Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị (Bao gồm dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị (Bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Phú |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:50:00 đến ngày 2020-06-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,557,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP (CÓ MÁI CHE, NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ THAY ĐỒ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,5217 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IV | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 3,2116 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 157,7767 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 72,1296 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 14,662 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 62,4112 | m3 |
| 7 | Xây chèn móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 5,6208 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm bể bơi, đá 1x2, M250 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 11,7375 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, M250 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 82,0439 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2, M250 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 34,9131 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, đá 1x2, M200 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,8198 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 7,1156 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,255 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,2136 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,2268 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,7357 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,7474 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,051 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thành bể bơi dày <=45 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2,8125 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=10mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,633 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=18mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,9409 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép <=10mm, cao <=4m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,0457 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép <=18mm, cao <=4m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,1856 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép <=10mm, cao <=4m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,0655 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép >18mm, cao <=4m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,2322 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép <=10mm, cao <=4m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,1694 | tấn |
| 27 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,8547 | m3 |
| 28 | SXLD Cốt thép móng đk <=10mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 10,5386 | tấn |
| 29 | SXLD Cốt thép bể bơi, bể cân bằng đk >18mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,2698 | tấn |
| 30 | Xây tường hàng rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 14,805 | m3 |
| 31 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 20,8818 | m3 |
| 32 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,026 | m3 |
| 33 | Xây bậc cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 6,4347 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 16,0042 | m3 |
| 35 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 168,4445 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, k=0,85 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,8902 | 100m3 |
| 37 | Ốp tường gạch 300x450 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 118,236 | m2 |
| 38 | Lát đáy bể bơi gạch ceramic KT 300x300mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 303,1875 | m2 |
| 39 | Ốp thành bể bơi kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 159,8976 | m2 |
| 40 | Lát nền tường bể cân bằng 300x300mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 47,0896 | m2 |
| 41 | Quét Flincôte chống thấm bể bơi | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 510,1747 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt khung nhôm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8,25 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,68 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch bông thông gió 300x300, VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 5,04 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,7164 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,7164 | tấn |
| 48 | Sản xuất lưới thép hàng rào | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 123,29 | m2 |
| 49 | SX cột bằng thép hình | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 3,4298 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 3,4298 | tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép mái bể bơi ( nhân công tăng thêm 50%) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 7,8958 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 7,8958 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 552,4856 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn múi tráng kẽm 0,42mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 7,0197 | 100m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, XMPC30, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 21,062 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, trần xà dầm, XMPC30, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 27,894 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 3,4 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, XMPC30, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 336,612 | m2 |
| 59 | Trát thành móng đá chiều dày trát 2,0cm, XMPC30, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 72,184 | m2 |
| 60 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XMPC30, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 152,892 | m2 |
| 61 | Ốp tường gạch Hạ Long 60x240mm, vữa XM M75, PC40 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 72,184 | m2 |
| 62 | Làm vách ngăn bằng Compressed ( bao gồm cửa và phụ kiện) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 22,002 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 64,25 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 359,374 | m2 |
| 65 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 26 | m3 |
| 66 | Lót bạt trước khi đổ bê tông | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2,6 | 100m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 26 | m3 |
| 68 | Lát gạch Granito màu xám KT 400x400mm VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 260 | m2 |
| 69 | Lắp đặt băng cản nước | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 75,5 | m |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 3,1555 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 3,1555 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn NEON 20W-220V 0,6m, gắn nổi | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 2 | LĐ Aptomat,A=32Ampe | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-220V | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x8mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 50 | m |
| 9 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 50 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=25 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 450X150X100 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lăp đặt ty treo cáp phi 16, l=400 gắn tường | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phểu thu, ĐK 110 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đệ Nhất đường kính 21mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đệ Nhất đường kính 27mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đệ Nhất đường kính 34mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đệ Nhất đường kính 48mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đệ Nhất đường kính 60mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đệ Nhất đường kính 90mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 48mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn nhựa ĐK 21x27mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn nhựa ĐK 27x32mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 21x27mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27x60mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn nhựa ĐK 60x90mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 48mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Đào móng bể tự hoại | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 15,282 | m3 |
| 27 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 5,094 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,0934 | m3 |
| 29 | Xây tường bể gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4,5549 | m3 |
| 30 | Trát tường thành bể chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 (trát lần 1) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 15,3464 | m2 |
| 31 | Trát tường thành bể chiều dày trát 1,0cm, XMPC40, vữa XM M75 (lần 2) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 15,3464 | m2 |
| 32 | Láng ximăng thành bể, XMPC40, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 7,2704 | m2 |
| 33 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 7,2704 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 7,2704 | m2 |
| 35 | Đổ than củi vào bể lọc | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,2995 | m3 |
| 36 | Đổ than xỉ vào bể lọc | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,2995 | m3 |
| 37 | Đổ gạch vỡ 30x30 vào bể lọc | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,2995 | m3 |
| 38 | Đổ gạch vỡ 45x45 vào bể lọc | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,2995 | m3 |
| 39 | Đắp cát mịn tự thấm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,325 | m3 |
| 40 | Đắp cát hạt thô móng công trình | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,325 | m3 |
| 41 | Đắp sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,325 | m3 |
| 42 | Đắp sạn ngang vào hố tự thấm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,325 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nối ĐK110mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | cái |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,1413 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,1398 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,7393 | m3 |
| 48 | Lắp tấm đan trọng lượng cấu kiện <=50kg, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 18 | cái |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| E | I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ LỌC | |||
| 1 | Bình lọc D920 | * Vật liệu chế tạo: PE Plastic, chịu được ăn mòn hóa chất, có khả năng làm việc ở áp suất P = 2.5 bar<br/>* Kích thước hình học: đường kính D = 920 mm<br/>* Công suất lọc: 32 m3/h<br/>* Phụ kiện đi kèm: <br/> + Cửa người: đường kính 400mm, thuận tiện cho việc bổ sung, thay thế vật liệu lọc hoặc sửa chữa ống lọc<br/> + Kính thăm (kính quan sát): kiểm tra chất lượng nước sau khi qua bình lọc<br/> + Đồng hồ áp suất trong bình lọc, có vạch chỉ thị áp suất làm việc an toàn của bình lọc<br/>+ Van xả khí, chống tăng áp bình lọc<br/>+ Van đa năng: đủ 6 chức năng Lọc, Rửa ngược, Xả kiệt, Tuần hoàn, Rửa nhanh và Khóa bình<br/>Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 3 | Bộ |
| 2 | Cát lọc | * Cát thạch anh được làm từ quặng thạch anh tự nhiên, bằng cách nghiền, sàng lọc, rửa, sấy. Thành phần chính là SiO2, hạt đều màu trắng, có góc cạnh, khả năng đánh chặn, tính chất cơ học, tính chất vật lý và hóa học ổn định tốt, việc sử dụng thời gian dài * Độ bền cơ học cao, trong điều kiện dòng chảy có chênh lệch áp suất 0,7-1.0 bar, tỉ lệ ăn mòn không quá 1.5% / năm * Kích thước hạt: 0,7 - 3 mm | 1.350 | Kg |
| 3 | Bơm lọc 3.0HP | * Bơm chuyên dụng có khả năng chịu được ăn mòn hóa chất, bền với ăn mòn cơ học * Bơm có khả năng tự mồi, hút chân không * Cấp bảo vệ: IP55 * Lưu lượng: Q = 32 m3/h tại cột áp: H=10 mH2O * Công suất tiêu thụ điện: 3.0HP/380V Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 3 | Cái |
| 4 | Van Bi D110 | * Vật liệu chế tạo: u-PVC; chịu ăn mòn hóa chất Clorine và Acid * Loại van: van bi * Kết nối: zắc co nối hai đầu * Mục đích: đóng, mở đường hút Bể bơi, Bể cân bằng và đường trả nước tổng Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 3 | Bộ |
| 5 | Van Bi D63 | * Vật liệu chế tạo: u-PVC; chịu ăn mòn hóa chất Clorine và Acid * Loại van: van bi * Kết nối: zắc co nối hai đầu * Mục đích: đóng, mở đường hút của Bơm lọc, đường trả nước sau bình lọc Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 6 | Bộ |
| 6 | Van một chiều D63 | * Vật liệu chế tạo: u-PVC; chịu ăn mòn hóa chất Clorine và Acid * Loại van: Van lò xo * Kết nối: zắc co nối hai đầu * Mục đích: chặn đường hồi sau bình lọc, đường sục xả sau bình lọc Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 6 | Bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển hệ thống bơm | * Linh kiện hãng Mitsubishi, ... * Vỏ tủ: đèn báo pha, Volt kế, Ampe kế, quạt thông gió * Thiết bị chống lệch pha, Automat chống giật tổng * Mỗi thiết bị đi kèm: Rơle thời gian, Rơle nhiệt, khởi động từ… (nguồn điện nhận tại phòng máy) | 1 | Bộ |
| F | II. THIẾT BỊ VÀ PHỤ KIỆN VỆ SINH | |||
| 1 | Sào nhôm | * Vật liệu chế tạo: Aluminum, nhẹ, bền<br/>* Sào gồm 2 đoạn khác nhau, có thể tháo lắp dễ dàng<br/>* Sào được thiết kế theo kiểu Tele, do đó chiều dài có thể điều chỉnh được từ 3m x3, thuận tiện cho việc di chuyển<br/>Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 1 | Bộ |
| 2 | Vợt vớt rác | * Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa ABS, có khả năng chịu ăn mòn hóa chất, không bị biến dạng trong dải nhiệt độ thông thường của môi trường (-10oC đến 50oC) * Vành trên của vợt được thiết kế kiểu lưỡi xúc, có thể vớt được lá cây, rác bám dưới đáy bể * Vợt và sào nhôm có thể tháo lắp dễ dàng bằng chốt bấm Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 3 | Chổi cọ bể | * Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa ABS, có khả năng chịu ăn mòn hóa chất, không bị biến dạng trong dải nhiệt độ thông thường của môi trường (-10oC đến 50oC)' * Kiểu thẳng chuyên dụng để cọ rửa đáy và thành bể * Có thể tháo lắp với sào nhôm dễ dàng bằng chốt bấm Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 4 | Ống mềm hút vệ sinh | * Chiều dài ống H=30 m, đường kính ống D=38mm * Vật liệu chế tạo là nhựa PE * Lòng trong của ống nhẵn, không bám bẩn, làm giảm trở lực của đường ống do đó tăng được lực hút * Vỏ ngoài của ống được thiêt kế theo hình vòng xoắn, do dó ống có thể cuộn thành vòng tròn mà không bị gãy ống, đồng thời các vòng tròn này có vai trò như các gân tăng cứng, đảm bảo trong quá trình hút chân không, ống không bị biến dạng méo Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn hút vệ sinh | * Vật liệu chế tạo: aluminum, chống nổi, chống lật khi thao tác vệ sinh đáy bể * Cấu tạo bàn hút có 4 bánh, có thể di chuyển nhẹ nhàng trong đáy bể * Kết nối giữa bàn hút và sào hút bằng chốt bấm, kết nối giữa bàn hút và ống mềm bằng đầu ống D38 chờ sẵn. Các kết nối này có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho người sử dụng Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 1 | Bộ |
| G | III. THIẾT BỊ VA PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu trả nước đáy bể | * Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa ABS, có khả năng chịu ăn mòn hóa chất, không bị biến dạng trong dải nhiệt độ thông thường của môi trường (-10oC đến 50oC)<br/>* Đường kính D60<br/>* Lưu lượng: Q=5m3/h<br/>Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 24 | Cái |
| 2 | Thu đáy bể bơi | * Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa ABS, có khả năng chịu ăn mòn hóa chất, không bị biến dạng trong dải nhiệt độ thông thường của môi trường (-10oC đến 50oC) * Kích thước: D265x265mm Nhà cung cấp: Gemas/ Turkey (hoặc tương đương) | 3 | Cái |
| 3 | Nan nhựa đậy mương tràn | * Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa ABS: có khả năng chịu ăn mòn hóa chất, không bị biến dạng trong dải nhiệt độ thông thường của môi trường (-10oC đến 50oC) * Độ rộng: 250mm | 80 | m |
| 4 | Thang lên xuống 3 bậc | * Vật liệu chế tạo Inox 304 * Có thể tháo lắp rời từng bộ phận, thuận tiện cho việc lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa * Các bậc lên xuống được thiết kế có mặt chống trơn, đảm bảo an toàn cho người sử dụng * Các điểm cong của thang được uốn nhiệt, không có hiện tượng rạn nứt bề mặt, đảm bảo thẩm mỹ | 2 | Bộ |
| 5 | Thang lên xuống 4 bậc | * Vật liệu chế tạo Inox 304 * Có thể tháo lắp rời từng bộ phận, thuận tiện cho việc lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa * Các bậc lên xuống được thiết kế có mặt chống trơn, đảm bảo an toàn cho người sử dụng * Các điểm cong của thang được uốn nhiệt, không có hiện tượng rạn nứt bề mặt, đảm bảo thẩm mỹ | 2 | Bộ |
| 6 | Dây phao phân làn bơi | * Chiều dài dây phao: 25m * Cấu tạo gồm các quả bóng nhựa và dây nối nilon chống thấm nước * Gia công tại Việt Nam | 6 | Bộ |
| 7 | Mỏ neo phao | * Vật liệu chế tạo: SUS304 * Nối giữa dây phao và tường bể neo phao * Gia công tại Việt Nam | 12 | Bộ |
| H | TỦ ĐỰNG ĐỒ | |||
| 1 | Tủ đựng đồ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi