Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Láng Hạ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 17:18:00 đến ngày 2020-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,789,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế | 0,418 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo thiết kế | 1,5195 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 2,2155 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo thiết kế | 11,7797 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 15,9327 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 15,9327 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 15,9327 | đ/m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 15,9327 | đ/m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 0,9626 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,9841 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,266 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 3,6807 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 70m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 3,6807 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 3,6807 | đ/m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km tiếp theo bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 3,6807 | đ/m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | Theo thiết kế | 1,6953 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 5,0119 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,9467 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,8564 | 100kg |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0507 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,5573 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15,6689 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 8,3136 | m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 8,4838 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | Theo thiết kế | 8,3243 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng, gạch gốm kích thước 40x40 cm | Theo thiết kế | 84,743 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế | 15 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế | 15 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế | 11 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 70 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế | 11 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ | Theo thiết kế | 3,361 | 1000viên |
| 32 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 70 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ | Theo thiết kế | 3,361 | 1000viên |
| 33 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch bê tông | Theo thiết kế | 0,593 | 1000viên |
| 34 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 70 m tiếp theo - gạch bê tông | Theo thiết kế | 0,593 | 1000viên |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tập tay, vai | Kích thước: 87 x 78 x 194 cm<br/>Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện.<br/>Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.<br/>HDSD: Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng, di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô. Thiết bị cho 02 người tập.<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010.<br/>(Tham khảo Vifa hoặc tương đương) | 1 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị tập đạp xe | Kích thước: 110 x 51 x 130 cm Vật liệu: Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. ( Tham khảo Vifa hoặc tương đương) | 1 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị tập chèo thuyền | Kích thước: 122 x 88 x 70 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía trước; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. ( Tham khảo Vifa hoặc tương đương) | 1 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị tập bụng | Kích thước: 142 x 112 x 63 cm. Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới; Ngả người về phía sau, nằm trên thiết bị. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. ( Tham khảo Vifa hoặc tương đương) | 1 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị đi bộ trên không | Kích thước: 110 x 46 x 143 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai chân đứng lên bàn đạp. hai tay nắm cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. ( Tham khảo Vifa hoặc tương đương) | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi