Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ Km7+00-Km7+700, bao gồm bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630032-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ Km7+00-Km7+700, bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 10:06:00 đến ngày 2020-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,642,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 = máy (đào nền + đào cấp + đào khuôn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,51 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly bq 4,1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.051,46 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,44 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly bq 4,1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,87 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,76 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 = máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh B600 đất C3 = máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,07 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,71 | m3 |
| 11 | Đắp đất K=0.95 (máy đầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,69 | 100m3 |
| 12 | Đào mương đất C2 = máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất K=0.95 (máy đầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 14 | Xáo xới nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,21 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường bằng máy K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,21 | 100m3 |
| 16 | Đào khai thác đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,59 | 100m3 |
| 17 | V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.059,24 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường K=0.95 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,29 | 100m3 |
| 19 | Đào khai thác đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | 100m3 |
| 20 | V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 824,16 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường K=0.98 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | 100m3 |
| 22 | Trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.411,96 | m2 |
| 23 | Bê tông rãnh C16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,834 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,986 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,06 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,61 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,76 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,51 | 100m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 (đường làm mới) (dày 15cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 (đường làm mới) (dày 25cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | 100m3 |
| 7 | BTNC19 dày trung bình 5cm bù vênh (KC3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm BTNC19 dày 5.6cm bù vênh (KC3A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,29 | 100m2 |
| 9 | Lớp móng CPĐD loại 1 bù vênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | 100m3 |
| 10 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly bq 4,1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,54 | m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,36 | 100m3 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại 2 (đường mở rộng) (dày 25cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m3 |
| 14 | BTNC19 dày trung bình 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | 100m2 |
| 16 | Đào khai thác đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 17 | V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,63 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường K=0.95 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 19 | BTNC19 dày trung bình 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 100m2 |
| 21 | Lớp móng CPĐD loại 1 (đường làm mới) (dày 15cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 22 | Đào khai thác đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 23 | V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,17 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường K=0.95 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường phản quang dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,59 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác D900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | biển |
| 3 | Biển chữ nhật 0,875x0,375m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 4 | Biển chữ nhật 2.4x1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 5 | Trồng cọc tiêu BTCT (0.12x0.12x1.075) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Trồng cột Km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC RÃNH DỌC CHỊU LỰC BTCT B600 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C20, M250# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,03 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, d<=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, 10<d<=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | tấn |
| 4 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346 | tấm |
| 6 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn C20, M250# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,106 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn d<=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,167 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, 10<d<=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,991 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép đúc cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,906 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,64 | m3 |
| 11 | Lắp đặt CKĐS bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346 | tấm |
| 12 | Nhựa đường chèn khe nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| E | HỐ THU RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C20, M250# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, d<=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, 10<d<=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 4 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | tấm |
| 6 | Bê tông C20, M250# hố van, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,793 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, d<=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, 10<=d<18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 11 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| F | CỬA XẢ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng C10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,682 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông C10, M150# rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| G | KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng đất C3 bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng K=0.95 (đầm cóc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất K=0.95 (máy đầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông C20, M250# hố van, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, d<=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, 10<=d<18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 6 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| I | CỐNG HỘP BTCT 0.8x0.8m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống hộp 0.8x0.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 2 | Mối nối ống cống hộp 0.8x0.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Mối |
| 3 | BT ống cống đúc sẵn C25, M300# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, d<10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, 10<d<=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép đúc cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng C15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 8 | BT đổ tại chỗ mối nối cống cũ và cống mới C20, M250# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mối nối cống cũ và cống mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 13 | Đào móng đất C3 bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng K=0.95 (đầm cóc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 15 | Đắp đất K=0.95 (máy đầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Bê tông tường đầu + tường cánh, thành hố thu, xây cao tường đầu cống C15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, móng hố thu C15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh + thành hố thu + cửa xả nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh, sân cống, lề gia cố + móng hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| J | Khối lượng thi công khác | |||
| 1 | Đào mương đất C3 = máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Bê tông C15, M200# mương dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ khối đá xây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly bq 4,1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải (tạm tính 30% KL đổ thải) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| K | CỐNG HỘP LỚN | |||
| 1 | Cốt thép tường, 10<=d<18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường, d>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 3 | Bê tông tường C30, M350# (H<=4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cống hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, 10<=d<18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, d>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | tấn |
| 7 | Bê tông móng C30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng C10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,58 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,63 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2 C30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, 10<=d<18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | tấn |
| 16 | Bê tông bản giảm tải C25, M300# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng C10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 19 | Đào móng đất C3 bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly bq 4,1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 571,27 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,38 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất móng K=0.95 (đầm cóc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7 | m3 |
| 23 | Đắp vật liệu dạng hạt (K=0.98) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát hạt nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát hạt thô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | 100m3 |
| 26 | Tấm ngăn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,96 | m |
| 27 | Cốt thép cống hộp , d<=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 28 | Cốt thép cống hộp, d>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 29 | ống nhựa thoát nước PVC F34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m |
| 30 | Chèn khe bằng nhựa bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 31 | Cốt thép tường cánh D<10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường cánh D<18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 33 | Bê tông tường C30, M350# (H<=4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, 10<=d<18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 37 | Bê tông sân cống C30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,44 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sân xống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng C10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 41 | Đá xây VXM C10 mái dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 42 | Đá xây VXM C10 sân cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | m3 |
| 43 | Quét nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,36 | m2 |
| 44 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 45 | Đá hộc xếp khan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 46 | Phá dỡ cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9 | m3 |
| 47 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,3 | m |
| 48 | Hộ lan tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 49 | Đá hộc xếp khan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5 | m3 |
| 50 | Khấu hao cọc thép (1.17%+3.5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | tấn |
| 51 | Đóng cọc thép hình (phần ngập trong đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | m |
| 52 | Nhổ cọc ván thép (trên cạn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | 100m |
| 53 | Hàng rào công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 54 | Khoan tạo lỗ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m |
| 55 | Đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Đào mương đất C2 = máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền đường (đầm cóc, K=0.9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m3 |
| 58 | Phá dỡ khối đá xây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống cống f150, L=1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 60 | Tháo dỡ cống tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật 441: 1.35x1.95m (khấu hao 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | biển |
| 2 | Biển chữ nhật 440: 0.6x1.95m (khấu hao 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 3 | Biển báo liên hợp (khấu hao 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 4 | Cọc tiêu đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 5 | Cuộn rào cảnh báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | m |
| 6 | Còi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | áo phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Đèn pin trực đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bộ đàm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Cờ hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Gậy kiểm soát giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Găng tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đôi |
| 13 | Đèn cảnh báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Mũ bảo hộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | công |
| M | ĐƯỜNG GIAO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 = máy ( đào nền + đào cấp + đào khuôn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly bq 4,1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,48 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,55 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly bq 4,1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,23 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 = máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,06 | 100m3 |
| 10 | V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.605,65 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K=0.95 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,47 | 100m3 |
| 12 | Đào khai thác đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 13 | V/c đất đắp từ mỏ về cự ly 0,8km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,31 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K=0.98 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m3 |
| N | Trồng cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780,022 | m2 |
| O | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại 1 (đường làm mới) (dày 15cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| P | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi