Gói thầu: Xây lắp + thiết bị ( bao gồm hạng mục chung + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG AN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị ( bao gồm hạng mục chung + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:57:00 đến ngày 2020-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,963,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | HẠNG MỤC NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 215,6664 | m3 |
| 2 | BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,5658 | m3 |
| 3 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,7885 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,1574 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,7304 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69,7811 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,1572 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,9278 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng, bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7167 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,3727 | 100m3 |
| 11 | BT nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,0406 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,2933 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,1525 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,3735 | m3 |
| 15 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,7766 | m3 |
| 16 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,1711 | m3 |
| 17 | SXLD Cốt thép móng đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5008 | tấn |
| 18 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,1369 | tấn |
| 19 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7947 | tấn |
| 20 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1141 | tấn |
| 21 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8502 | tấn |
| 22 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,8221 | tấn |
| 23 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,419 | tấn |
| 24 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4408 | tấn |
| 25 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,6283 | tấn |
| 26 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,017 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8279 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2907 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6628 | tấn |
| 30 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,12 | m2 |
| 31 | Cốp pha cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 92,496 | m2 |
| 32 | Cốp pha giằng móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64 | m2 |
| 33 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 465,3528 | m2 |
| 34 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 500,0212 | m2 |
| 35 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 516,9584 | m2 |
| 36 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90,102 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76,4417 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 115,0539 | m3 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 158,114 | m2 |
| 40 | Xây cột trụ gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,2505 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 548,1191 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.191,6582 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 275,544 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 228,112 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 500,0212 | m2 |
| 46 | Trát trần VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 516,9584 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô VXM75 (Bả keo xi măng vào cấu kiện trước khi trát Knc=1,1; Kvl=1,25) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90,102 | m2 |
| 48 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 104,437 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 607,13 | m |
| 50 | Trát phào kép VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 351,42 | m |
| 51 | Láng sàn, sê nô tạo dốc dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 521,1296 | m2 |
| 52 | Làm Si Ka chống thấm 3 lớp mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 521,1296 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà sơn 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 823,65 | m2 |
| 54 | Sơn tạo sần vào tường trong chống ồn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 258,374 | m2 |
| 55 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.373,93 | m2 |
| 56 | Trát móng dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 75,6 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 75,6 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, VXM100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 661,5732 | m2 |
| 59 | Sơn nền, sàn bê tông 1 lót 1 đệm 1 phủ, màu xanh dương dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 661,5732 | 1m2 |
| 60 | Lát đá granit VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 177,315 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi 6 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,5 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,72 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,64 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,86 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,76 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm, Phụ kiện chính hãng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 91,23 | m2 |
| 68 | Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn KT 12x12 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 65,4 | m2 |
| 69 | SX vì kèo thép hình khẩu độ <18m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9.633,94 | kg |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép C 150x65x18x3 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6.141,5423 | kg |
| 71 | Sản xuất giằng mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,322 | tấn |
| 72 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | cái |
| 73 | Bu lông M14 x 120 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 176 | cái |
| 74 | Bu lông M18 x 120 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | cái |
| 75 | Bu lông M24 x 500 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | cái |
| 76 | Lắp dựng vì kèo | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9.633,94 | kg |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6.141,5423 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 312,2161 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái tôn sóng, khổ 1,2m dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 679,68 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,4 | m |
| 81 | LĐ ống nhựa vòi tè thoát nước, ống thông dầm, ống chống tràn, đk 40mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,45 | m |
| 82 | LĐ ống thoát nước nhựa, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 207,3 | m |
| 83 | Lắp rọ chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | cái |
| 84 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.214,44 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 749,38 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.997,52 | m2 |
| 88 | LĐ Chữ Inox cao 400 (NHÀ ĐA NĂNG) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Chữ |
| 89 | Lắp biểu tượng olympic | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 90 | Đắp phù điêu trang trí | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 (Mỡ rộng 30cm) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8983 | 100m3 |
| 2 | BT đá 2x4 lót móng, rộng >250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,0454 | m3 |
| 3 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,8081 | m3 |
| 4 | BT bể chứa thành thẳng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,0655 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,3699 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6125 | m3 |
| 7 | Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7327 | 100m2 |
| 8 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2069 | 100m2 |
| 9 | Cốp pha sàn bể | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2407 | 100m2 |
| 10 | SXLD Cốt thép bể chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7076 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch hộc máy bơm, lổ thăm gạch chỉ không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5338 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69,4726 | m2 |
| 13 | Trát tường hộc dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,7056 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước trong bể | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69,1148 | m2 |
| 15 | Nắp đậy bằng tôn (có khóa) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC HÀNG RÀO+PHÁ DỞ , SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột,trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,68 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đá, đất C2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,2625 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,9333 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,7125 | m3 |
| 5 | BT đá 2x4 lót móng, trụ, M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,24 | m3 |
| 6 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,6 | m2 |
| 7 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0343 | m3 |
| 8 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 88,704 | m2 |
| 9 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 519,56 | kg |
| 10 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,8787 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,2672 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,8447 | m3 |
| 13 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,87 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,538 | m3 |
| 15 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 404,65 | kg |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 273,84 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 89,529 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56,364 | m2 |
| 19 | Trát phào kép VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35 | m |
| 20 | Trát móng đá dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 63,3 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước, móng đá | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 63,3 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà sơn 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 372,254 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132,9336 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,6914 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn cao < 16m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 224,64 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,763 | tấn |
| 27 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng,đk gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cây |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64,9255 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đỗ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0949 | 100m3 nguyên khai |
| 30 | Đào hạ nền để lát gạch, đất C2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,544 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,496 | m3 |
| 32 | Lót cát tạo phẵng dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 99,305 | m3 |
| 33 | Rải 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.986,1 | m2 |
| 34 | BT nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 198,61 | m3 |
| 35 | Lát gạch Grarito màu đỏ KT 40x40, sân VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.420,1 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất thải đào hạ sân đi đổ bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,6289 | 100m3 |
| 37 | Lót cát tạo phẵng dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,4 | m3 |
| 38 | Xây tường bồn hoa gạch không nung 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,1 | m3 |
| 39 | Ốp gạch Hạ Long, KT 60x240 vào mặt tường ngoài Bồn hoa VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,1 | m2 |
| 40 | Trát tường trong Bồn hoa ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,5 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước tường trong bồn hoa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,5 | m2 |
| 42 | Lát đá granit tự nhiên thành trên Bồn hoa VXM75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,14 | m2 |
| 43 | Đắp đất màu vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,7 | m3 |
| E | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN – CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn treo loại nhà xưởng LED 100W chíp SMD - VIỆT NAM | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | bộ |
| 2 | LD giá treo đèn LED | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 3 | LĐ loại đèn HQ 2x36W-220V, ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| 4 | LĐ loại đèn HQ 36W-220V, ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần sải cách 1.4m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 6 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 770x770; 1.1kw | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60Ampe | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50Ampe | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10Ampe | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=32Ampe | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=20Ampe | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=15Ampe | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn DSTA(3*25+1*16) mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn DSTA(3*2.5+1*1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt sứ mang dây điện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | nguyên bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại VCm -1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại VCm -1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại VCm - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại VCm - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 480 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa cứng đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa xoắn mềm đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối chống cháy D65 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối 110*110*50 (âm tường) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 30 | Dây buộc cáp INOX 20x0,4mm; L=1000 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 31 | Khóa dây buộc cáp INOX 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 32 | Lắp tủ điện âm tường 400*300*180 có khóa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1 tủ |
| 33 | Ty treo cáp F16 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 34 | Kẹp ngang cáp vào ty | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 85 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm 63*63*6; L=2500 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cọc |
| 39 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,8 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,8 | m3 |
| F | CHI PHÍ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| G | HẠNG MỤC PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy quang điện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 5 | SXLĐ dây tín cấp nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | m |
| 6 | SXLĐ cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 7 | SXLĐ ống nhựa luồn dây SP D16 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 280 | m |
| 8 | SXLĐ hộp nối kích thước <= 40x50mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC PCCC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,108 | m3 |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=66mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đk 66 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT:400x500x180) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT:500x700x220) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, đk76 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đk 76 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy, đk 50 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 10 | Láp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 12 | SXLĐ ống thép tráng kẽm fi60 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5 | 100m |
| 13 | SXLĐ ống thép tráng kẽm fi76 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 14 | LĐ ống thép đen tráng kẽm, đk 90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,18 | 100m |
| 15 | Khớp nối mềm D76, D90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m |
| 16 | SXLD cút thép nối hàn fi60 mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 17 | SXLD cút thép nối hàn fi76mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng hàn, đk 90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 19 | SXLĐ dây dẫn DSTA 3x16+1x10mm2 (đi chìm cấp từ nguồn vào máy bơm) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45 | m |
| 20 | SXLĐ tê thép tráng kẽm fi60/76 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép đk 76 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 22 | SXLĐ ống nhựa gân xoắn fi 32 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,45 | 100 m |
| 23 | Cuộn dây vòi chữa cháy D50-D65; L20m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 24 | Lăng chữa cháy D50-65 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 và MT3 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Cái |
| 2 | Giá để bình | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy điện Pentax (11 KW)(Q>45m3/h, H>=40m) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm chữa cháy xăng Tohatsu V30(Q>45m3/h, H>=40m) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi