Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 17:06:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,957,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,809,358 VNĐ ((Ba triệu tám trăm lẻ chín nghìn ba trăm năm mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà rường một gian hai chái - Đảo phương Trượng, hồ Tịnh Tâm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ 6x9.5x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm (gỗ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,161 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi kèo, gỗ N2 (tận dụng gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,768 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đòn tay gỗ N2(gỗ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi ván ốp, lách, dũi gỗ N2 (gỗ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui, mè gỗ N2 (tận dụng gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,619 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi diềm gỗ N2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,676 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,426 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,619 | m3 |
| 23 | Lợp mái ngói mũi hài 40 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,124 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, VXM75, cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m |
| 25 | Trát bờ nóc dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,044 | m2 |
| 26 | Bốc xếp gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,376 | m3 |
| 27 | Bốc xếp gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,376 | m3 |
| 28 | Vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,376 | m3 |
| 29 | Vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,76 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi