Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:58:00 đến ngày 2020-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,498 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,448 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,903 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,627 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,289 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,335 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,996 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,569 | tấn |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 23,603 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,671 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,373 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,751 | m3 |
| 17 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,184 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,637 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,692 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,179 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,975 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,269 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,452 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,452 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,452 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,894 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,7 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,4 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,528 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,124 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,112 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 113 | cái |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 13,914 | m3 |
| 34 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,975 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,967 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 23,967 | m2 |
| 37 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,106 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,846 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,206 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,134 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,746 | tấn |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,32 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 12,32 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,507 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,376 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,083 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,171 | tấn |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,4 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,9 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 2,9 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,682 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,207 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,013 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,271 | tấn |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,49 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 19,6386 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,736 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,342 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,833 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,265 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,016 | tấn |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 59,465 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 59,465 | m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 44,618 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,811 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,127 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,782 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 4,752 | tấn |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 379,142 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 379,142 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 89,149 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 44,575 | m2 |
| 74 | Ống thoát nước mái sảnh D21 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 75 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,6 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,6 | m |
| 77 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,26 | m |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,482 | 100m2 |
| 79 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 80 | Sản xuất cửa pano kính khung thép | Theo quy định hiện hành | 42,48 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 42,48 | m2 |
| 82 | Khoá cửa + chùy + then cài | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 83 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 6,3 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 6,3 | m2 |
| 85 | Khoá cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 86 | Thép hộp 100x100x2 | Theo quy định hiện hành | 113,04 | kg |
| 87 | Thép góc 50x50x4 làm khuôn | Theo quy định hiện hành | 321,912 | kg |
| 88 | Sản xuất khuôn cửa | Theo quy định hiện hành | 0,435 | tấn |
| 89 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 115,2 | m |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 28,24 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,512 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 28,224 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 28,224 | m2 |
| 94 | Sản xuất vách kính trục C | Theo quy định hiện hành | 10,78 | m2 |
| 95 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,642 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 41,642 | m2 |
| 97 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 98 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 44,1 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 44,105 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,958 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,958 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 132,884 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 132,884 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 65,82 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo quy định hiện hành | 12,46 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 591,665 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 591,665 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,272 | m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 52,272 | m2 |
| 110 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo quy định hiện hành | 86,614 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,502 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,384 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,182 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 16,182 | m2 |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,518 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,518 | tấn |
| 117 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,349 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 30,53 | M |
| 119 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,204 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,26 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,07 | m2 |
| 122 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 13,07 | m2 |
| 123 | Thép Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 400,127 | kg |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,068 | 100m |
| 125 | Tấm ngăn tiểu khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 28,128 | m2 |
| 126 | Làm trần thạch cao khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 33,53 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,206 | m2 |
| 128 | Phủ sikamenber, dán màng khò chống thấm khu wc | Theo quy định hiện hành | 18,523 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 289,26 | m2 |
| 130 | Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,781 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,242 | m2 |
| 132 | Thép Inox làm tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 182,715 | kg |
| 133 | Trụ đỡ tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 134 | Cửa lên mái có nắp tôn | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 135 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 136 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 35,804 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,095 | tấn |
| 138 | PHẦN BỂ PHỐT ( 2mx1.8m ) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,79 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,019 | m3 |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,273 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,547 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,479 | m3 |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 26,783 | m2 |
| 145 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,333 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,02 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| B | Điện chiếu sáng - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 5 | Hạt công tắc cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 6 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 7 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 385 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 13 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo quy định hiện hành | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 18 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 20 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4- bẹt | Theo quy định hiện hành | 2 | Bình |
| 23 | Bình chữa cháy C02 MT3 | Theo quy định hiện hành | 2 | Bình |
| 24 | Tủ cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 25 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 26 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 85 | m |
| 29 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 30 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 31 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 34 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 13,44 | kg |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 36 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 38 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,128 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1613 | 100m3 |
| 41 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 45 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 46 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 47 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 21 | Cái |
| 48 | Tê nhựa d34X34+d34x21 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 49 | Tê nhựa D21x21 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 50 | Côn nhựa D34x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 51 | Van khóa nhựa D40 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 52 | Van khóa nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 53 | Van khóa nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 54 | Van khóa nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 55 | Măng sông nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 56 | Măng sông nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 57 | Măng sông nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 59 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 12 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 62 | Vòi rửa bằng đồng | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 65 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 70 | Tê nhựa D50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 72 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 73 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 74 | Tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 75 | Tê nhựa D90x90 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 76 | Tê nhựa D42x42 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 77 | Côn nhựa D110x50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 78 | Côn nhựa D90x42 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 80 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 10 | Cuộn |
| 81 | keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | Tuýp |
| 82 | Đai ốp giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 60 | Cái |
| 83 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 120 | Cái |
| 84 | Rọ chắn rác trên mái D90 | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 85 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 86 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,32 | m3 |
| 87 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi