Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện , và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:21:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,314 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,397 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,266 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,856 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,641 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,388 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,832 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,538 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,814 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,947 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,768 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,957 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,292 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,292 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,292 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,137 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,658 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,36 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,875 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,92 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,648 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.206,514 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,802 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 798 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.557,182 | m2 |
| 32 | Búp sen sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 33 | Hoa gốm trang trí tường rào | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,138 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,814 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,814 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,814 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,425 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,85 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,317 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,85 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,29 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | cấu kiện |
| C | SÂN, CỔNG, MIẾU THỔ THẦN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,18 | m3 |
| 5 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8 | m2 |
| 6 | Lát sân bằng gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x60, 16x16, tôn lá | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,558 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,558 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,558 | m2 |
| 10 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bánh xe cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,441 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,785 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,786 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,727 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,612 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,008 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,008 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,597 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,022 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,742 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 47 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,022 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,324 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,766 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,766 | tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,433 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,075 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,08 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,764 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,58 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.004,839 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,491 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,791 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 64 | SX hoa sắt cửa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 66 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Đắp hoa văn trang trí CT3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Đắp hoa văn trang trí CT4 (chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Đắp hoa văn trang trí hai bên tường thu hồi CT5 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Trang chí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đầu cột |
| 71 | Đắp chữ NHÀ TANG LỄ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hm |
| 72 | Cầu dắt xe | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,739 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,92 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m2 |
| 79 | Đắp hoa văn ban thờ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ban |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,92 | m2 |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng led | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 30mpe | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Hộp tủ điện 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 90 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 91 | Ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,229 | m3 |
| 93 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,811 | m3 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,294 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,571 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,142 | m3 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,594 | m3 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,42 | m3 |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | tấn |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | 100m2 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,567 | m3 |
| 120 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,125 | m3 |
| 121 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | m3 |
| 122 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,643 | m3 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,319 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,483 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,12 | m2 |
| 126 | Công tác ốp đá granit nhân tạo ghi xám vào cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,839 | m2 |
| 127 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,92 | m |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,083 | m2 |
| 129 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,651 | m2 |
| 130 | Đắp chi tiết hoa văn số 1 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Đắp chi tiết hoa văn số 2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Đắp chi tiết hoa văn số 3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Đắp chi tiết hoa văn số 4 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Đắp chi tiết hoa văn số 5 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Đắp chi tiết hoa văn số 6 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Đắp tên Nghĩa trang nhân dân thôn Bá Dương Nội | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x30, 50x50, 60x50 , sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 140 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 141 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Trung chuyển đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m3 |
| 143 | Trung chuyển cát và đất thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201 | m3 |
| 144 | Trung chuyển gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,202 | 1000v |
| 145 | Trung chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m3 |
| 146 | Trung chuyển xi măng, sắt | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,225 | tấn |
| 147 | Trung chuyển vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi