Gói thầu: Xây lắp + thiết bị ( bao gồm hạng mục chung + dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650944-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG AN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị ( bao gồm hạng mục chung + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200521619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 15:57:00 đến ngày 2020-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,963,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B HẠNG MỤC NHÀ THI ĐẤU
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 215,6664 m3
2 BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,5658 m3
3 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,7885 m3
4 Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,1574 m3
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,7304 m3
6 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 69,7811 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,1572 m3
8 Xây móng gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67,9278 m3
9 Lấp đất hố móng, bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7167 100m3
10 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,90 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,3727 100m3
11 BT nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66,0406 m3
12 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 32,2933 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,1525 m3
14 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 58,3735 m3
15 BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,7766 m3
16 BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,1711 m3
17 SXLD Cốt thép móng đk <=10mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,5008 tấn
18 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,1369 tấn
19 SXLD Cốt thép móng đk >18mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,7947 tấn
20 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1141 tấn
21 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8502 tấn
22 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,8221 tấn
23 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,419 tấn
24 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4408 tấn
25 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,6283 tấn
26 SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,017 tấn
27 SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8279 tấn
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2907 tấn
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6628 tấn
30 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 61,12 m2
31 Cốp pha cổ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 92,496 m2
32 Cốp pha giằng móng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64 m2
33 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 465,3528 m2
34 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 500,0212 m2
35 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 516,9584 m2
36 Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 90,102 m2
37 Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 76,4417 m3
38 Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 115,0539 m3
39 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 158,114 m2
40 Xây cột trụ gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,2505 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 548,1191 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.191,6582 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 275,544 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 228,112 m2
45 Trát xà dầm VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 500,0212 m2
46 Trát trần VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 516,9584 m2
47 Trát lanh tô VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 90,102 m2
48 Trát má cửa dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 104,437 m2
49 Trát gờ chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 607,13 m
50 Trát phào kép VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 351,42 m
51 Láng sàn, sê nô tạo dốc dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 521,1296 m2
52 Làm Si Ka chống thấm 3 lớp mái, sê nô Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 521,1296 m2
53 Sơn tường ngoài nhà sơn 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 823,65 m2
54 Sơn tạo sần vào tường trong chống ồn Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 258,374 m2
55 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2.373,93 m2
56 Trát móng dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 75,6 m2
57 Quét nước xi măng chân móng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 75,6 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, VXM100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 661,5732 m2
59 Sơn nền, sàn bê tông 1 lót 1 đệm 1 phủ, màu xanh dương dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 661,5732 1m2
60 Lát đá granit VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 177,315 m2
61 Lắp dựng cửa đi 6 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,5 m2
62 Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,72 m2
63 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,64 m2
64 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,86 m2
65 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,76 m2
66 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 m2
67 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 91,23 m2
68 Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn KT 12x12 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 65,4 m2
69 SX vì kèo thép hình khẩu độ <18m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9.633,94 kg
70 Sản xuất xà gồ thép C 150x65x18x3 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6.141,5423 kg
71 Sản xuất giằng mái bằng thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,322 tấn
72 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36 cái
73 Bu lông M14 x 120 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 176 cái
74 Bu lông M18 x 120 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 32 cái
75 Bu lông M24 x 500 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 48 cái
76 Lắp dựng vì kèo Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9.633,94 kg
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6.141,5423 kg
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 312,2161 1m2
79 Lợp mái tôn sóng, khổ 1,2m dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 679,68 m2
80 Lợp mái tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,4 m
81 LĐ ống nhựa vòi tè thoát nước, ống thông dầm, ống chống tràn, đk 40mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,45 m
82 LĐ ống thoát nước nhựa, đk 90mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 207,3 m
83 Lắp rọ chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23 cái
84 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 46 cái
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.214,44 m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 749,38 m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2.997,52 m2
88 LĐ Chữ Inox cao 400 (NHÀ ĐA NĂNG) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 Chữ
89 Lắp biểu tượng olympic Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
90 Đắp phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 Bộ
C HẠNG MỤC BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 (Mỡ rộng 30cm) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8983 100m3
2 BT đá 2x4 lót móng, rộng >250cm, M100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,0454 m3
3 BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,8081 m3
4 BT bể chứa thành thẳng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,0655 m3
5 Bê tông mặt bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,3699 m3
6 Bê tông dầm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,6125 m3
7 Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7327 100m2
8 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2069 100m2
9 Cốp pha sàn bể Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2407 100m2
10 SXLD Cốt thép bể chữa cháy Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7076 tấn
11 Xây tường gạch hộc máy bơm, lổ thăm gạch chỉ không nung VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5338 m3
12 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 69,4726 m2
13 Trát tường hộc dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,7056 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước trong bể Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 69,1148 m2
15 Nắp đậy bằng tôn (có khóa) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
D HẠNG MỤC HÀNG RÀO+PHÁ DỞ , SÂN LÁT GẠCH
1 Đào móng cột,trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,68 m3
2 Đào đất móng đá, đất C2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,2625 m3
3 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,9333 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,7125 m3
5 BT đá 2x4 lót móng, trụ, M100 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,24 m3
6 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,6 m2
7 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0343 m3
8 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 88,704 m2
9 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 519,56 kg
10 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,8787 m3
11 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 61,2672 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,8447 m3
13 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,87 m2
14 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,538 m3
15 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 404,65 kg
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 273,84 m2
17 Trát xà dầm VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 89,529 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56,364 m2
19 Trát phào kép VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35 m
20 Trát móng đá dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 63,3 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước, móng đá Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 63,3 m2
22 Sơn tường ngoài nhà sơn 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 372,254 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 132,9336 m3
24 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,6914 m3
25 Tháo dỡ mái tôn cao < 16m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 224,64 m2
26 Tháo dỡ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,763 tấn
27 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng,đk gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cây
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64,9255 m3
29 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đỗ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,0949 100m3 nguyên khai
30 Đào hạ nền để lát gạch, đất C2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,544 100m3
31 Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,496 m3
32 Lót cát tạo phẵng dày 5 cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 99,305 m3
33 Rải 1 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.986,1 m2
34 BT nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 198,61 m3
35 Lát gạch Grarito màu đỏ KT 40x40, sân VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2.420,1 m2
36 Vận chuyển đất thải đào hạ sân đi đổ bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,6289 100m3
37 Lót cát tạo phẵng dày 5 cm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,4 m3
38 Xây tường bồn hoa gạch không nung 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,1 m3
39 Ốp gạch Hạ Long, KT 60x240 vào mặt tường ngoài Bồn hoa VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,1 m2
40 Trát tường trong Bồn hoa ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,5 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước tường trong bồn hoa Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,5 m2
42 Lát đá granit tự nhiên thành trên Bồn hoa VXM75 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,14 m2
43 Đắp đất màu vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29,7 m3
E PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN – CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn treo loại nhà xưởng LED 100W chíp SMD - VIỆT NAM Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 bộ
2 LD giá treo đèn LED Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
3 LĐ loại đèn HQ 2x36W-220V, ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 bộ
4 LĐ loại đèn HQ 36W-220V, ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 bộ
5 Lắp đặt quạt trần sải cách 1.4m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
6 LĐ quạt thông gió trên tường KT 770x770; 1.1kw Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
11 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60Ampe Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
12 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50Ampe Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10Ampe Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=32Ampe Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=20Ampe Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=15Ampe Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn DSTA(3*25+1*16) mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn DSTA(3*2.5+1*1.5) mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 m
19 Lắp đặt sứ mang dây điện Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 nguyên bộ
20 Lắp đặt dây đơn, loại VCm -1x6mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 250 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại VCm -1x4mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 550 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại VCm - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 220 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại VCm - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 480 m
24 LĐ ống nhựa cứng đặt chìm D20 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 200 m
25 LĐ ống nhựa xoắn mềm đặt chìm D20 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 450 m
26 Lắp đặt hộp nối chống cháy D65 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 hộp
27 Lắp đặt hộp nối 110*110*50 (âm tường) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 hộp
28 Lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
29 Lắp đặt đầu cốt đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
30 Dây buộc cáp INOX 20x0,4mm; L=1000 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
31 Khóa dây buộc cáp INOX 20x0,4mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
32 Lắp tủ điện âm tường 400*300*180 có khóa Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 1 tủ
33 Ty treo cáp F16 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
34 Kẹp ngang cáp vào ty Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
35 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 85 m
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 42 m
38 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm 63*63*6; L=2500 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cọc
39 Đào rảnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,8 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,8 m3
F CHI PHÍ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
G HẠNG MỤC PCCC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 máy
2 Lắp đặt đầu báo cháy quang điện Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
4 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
5 SXLĐ dây tín cấp nguồn 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 150 m
6 SXLĐ cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 200 m
7 SXLĐ ống nhựa luồn dây SP D16 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 280 m
8 SXLĐ hộp nối kích thước <= 40x50mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộp
9 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
11 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
H HẠNG MỤC PCCC NGOÀI TRỜI
1 Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,108 m3
2 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=66mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
3 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đk 66 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
4 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT:400x500x180) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 hộp
5 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT:500x700x220) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộp
6 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 hộp
7 Lắp đặt van 1 chiều, đk76 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
8 Lắp đặt van khóa, đk 76 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
9 Lắp đặt van chữa cháy, đk 50 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
10 Láp đặt máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 máy
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
12 SXLĐ ống thép tráng kẽm fi60 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5 100m
13 SXLĐ ống thép tráng kẽm fi76 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 100m
14 LĐ ống thép đen tráng kẽm, đk 90 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,18 100m
15 Khớp nối mềm D76, D90 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 m
16 SXLD cút thép nối hàn fi60 mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
17 SXLD cút thép nối hàn fi76mm Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
18 Lắp đặt cút thép nối bằng hàn, đk 90 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
19 SXLĐ dây dẫn DSTA 3x16+1x10mm2 (đi chìm cấp từ nguồn vào máy bơm) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45 m
20 SXLĐ tê thép tráng kẽm fi60/76 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
21 Lắp đặt tê thép đk 76 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
22 SXLĐ ống nhựa gân xoắn fi 32 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,45 100 m
23 Cuộn dây vòi chữa cháy D50-D65; L20m Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
24 Lăng chữa cháy D50-65 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bình chữa cháy MFZL4 và MT3 Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 Cái
2 Giá để bình Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 Cái
3 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 Cái
4 Máy bơm chữa cháy điện Pentax (11 KW)(Q>45m3/h, H>=40m) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Máy
5 Máy bơm chữa cháy xăng Tohatsu V30(Q>45m3/h, H>=40m) Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->