Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (gồm cả chi phí hạng mục chung, thuế VAT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200649467-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Xuyên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (gồm cả chi phí hạng mục chung, thuế VAT)
Số hiệu KHLCNT 20200638689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 13:52:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,989,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MƯƠNG
1 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bụi
2 Dẫy cỏ lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,625 10m²
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.489,249
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.225,1063
5 Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,1426
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2511 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2511 100m³/km
B Lòng mương
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,344
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,775 100m²
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3637 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,5912
C Thành mương
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,7632
D Giằng, dầm chống
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4925 100m²
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1231 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9062 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3575
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 tấn
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 cái
E Khe lún
1 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->