Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200623512-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ HUYỆN ỨNG HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa lớn khối giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 16:54:00 đến ngày 2020-06-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,198,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 314,52 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 106,803 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 44,0328 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 49,824 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế | 49,824 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (cộng thêm 100.000 đ/m2 do thay đổi chiều dày kính 6.38mm) (Số 303 quý I/2020) | Theo thiết kế | 38,07 | m2 |
| 7 | Cửa sổ trượt nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (cộng thêm 100.000 đ/m2 do thay đổi chiều dày kính 6.38mm) (Số 297 quý I/2020) | Theo thiết kế | 36,048 | m2 |
| 8 | Cửa sổ chữ A nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (cộng thêm 100.000 đ/m2 do thay đổi chiều dày kính 6.38mm) (Số 300 quý I/2020) | Theo thiết kế | 2,7 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh (Số 208 quý I/2020) | Theo thiết kế | 21,525 | m2 |
| 10 | Cửa sổ chữ A nhôm hệ (BG số 310 quý I/2020) | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 101,943 | m2ck |
| B | SỬA CHỮA LÁT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 35 | M2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 35 | m2 |
| C | SỬA CHỮA ĐIỆN KHU NHÀ NGHỈ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo thiết kế | 5 | CÔNG |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 6 | Tủ điện 250x400 | Theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| D | SỬA CHỮA PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 829,9135 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 2.444,7095 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 976,4885 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 3.421,198 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 829,9135 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 9,7088 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 3,5811 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế | 66,976 | M2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 66,976 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 66,976 | m2 |
| 4 | Quả cầu chắn rác | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế | 0,552 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Đai giữ ống D89 (02m trên một đai) | Theo thiết kế | 28 | cái |
| F | TỔNG HẠNG MỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 100,5 | M |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 48,71 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,125 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 25,125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,3412 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 56,88 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,075 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế | 56,88 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 28,44 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (cộng thêm 100.000 đ/m2 do thay đổi chiều dày kính 6.38mm) (Số 303 quý I/2020) | Theo thiết kế | 12,96 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (cộng thêm 100.000 đ/m2 do thay đổi chiều dày kính 6.38mm) (Số 302 quý I/2020) | Theo thiết kế | 2,43 | m2 |
| 12 | Cửa sổ trượt nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (cộng thêm 100.000 đ/m2 do thay đổi chiều dày kính 6.38mm) (Số 297 quý I/2020) | Theo thiết kế | 28,44 | m2 |
| 13 | Cửa sổ chữ A nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (cộng thêm 100.000 đ/m2 do thay đổi chiều dày kính 6.38mm) (Số 300 quý I/2020) | Theo thiết kế | 1,28 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 48,71 | m2ck |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 167,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 73,56 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,4256 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,696 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 40,975 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 50,671 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,6624 | Tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 110,4 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,19 | Tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế | 110,4 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép 14x14 | Theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 55,2 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (cộng thêm 100.000 đ/m2 do thay đổi chiều dày kính 6.38mm) (Số 302 quý I/2020) | Theo thiết kế | 6,48 | m2 |
| 14 | Cửa sổ trượt nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (cộng thêm 100.000 đ/m2 do thay đổi chiều dày kính 6.38mm) (Số 297 quý I/2020) | Theo thiết kế | 62,4 | m2 |
| 15 | Cửa sổ chữ A nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (cộng thêm 100.000 đ/m2 do thay đổi chiều dày kính 6.38mm) (Số 300 quý I/2020) | Theo thiết kế | 0,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 69,24 | m2ck |
| H | CHÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công dọn đồ đạc các phòng và xắp xếp lại khi thi công song | Theo thiết kế | 20 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 228,9211 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 3,5067 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 3,5067 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chân tường gạch 600x860 | Theo thiết kế | 228,9211 | m2 |
| I | SỬA CHỮA NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 12,58 | M2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 12,58 | M2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 23,5769 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 23,5769 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 23,5769 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 17,1468 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 214,3355 | m2 |
| J | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Đai giữ ống từ mái xuống (khoảng cánh 02m trên một đai) | Theo thiết kế | 15 | Cái |
| 7 | Nhân công đục tường, nền và làm trả tại vị trí đấu đường ống nước mới vào khóa nước phòng WC công cộng và phòng giám đốc | Theo thiết kế | 10 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi