Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642425-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200642064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 15:58:00 đến ngày 2020-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 PHẦN MÓNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,498 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,448 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,903 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,627 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,228 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,289 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,335 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,03 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,054 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,996 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,569 tấn
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 23,603 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,671 m3
15 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,373 m3
16 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,751 m3
17 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 26,184 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,637 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,692 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,179 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,975 tấn
22 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,269 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,452 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,452 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,452 100m3
26 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,894 m3
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,7 m2
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,4 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,528 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,124 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,112 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 113 cái
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 13,914 m3
34 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,975 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,967 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 23,967 m2
37 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,106 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,846 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,206 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,134 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,746 tấn
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,32 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 12,32 m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,507 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,376 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,083 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,171 tấn
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,4 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,9 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 2,9 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,682 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,207 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,013 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,271 tấn
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,49 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 19,6386 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,736 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,342 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,833 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,265 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,016 tấn
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 59,465 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 59,465 m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 44,618 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,811 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 4,127 100m2
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,782 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 4,752 tấn
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 379,142 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 379,142 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 89,149 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 44,575 m2
74 Ống thoát nước mái sảnh D21 Theo quy định hiện hành 4 Cái
75 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 64,6 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 64,6 m
77 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,26 m
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,482 100m2
79 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
80 Sản xuất cửa pano kính khung thép Theo quy định hiện hành 42,48 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 42,48 m2
82 Khoá cửa + chùy + then cài Theo quy định hiện hành 12 Cái
83 Sản xuất cửa đi nhôm kính Theo quy định hiện hành 6,3 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 6,3 m2
85 Khoá cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 4 Bộ
86 Thép hộp 100x100x2 Theo quy định hiện hành 113,04 kg
87 Thép góc 50x50x4 làm khuôn Theo quy định hiện hành 321,912 kg
88 Sản xuất khuôn cửa Theo quy định hiện hành 0,435 tấn
89 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 115,2 m
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 28,24 m2
91 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,512 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 28,224 m2
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 28,224 m2
94 Sản xuất vách kính trục C Theo quy định hiện hành 10,78 m2
95 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 41,642 m2
96 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 41,642 m2
97 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
98 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 44,1 m3
99 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 44,105 m3
100 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,958 m3
101 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,958 m3
102 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 132,884 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 132,884 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 65,82 m2
105 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo quy định hiện hành 12,46 m2
106 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 591,665 m2
107 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 591,665 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,272 m2
109 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 52,272 m2
110 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo quy định hiện hành 86,614 m2
111 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,502 m3
112 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,384 m3
113 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,182 m2
114 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 16,182 m2
115 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,518 tấn
116 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,518 tấn
117 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,349 100m2
118 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 30,53 M
119 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,204 m3
120 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,26 m3
121 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,07 m2
122 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 13,07 m2
123 Thép Inox làm lan can Theo quy định hiện hành 400,127 kg
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,068 100m
125 Tấm ngăn tiểu khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 28,128 m2
126 Làm trần thạch cao khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 33,53 m2
127 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 69,206 m2
128 Phủ sikamenber, dán màng khò chống thấm khu wc Theo quy định hiện hành 18,523 m2
129 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 289,26 m2
130 Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,781 m3
131 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 25,242 m2
132 Thép Inox làm tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 182,715 kg
133 Trụ đỡ tay vịn lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 1 Cái
134 Cửa lên mái có nắp tôn Theo quy định hiện hành 1 Bộ
135 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 Cái
136 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo quy định hiện hành 35,804 m2
137 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,095 tấn
138 PHẦN BỂ PHỐT ( 2mx1.8m ) Theo quy định hiện hành 0 0
139 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,79 m3
140 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,019 m3
141 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,273 m3
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,547 m3
143 Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,479 m3
144 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 26,783 m2
145 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,333 m3
146 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,02 tấn
147 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,017 100m2
148 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
149 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Theo quy định hiện hành 1 Cái
B Điện chiếu sáng - Cấp thoát nước
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 12 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 8 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 18 cái
5 Hạt công tắc cầu thang Theo quy định hiện hành 2 Cái
6 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
7 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe Theo quy định hiện hành 4 cái
8 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 250 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 35 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 385 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
13 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 cái
14 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Theo quy định hiện hành 20 cái
15 Lắp đặt đèn ốp trần Theo quy định hiện hành 11 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 24 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 4 bộ
18 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 6 hộp
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 16 cái
20 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 16 cái
21 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Bình chữa cháy MFZ4- bẹt Theo quy định hiện hành 2 Bình
23 Bình chữa cháy C02 MT3 Theo quy định hiện hành 2 Bình
24 Tủ cứu hoả Theo quy định hiện hành 2 Cái
25 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
26 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
27 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
28 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 85 m
29 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 30 cái
30 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 3 cái
31 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Theo quy định hiện hành 30 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 42 m
34 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 13,44 kg
35 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 6 cọc
36 Thép bản Theo quy định hiện hành 11,4806 kg
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,585 m2
38 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 1 Công
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,128 m3
40 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1613 100m3
41 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
42 Lắp đặt ống nhựa d=27mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
44 Lắp đặt ống nhựa d=21mm Theo quy định hiện hành 0,35 100m
45 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 8 Cái
46 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 6 Cái
47 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 21 Cái
48 Tê nhựa d34X34+d34x21 Theo quy định hiện hành 5 Cái
49 Tê nhựa D21x21 Theo quy định hiện hành 20 Cái
50 Côn nhựa D34x21 Theo quy định hiện hành 2 Cái
51 Van khóa nhựa D40 Theo quy định hiện hành 1 Cái
52 Van khóa nhựa D34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
53 Van khóa nhựa D27 Theo quy định hiện hành 1 Cái
54 Van khóa nhựa D21 Theo quy định hiện hành 4 Cái
55 Măng sông nhựa D34 Theo quy định hiện hành 5 Cái
56 Măng sông nhựa D21 Theo quy định hiện hành 5 Cái
57 Măng sông nhựa D27 Theo quy định hiện hành 7 Cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 12 bộ
59 Xịt xí Theo quy định hiện hành 12 Bộ
60 Lắp đặt chậu rửa Theo quy định hiện hành 8 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 8 bộ
62 Vòi rửa bằng đồng Theo quy định hiện hành 4 Cái
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
64 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
65 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 7 Cái
66 Lắp đặt ống nhựa d=100mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng d=90mm Theo quy định hiện hành 0,35 100m
68 Lắp đặt ống nhựa d=42mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa d=50mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
70 Tê nhựa D50 Theo quy định hiện hành 2 cái
71 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 14 cái
72 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 10 cái
73 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 12 cái
74 Tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 12 cái
75 Tê nhựa D90x90 Theo quy định hiện hành 10 cái
76 Tê nhựa D42x42 Theo quy định hiện hành 4 cái
77 Côn nhựa D110x50 Theo quy định hiện hành 2 cái
78 Côn nhựa D90x42 Theo quy định hiện hành 4 cái
79 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
80 Băng keo Theo quy định hiện hành 10 Cuộn
81 keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 Tuýp
82 Đai ốp giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 60 Cái
83 Đinh vít Theo quy định hiện hành 120 Cái
84 Rọ chắn rác trên mái D90 Theo quy định hiện hành 7 Cái
85 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 Bộ
86 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,32 m3
87 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 2,16 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,44 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->