêu chuẩn): 100x250 tờ/khay ra: 150 tờ Khổ giấy: A4, A5 Kết nối USB 2,0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
16 Bàn máy tính mặt chữ nhật Bàn kèm hộc treo liền bàn, kệ CPU và bàn phím Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
17 Bàn máy in Kích Thước: W598 x D480 x H765 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp melamine Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
18 Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->