Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phú Long Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200560405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:44:00 đến ngày 2020-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,877,739,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Các chi phí các hạng mục chung còn lại (Chi phí di chuyển máy móc, lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường và chi phí liên quan khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10tấn/km |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọcD400 tải trọng thí nghiệm 150 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | tấn/lần |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thépkích thước cọc D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | 100m |
| 6 | Ép âm đoạn cọc bê tông cốt thép kích thước cọc D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | mối nối |
| 8 | Đào đất hố móng, dầm giằng đà kiềng, bể các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,37 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 12T, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 7km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 12T, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót mác 150, bê tông đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 22 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,25 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bê tông khung trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | tấn |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,13 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,27 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm sàn đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,68 | m3 |
| 39 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | tấn |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,72 | m2 |
| 47 | Đào đất hố móng, dầm giằng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,024 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển 7km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng,mác 150, bê tông đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 54 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 56 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | m3 |
| 57 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 60 | Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 64 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 65 | Ván khuôn dầm, sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, sàn sê nô đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, sàn sê nô đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 68 | Bê tông dầm ,sàn sê nô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,019 | m3 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gen dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,047 | m3 |
| 2 | Xây tường gen dày 200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường 100 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,103 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy 200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,645 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây mới, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,179 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây mới, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865,931 | m2 |
| 7 | Trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,025 | m2 |
| 8 | Trát cột, vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,465 | m2 |
| 9 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m2 |
| 10 | Láng vữa phẳng nền sàn hiện hữu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,5 | m2 |
| 11 | Láng lớp vữa tạo dốc sàn xây mới dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,28 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường ngoài xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,179 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường trong xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865,931 | m2 |
| 14 | Xả nhám tường hiện trạng trước khi bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,766 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường hiện trạng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,909 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường xây mới, tường hiện trạng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,035 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,025 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,265 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà xây mới đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865,931 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà hiện trạng đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,909 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài hiện trạng, tường xây mới đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,035 | m2 |
| 23 | Sơn dầm trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,025 | m2 |
| 24 | Sơn cột, vách đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,265 | m2 |
| 25 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm bóng kính, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m2 |
| 29 | Ốp tường vệ sinh, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,64 | m2 |
| 30 | Lát nghạch cửa đá granite đen mài bóng dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m2 |
| 31 | Len chân tường cao 100 gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,09 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,245 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,76 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt mái kính lấy sáng, khung sắt hộp 20x20 kính trong dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,839 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt lam thép dày 4mm thông gió mái kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt vách kính cố định cửa đi bản lề sàn, khung nhôm hệ 100, kính trong cường lực 6mm (VK2, VK4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,69 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm hệ 100, kính trong cường lực 6mm (VK3, VK7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm hệ 100, kính trong cường lực 6mm (VK5, VK6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt vách kính cố định kết hợp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 6mm (VK1, VK8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,185 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở kích thước 1800x2200 khung nhôm kính trong dày 6mm, lamry nhôm bao gồm phụ kiện(D1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở kích thước 900x2200 khung nhôm kính trong dày 6mm, lamry nhôm bao gồm phụ kiện(D2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở kích thước 1500x2200 khung nhôm kính trong dày 6mm, lamry nhôm bao gồm phụ kiện(D3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở kích thước 1200x1200 khung nhôm kính trong dày 6mm bao gồm phụ kiện(Cs1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở kích thước 600x1000 khung nhôm kính trong dày 6mm bao gồm phụ kiện(Cs2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ cánh mở kích thước 1200x900 khung nhôm kính trong dày 6mm bao gồm phụ kiện(Cs3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt cửa đi bản lề sàn kính trong cường lực dày 6mm kích thước 1000x2100(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt cửa đi ray trợt kính cường lực dày 6mm kích thước 1000x2100( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở nhà bảo vệ kích thước 900x2250 khung nhôm kính mờ dày 6mm bao gồm phụ kiện(D1a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở nhà bảo vệ kích thước 1200x1400 khung nhôm kính trong dày 6mm bao gồm phụ kiện(Cs2a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cửa nhẹ kích thước 700x1700 nhà vệ sinh(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 51 | Phá dỡ tường gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | m2 |
| 53 | Lợp mái bằng tôn dày 0.5mm có lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,488 | 100m2 |
| 54 | Thi công chống thấm sàn bê tông đặt dàn nóng, sàn vệ sinh, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,84 | m2 |
| 55 | Làm vách tole mặt đứng tầng mái dày 0.5mm khung thép 20x20 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,937 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt nẹp inox dày 3mm che khe vị trí kết cấu cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5 | md |
| 57 | Quét nước ximăng nước sơn chống thấm lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,78 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact chống ẩm dày 20 khu vệ sinh(bao gồm phụ kiện chân chống inox liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,37 | m2 |
| 60 | cung cấp lắp đặt hệ khung thép đỡ bệ lavabo khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 61 | Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn cầu thang cao 1220; tay vịn thép ống D60, ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | md |
| 62 | Láng vữa tạo dốc sê nô mái nhà bảo vệ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn phòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 64 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | 10m3/km |
| 65 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | 10m3/km |
| 66 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | 10m3/km |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | 1Cx50mm² CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 2 | Cáp 1Cx25mm² CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp 1C x 25mm² CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 4 | Cáp 1C x 16mm² CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 5 | Cáp 1C x 16mm² CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 6 | Cáp 1C x 6mm² CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 7 | Cáp 1C x 6mm² CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây 1Cx4mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây 1Cx2.5mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.000 | m |
| 10 | LĐ Máng cáp 100(W)x50(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 11 | LĐ Máng cáp 100(W)x100(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 12 | Vật tư phụ, CO, TE, phụ kiện lắp đặt hệ thống thang, máng cáp, trunking | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế DB-VP-1F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế DB-VP-MF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế DB-VP-2F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế DB-VP-3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1.2m 20W / 1850lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1.2m 20W / 1850lm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn 2 bóng Led tuýp 1.2m 20W / 1850lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đèn Led tuýp 0.6m 9W / 900lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ máng đèn âm trần 600x600mm , 3 bóng Led tuýp 0.6m 9W / 900lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ máng đèn âm trần 600x600mm , 3 bóng Led tuýp 0.6m 9W / 900lm, kèm bộ lưu điện trong vòng 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 18W/1650lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 18W/1650lm, kèm bộ lưu điện trong vòng 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, có bộ lưu điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm (1 hướng), có bộ lưu điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Emergency 2x3W Led, kèm bộ lưu điện trong vòng 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led Highbay 80W/7200lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 36 | Lắp đặt cắm đơn kèm công tắc 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ống điện PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.333 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống điện PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống điện PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống mền PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m |
| 41 | Lắp đặt Hộp nối dây tròn các ngã cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 43 | Hộp kéo dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Vật tư phụ+phụ kiện lắp đặt ống, công tắc, ổ cắm... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 45 | Kéo rải Cáp quang single mode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 46 | Kéo rải Cáp 4P-Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.993 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây 1Cx1,5mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối ODF 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Access Switch 48 ports 1G (Data) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Access Switch 48 ports 1G (Tel) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt CAT6 Patch Panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tủ rack 24U Tel-Data | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1P-N-E-16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt ổ cắm Tel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt ổ cắm Data | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu nối Cat6 UTP, RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 59 | Lắp đặt Trunking 150(W)x50(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 60 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt trunking, máng cáp (Co, te, loi...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 61 | Lắp đặt ống điện PVC Φ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 62 | Lắp đặt ống điện PVC Φ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 63 | Lắp đặt ống điện PVC Φ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 64 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt ống PVC (Co, te, loi, box kéo dây...) | 1 | lô | |
| 65 | Lắp đặt Quạt gắn tường hút khí thải EAF-MF-01 (Lưu lượng và cột áp: 175L/s@50Pa , 1P/220V/50Hz/0,09kW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Quạt gắn tường hút khí thải EAF-MF-02 (Lưu lượng và cột áp: 155L/s@50Pa , 1P/220V/50Hz/0,09kW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Quạt gắn tường hút khí thải EAF-MF-03 (Lưu lượng và cột áp: 360L/s@50Pa, 1P/220V/50Hz/0,14kW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Quạt gắn tường hút khí thải EAF-MF-04 (Lưu lượng và cột áp: 325L/s@50Pa, 1P/220V/50Hz/0,14kW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi FAF-2F (Lưu lượng và cột áp: 280L/s@250Pa , 1P/220V/50Hz/0,25kW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi FAF-3F (Lưu lượng và cột áp: 1100L/s@250Pa , 1P/220V/50Hz/0,55kW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lò xo chống rung cho quạt tuân theo chỉ dẫn nhà sản xuất, tạm tính mỗi quạt 4 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Khớp nối mềm cho quạt hướng trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, buloong, đai ốc, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 74 | Lắp đặt Miệng gió cấp loại khuếch tán 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Louver ngoài nhà kèm kèm lưới lọc bụi EU3 KT 650x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Louver ngoài nhà kèm kèm lưới lọc bụi EU3 KT 1550x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Ống gió chế tạo bằng tole tráng kẽm GI thk: 0,6mm, kết nối ống bằng nẹp TDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 84 | Ống gió chế tạo bằng tole tráng kẽm GI thk: 0,6mm, ghép nối mặt bích bằng thép góc V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 85 | Ống gió chế tạo bằng tole tráng kẽm GI thk: 0,8mm, ghép nối mặt bích bằng thép góc V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn, D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 88 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn, D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 89 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 90 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 91 | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, buloong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U,V ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 92 | Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 16,0 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 11,2 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 9 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 7,1 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 5,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 4,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Dàn nóng VRV ODU-2F, Công suất lạnh: 45 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Dàn nóng VRV ODU-3F, Công suất lạnh: 83,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Bộ điều chỉnh nhiệt độ gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng D9,5 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống đồng D12,7 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống đồng D15,9 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng D19,1 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng D22,2 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp ống đồng D28,6 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống đồng D34,9 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 116 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 117 | Lắp đặt bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Bộ kết nối ống dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Gas nạp thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | kg |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 126 | Bảo ôn đường ống uPVC D34, cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 127 | Bảo ôn đường ống uPVC D42, cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 128 | Bảo ôn đường ống uPVC D60, cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Fitting uPVC + bảo ôn dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 130 | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, buloong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 1P/20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ISOLAYTOR 1P/20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ISOLAYTOR 3P/32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ISOLAYTOR 3P/63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn 1C x 2.5mm² CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn 1C x 6mm² CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn 1C x 16mm² CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn 1C x 6mm² CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn 1C x 16mm² CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 140 | Kéo rải Dây điều khiển 2Cx1,5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | m |
| 141 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | m |
| 142 | Lắp đặt Ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 143 | Lắp đặt Ống điện PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 144 | Lắp đặt Trunking 250x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 145 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt hệ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 146 | Lắp đặt van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Vòi tưới DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 153 | Phụ tùng ống PP-R (tê, co, cút, nối giảm, mặt bích, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 154 | Ti treo, giá đỡ ống ppr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 155 | Lắp đặt ống uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống uPVC DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 159 | Phụ tùng ống uPVC (tê, co, cút, …) thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 160 | Ti treo, giá đỡ ống thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 161 | Lắp đặt ống uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 163 | Phụ tùng ống uPVC (tê, co, cút, …) thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 164 | Ti treo, giá đỡ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 165 | Lắp đặt Bàn cầu + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa tay + vòi rữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phểu thu sàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa bếp + Vòi rữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Cầu thu nước mưa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cầu thu nước mưa D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 11,2 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 16,0 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 4,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 5,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 7,1 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 9 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dàn nóng VRV ODU-2F, Công suất lạnh: 45 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dàn nóng VRV ODU-3F, Công suất lạnh: 83,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Bộ điều chỉnh nhiệt độ gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Bộ kết nối ống dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi