Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ Km7+00-Km7+700, bao gồm bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630032-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ Km7+00-Km7+700, bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200609980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 10:06:00 đến ngày 2020-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,642,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN
1 Đào nền đường đất C3 = máy (đào nền + đào cấp + đào khuôn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,84 100m3
2 Đào hữu cơ bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,51 100m3
3 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly bq 4,1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.051,46 m3
4 San đất bãi thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 315,44 100m3
5 Đào mặt đường cũ bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,36 100m3
6 Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly bq 4,1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 235,87 m3
7 San đất bãi thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,76 100m3
8 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m3
9 Đào rãnh B600 đất C3 = máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,07 100m3
10 Đắp đất móng K=0.95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,71 m3
11 Đắp đất K=0.95 (máy đầm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,69 100m3
12 Đào mương đất C2 = máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 100m3
13 Đắp đất K=0.95 (máy đầm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 100m3
14 Xáo xới nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,21 100m3
15 Lu lèn nền đường bằng máy K98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,21 100m3
16 Đào khai thác đất để đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,59 100m3
17 V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.059,24 m3
18 Đắp đất nền đường K=0.95 (máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,29 100m3
19 Đào khai thác đất để đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,24 100m3
20 V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 824,16 m3
21 Đắp đất nền đường K=0.98 (máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1 100m3
22 Trồng cỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.411,96 m2
23 Bê tông rãnh C16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,834 m3
24 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,986 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,06 100m2
2 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,61 100m2
3 Rải thảm BTNC19 dày 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,76 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,51 100m2
5 Lớp móng CPĐD loại 1 (đường làm mới) (dày 15cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 100m3
6 Lớp móng CPĐD loại 2 (đường làm mới) (dày 25cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,82 100m3
7 BTNC19 dày trung bình 5cm bù vênh (KC3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,57 100m2
8 Rải thảm BTNC19 dày 5.6cm bù vênh (KC3A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,29 100m2
9 Lớp móng CPĐD loại 1 bù vênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,42 100m3
10 Đào mặt đường cũ bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,05 100m3
11 Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly bq 4,1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 204,54 m3
12 San đất bãi thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,36 100m3
13 Lớp móng CPĐD loại 2 (đường mở rộng) (dày 25cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,05 100m3
14 BTNC19 dày trung bình 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,32 100m2
15 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,32 100m2
16 Đào khai thác đất để đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m3
17 V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,63 m3
18 Đắp đất nền đường K=0.95 (máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m3
19 BTNC19 dày trung bình 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,515 100m2
20 Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,51 100m2
21 Lớp móng CPĐD loại 1 (đường làm mới) (dày 15cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m3
22 Đào khai thác đất để đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m3
23 V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,17 m3
24 Đắp đất nền đường K=0.95 (máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn vạch kẻ đường phản quang dày 2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 342,59 m2
2 Biển báo phản quang tam giác D900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 biển
3 Biển chữ nhật 0,875x0,375m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
4 Biển chữ nhật 2.4x1.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
5 Trồng cọc tiêu BTCT (0.12x0.12x1.075) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
6 Trồng cột Km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
D THOÁT NƯỚC DỌC RÃNH DỌC CHỊU LỰC BTCT B600
1 Bê tông tấm đan C20, M250# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,03 m3
2 Cốt thép tấm đan, d<=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,35 tấn
3 Cốt thép tấm đan, 10&lt;d&lt;&#x3D;18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,09 tấn
4 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m2
5 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 346 tấm
6 Bê tông thân rãnh đúc sẵn C20, M250# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 133,106 m3
7 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn d&lt;&#x3D;10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,167 tấn
8 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, 10&lt;d&lt;&#x3D;18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,991 tấn
9 Ván khuôn thép đúc cấu kiện BT đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,906 100m2
10 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,64 m3
11 Lắp đặt CKĐS bằng cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 346 tấm
12 Nhựa đường chèn khe nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
E HỐ THU RÃNH DỌC
1 Bê tông tấm đan C20, M250# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,42 m3
2 Cốt thép tấm đan, d<=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 tấn
3 Cốt thép tấm đan, 10&lt;d&lt;&#x3D;18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
4 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m2
5 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 tấm
6 Bê tông C20, M250# hố van, hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,793 m3
7 Cốt thép móng, d&lt;&#x3D;10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,499 tấn
8 Cốt thép móng, 10&lt;&#x3D;d&lt;18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,487 tấn
9 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,572 100m2
10 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
11 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
F CỬA XẢ THOÁT NƯỚC
1 Bê tông móng C10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,682 m3
2 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m2
3 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m3
4 Bê tông C10, M150# rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,96 m3
5 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
6 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 m3
G KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng đất C3 bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 100m3
2 Đắp đất móng K=0.95 (đầm cóc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 m3
3 Đắp đất K=0.95 (máy đầm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m3
H THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông C20, M250# hố van, hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
2 Cốt thép móng, d&lt;&#x3D;10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,399 tấn
3 Cốt thép móng, 10&lt;&#x3D;d&lt;18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,414 tấn
4 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 100m2
5 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 m3
6 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
I CỐNG HỘP BTCT 0.8x0.8m
1 Lắp đặt ống cống hộp 0.8x0.8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
2 Mối nối ống cống hộp 0.8x0.8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Mối
3 BT ống cống đúc sẵn C25, M300# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,97 m3
4 Cốt thép ống cống, d<10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
5 Cốt thép ống cống, 10&lt;d&lt;&#x3D;18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 tấn
6 Ván khuôn thép đúc cấu kiện BT đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 100m2
7 Bê tông móng C15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m3
8 BT đổ tại chỗ mối nối cống cũ và cống mới C20, M250# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,24 m3
9 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
10 Ván khuôn mối nối cống cũ và cống mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m2
11 Quét nhựa đường ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,36 m2
12 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,09 m3
13 Đào móng đất C3 bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m3
14 Đắp đất móng K=0.95 (đầm cóc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
15 Đắp đất K=0.95 (máy đầm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
16 Bê tông tường đầu + tường cánh, thành hố thu, xây cao tường đầu cống C15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,47 m3
17 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, móng hố thu C15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,18 m3
18 Ván khuôn tường đầu + tường cánh + thành hố thu + cửa xả nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 100m2
19 Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh, sân cống, lề gia cố + móng hố thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
20 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,59 m3
J Khối lượng thi công khác
1 Đào mương đất C3 = máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m3
2 Bê tông C15, M200# mương dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
3 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
4 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
5 Phá dỡ khối đá xây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
6 Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly bq 4,1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
7 San đất bãi thải (tạm tính 30% KL đổ thải) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m3
K CỐNG HỘP LỚN
1 Cốt thép tường, 10<=d<18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 tấn
2 Cốt thép tường, d>18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 tấn
3 Bê tông tường C30, M350# (H<=4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,31 m3
4 Ván khuôn thép cống hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m2
5 Cốt thép móng, 10<=d<18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,47 tấn
6 Cốt thép móng, d>18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,53 tấn
7 Bê tông móng C30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,12 m3
8 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m2
9 Bê tông lót móng C10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,58 m3
10 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,63 m3
11 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,57 tấn
12 Bê tông sàn mái đá 1x2 C30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,8 m3
13 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
15 Cốt thép móng, 10<=d<18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 tấn
16 Bê tông bản giảm tải C25, M300# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,78 m3
17 Ván khuôn bản giảm tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
18 Bê tông lót móng C10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,04 m3
19 Đào móng đất C3 bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,26 100m3
20 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly bq 4,1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 571,27 m3
21 San đất bãi thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 171,38 100m3
22 Đắp đất móng K=0.95 (đầm cóc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,7 m3
23 Đắp vật liệu dạng hạt (K=0.98) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,42 100m3
24 Đắp cát hạt nhỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m3
25 Đắp cát hạt thô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 100m3
26 Tấm ngăn nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,96 m
27 Cốt thép cống hộp , d<=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
28 Cốt thép cống hộp, d>18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 tấn
29 ống nhựa thoát nước PVC F34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,88 m
30 Chèn khe bằng nhựa bitum Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
31 Cốt thép tường cánh D<10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
32 Cốt thép tường cánh D<18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 tấn
33 Bê tông tường C30, M350# (H<=4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,34 m3
34 Ván khuôn tường cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m2
35 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
36 Cốt thép móng, 10<=d<18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 tấn
37 Bê tông sân cống C30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,44 m3
38 Ván khuôn sân xống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
39 Bê tông lót móng C10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,67 m3
40 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,01 m3
41 Đá xây VXM C10 mái dốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m3
42 Đá xây VXM C10 sân cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,52 m3
43 Quét nhựa đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 244,36 m2
44 Đá dăm đệm đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m3
45 Đá hộc xếp khan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
46 Phá dỡ cống cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122,9 m3
47 Vải địa kỹ thuật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 413,3 m
48 Hộ lan tôn lượn sóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 md
49 Đá hộc xếp khan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,5 m3
50 Khấu hao cọc thép (1.17%+3.5%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,18 tấn
51 Đóng cọc thép hình (phần ngập trong đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 276 m
52 Nhổ cọc ván thép (trên cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 100m
53 Hàng rào công trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
54 Khoan tạo lỗ D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m
55 Đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
56 Đào mương đất C2 = máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m3
57 Đắp đất nền đường (đầm cóc, K=0.9) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,6 m3
58 Phá dỡ khối đá xây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m3
59 Lắp đặt ống cống f150, L=1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 m
60 Tháo dỡ cống tạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 m
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển chữ nhật 441: 1.35x1.95m (khấu hao 50%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 biển
2 Biển chữ nhật 440: 0.6x1.95m (khấu hao 50%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
3 Biển báo liên hợp (khấu hao 50%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
4 Cọc tiêu đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 176 cái
5 Cuộn rào cảnh báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 352 m
6 Còi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 áo phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Đèn pin trực đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Bộ đàm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Cờ hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Gậy kiểm soát giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Găng tay Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 đôi
13 Đèn cảnh báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Mũ bảo hộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Nhân công đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 công
M ĐƯỜNG GIAO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1 Đào nền đường đất C3 = máy ( đào nền + đào cấp + đào khuôn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,47 100m3
2 Đào hữu cơ bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,78 100m3
3 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly bq 4,1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 178,48 m3
4 San đất bãi thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,55 100m3
5 Đào mặt đường cũ bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m3
6 Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly bq 4,1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,23 m3
7 San đất bãi thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,47 100m3
8 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m3
9 Đào khai thác đất để đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,06 100m3
10 V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.605,65 m3
11 Đắp đất nền đường K=0.95 (máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,47 100m3
12 Đào khai thác đất để đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m3
13 V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150,31 m3
14 Đắp đất nền đường K=0.98 (máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m3
N Trồng cỏ
1 Trồng cỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 780,022 m2
O MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm BTNC19 dày 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 100m2
3 Lớp móng CPĐD loại 1 (đường làm mới) (dày 15cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m3
P Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->