Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:46:00 đến ngày 2020-06-24 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,429,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 189,915 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 130,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 35,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 33,957 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,7623 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,475 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,154 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 131,67 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 58,245 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 56,894 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 56,894 | m3 |
| 13 | dọn dẹp mặt bằng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Ca |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5023 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,252 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,366 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3999 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,858 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8829 | 100m3 |
| 20 | Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 77,3273 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7733 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7733 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7733 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,422 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4238 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0826 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7671 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,553 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,468 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,366 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1203 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6225 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,97 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7292 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1178 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4582 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,646 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,0237 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1855 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8936 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,7427 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3051 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,057 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1634 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,937 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,7981 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8573 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 17,2063 | m3 |
| 50 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,2 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,814 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7965 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,19 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,959 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 43,394 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,922 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 17,58 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 191,92 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20,97 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 369,78 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14,61 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 51,9 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 179,19 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 145,975 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 179,187 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 179,187 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 179,187 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 382,1 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 284,4 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 527,44 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 377,065 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 379,51 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 524,995 | m2 |
| 74 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 56,91 | m2 |
| 75 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38,64 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa hệ 1000 + Vách nhôm ngăn giả vân gỗ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 33,9 | m2 |
| 77 | Cung cấp kính dày 8 ly cường lực | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,3584 | m2 |
| 78 | Cung cấp kính dày 5 ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 32,2698 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 95,55 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 90,81 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38,64 | m2 |
| 82 | Cung cấp khóa cửa solex | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | bộ |
| 83 | Cung cấp chốt cửa đi cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | bộ |
| 84 | Cung cấp ron cửa đi cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 129,79 | m |
| 85 | Lắp dựng tấm compart | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,36 | m2 |
| 86 | Phụ kiện kèm theo tấm compart | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Sản xuất lắp dựng lam sắt Mặt tiền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | m2 |
| 88 | Gắn con tiện lan can hai sảnh chính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 32 | Cái |
| 89 | LDCK lan can sảnh chính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,4 | m |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,68 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,6 | m2 |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,4977 | tấn |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,4977 | tấn |
| 94 | SXLD bu lông neo M14x50 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | Cái |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2967 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2967 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 216,4352 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,491 | 100m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 154,5 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,04 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 59,76 | m2 |
| 102 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,515 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 17,966 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20,5 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 161,58 | m2 |
| 106 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7136 | tấn |
| 107 | Lắp sàn thao tác | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7136 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 267,722 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,24 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,6048 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m, bằng diện tích hình chiếu đứng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,934 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13 | bộ |
| 113 | Đèn âm trần Phi 300 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | Bô |
| 114 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 116 | Đi mơ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25 | bảng |
| 118 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | bảng |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Mặt công tắc | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25 | cái |
| 123 | Đế CB | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25 | cái |
| 124 | Đinh vit, tacke | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | bịch |
| 125 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 600 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 80 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100 | m |
| 130 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Cáp mạng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 150 | m |
| 132 | Cáp camera | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 150 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100 | m |
| 134 | Ổ mạng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 135 | Ổ điện thoại | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,35 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15 | cái |
| 143 | Côn PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 144 | Côn PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 145 | Côn PVC D114 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 154 | Co ren đồng trong D21 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 155 | Co ren đồng ngoài D21 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Van khóa PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bể |
| 162 | Kệ xà bông bằng Inox | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Khoá tổng bằng đồng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | bộ |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1195 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,95 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,257 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3445 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0117 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,116 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,5 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,5 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,49 | m2 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,785 | m3 |
| 180 | SXLD bi thả giếng D1000 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | 0.0 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1696 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2267 | m3 |
| 185 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3203 | m3 |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,184 | m3 |
| 2 | Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0318 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,592 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,592 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,196 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,196 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,598 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,598 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,98 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,315 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,315 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2056 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2056 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 55,5144 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6404 | 100m2 |
| 16 | SXLD bulong M14x300 & bản mã | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi