Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651720-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200651058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 05:34:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 577,707,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỮA CHỮA HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 53,765 m2
2 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Theo hồ sơ BCKTKT 31,92 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,962 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 74,06 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 116,38 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 6,84 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 123,22 m2
B SỬA CHỮA DÀY 05 PHÒNG
1 Vệ sinhcông trình và xịt nước làm sạch mái ngói bằng máy khí nén Theo hồ sơ BCKTKT 20 công
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 28,726 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ BCKTKT 8,573 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ BCKTKT 180,16 m2
5 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt tường Theo hồ sơ BCKTKT 180,16 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,26 100m3
7 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 2,627 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 20,891 m3
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 180,16 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 456,99 m2
11 Lát gạch Granite nhám 400x400 bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 19,6 m2
12 Lát đá Granite mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 1,68 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Theo hồ sơ BCKTKT 151,88 m2
C SỬA CHỮA 01 PHÒNG HỌC
1 Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 95,86 m2
2 Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 56,98 m2
3 Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 48,884 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 2,96 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ BCKTKT 17,68 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 5,28 m2
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ BCKTKT 7,92 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,056 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 7,904 m3
10 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, luôn ổ khóa, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 2,64 m2
11 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, luôn hoa sắt, phụ kiện 5,28 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 5,28 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,24 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 17,68 m2
15 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 17,68 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm 39,76 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 158,12 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 56,124 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 2,96 m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
5 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
6 Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
7 Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
8 Lắp đặt tủ điện nổi 6 đường MIP12106T Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
9 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
15 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 100 m
16 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
17 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 40 cái
18 Lắp đặt kẹp đỡ ống Theo hồ sơ BCKTKT 120 cái
19 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo hồ sơ BCKTKT 13 hộp
20 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 10 hộp
21 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
22 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo hồ sơ BCKTKT 3 cọc
23 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 10 m
24 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo hồ sơ BCKTKT 3 cọc
E NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 8,366 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,066 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,182 100m3
4 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,666 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,601 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,495 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,313 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,713 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,069 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,063 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,019 tấn
14 Xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,348 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,348 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,244 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,244 tấn
18 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,102 tấn
19 Lắp dựng giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,102 tấn
20 Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,699 100m2
21 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 57,484 m2
F SỬA CHỮA CỔNG CHỈNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 17,97 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ BCKTKT 0,448 m3
3 Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 11,16 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,155 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,32 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,385 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,018 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,039 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,153 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,007 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,024 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,052 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,116 tấn
16 Chông thép fi 16 L = 150, gia công nhọn đầu Theo hồ sơ BCKTKT 39 cây
17 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,379 tấn
18 Lắp đặt cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,379 tấn
19 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
20 Bộ chữ Inox (Bảng tên trường) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
21 Xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,083 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,083 tấn
23 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,124 100m2
24 Ngói úp nóc (3 viên / md) Theo hồ sơ BCKTKT 27,45 viên
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,2 m2
26 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,23 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 15,675 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 35,95 m
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,6 m
30 Sơn gấm tường, trụ cột ngoài nhà (Vl+NC) 13,28 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 6,825 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 6,825 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 18,425 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->