Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Ứng Hòa- Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Ứng Hòa- Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:48:00 đến ngày 2020-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,821,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: CẢI TẠO NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 42,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,772 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2342 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,62 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,464 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 77,3344 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.665,45 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 493,2166 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống đèn điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Tháo thiết bị điều hòa phòng giám đốc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | công |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,3911 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,3911 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (6 km tiếp theo ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,3911 | m3 |
| 15 | Gia công dầm mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7232 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7232 | tấn |
| 17 | Gia công hệ sàn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,4601 | tấn |
| 18 | Lắp sàn thao tác | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,4601 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 130,316 | m2 |
| 20 | Bulong nở M18 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 56 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,6115 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2949 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 72,984 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,856 | 1m2 |
| 25 | Chống thấm phòng nghỉ giám đốc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,464 | m2 |
| 26 | Ốp cột gỗ khu vực phòng giao dịch (tham khảo ốp veneer, bao gồm cả xương ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 27 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 271,8 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.067,128 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 493,2166 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.560,3446 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 680,162 | m2 |
| 32 | Sơn giả đá cột sảnh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 51,464 | m2 |
| 33 | Sơn tường giả ốp gạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,175 | m2 |
| 34 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 134,821 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 134,821 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 134,821 | m2 |
| 37 | Trải thảm giả cỏ vị trí thông tầng ( tham khảo loại chiều cao sợi cỏ 35mm đế 3 lớp nhựa HDPE chất lượng cao loại 1, mật độ sợ 235 sợi/1m2, bao gồm cả nhân công trải thảm ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 38,1562 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cửa kính trượt tự động, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ, trong kính ngoài chớp, gỗ tự nhiên nhóm 2, kính trắng dày 6,38mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi gỗ tự nhiên nhóm 2 (phụ kiện đồng bộ ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 42 | SXLD khuôn cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,81 | md |
| 43 | Nẹp khuôn cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,46 | md |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,0476 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,1762 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn Tube led (600x600 )mm, 3x9W, máng trần, lắp âm trân | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn downlight LED 9W, D115, lắp âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | bộ |
| 48 | Đèn led dây trang trí 12W/m ( bao gồm cả nguồn ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba, lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại bốn, lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/CV (1x1,5)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC/CV (1x1,5)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200 | m |
| 54 | Cắt, đục tường đi lại đường điện tại 1 số vị trí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tb |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | máy |
| 56 | Điều hòa âm trần 24000 BTU | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | máy |
| 57 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ9.5 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ15.9 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống GAS: Φ9,5 cách nhiệt dày 9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống GAS: Φ15,9 cách nhiệt dày 19mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/CV (1x4)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/CV (1x2,5)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC/CV (1x2,5)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Dây điều khiển dùng nối cục ngoài, cục trong 1x1.5 mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO NHÀ MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,486 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,5566 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,2711 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,5566 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa cuốn vị trí tầng trệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống đường nước khu WC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | công |
| 10 | Cắt song sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,06 | 1m |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.682,5658 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 519,785 | m2 |
| 14 | Tẩy rỉ kết cấu thép lan can | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,805 | 1m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5346 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3498 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 20 | XSLĐ bệ bếp, thù tủ gỗ Picomat hoặc tương đương, cao 700mm, cánh phủ acrylic, hậu tủ aluminium chống chịu nước tốt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,28 | md |
| 21 | SXLĐ đá mặt bàn bếp, đá granite nhân tạo, màu trắng, vân mây | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,28 | md |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa inox 304, khu vực bếp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa bát inox 304 khu vực bếp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường bếp, gạch men kính 300x600 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,086 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng pin | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lớp chống thấm gốc xi măng tương đương sikaseal 105 (3kg/2 lớp/ m2) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 71,3706 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,5566 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi, chịu nước | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,5566 | m2 |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 68,7904 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 68,7904 | m2 |
| 32 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 68,7904 | m2 |
| 33 | Đấu nối lại hệ thống thoát nước khu vệ sinh cả 3 tầng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tb |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.140,1894 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 519,785 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.659,9744 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 553,5964 | m2 |
| 38 | Sơn lại cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,805 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi gỗ tự nhiên nhóm 2( phụ kiện đồng bộ ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 41 | SXLD khuôn cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | md |
| 42 | Nẹp khuôn cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | md |
| 43 | SXLĐ vách kính, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,555 | m2 |
| 44 | SXLĐ cửa cuốn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 45 | Bộ tời cửa cuốn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Ốp Aluminium che cửa cuốn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | m2 |
| 47 | SXLĐ nan chắn nắng (bao gồm cả khung thép hộp, vận chuyển và lắp đặt ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 73,5 | md |
| 48 | SXLĐ thang sắt lên mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,6734 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,5597 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn Tube led ( 600x600 )mm, 3x9W, máng trần, lắp âm trân | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn downlight LED 9W, D115, lắp âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | bộ |
| 53 | Đèn led dây trang trí 12W/m ( bao gồm cả nguồn ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Quạt hút mùi gắn tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi, lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba, lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/CV (1x1,5)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC/CV (1x1,5)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| C | Hạng mục 3: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,0528 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1405 | 100m2 |
| 6 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 90,09 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,285 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 39,945 | m2 |
| D | Hạng mục 4: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3683 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp trên tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,2164 | m2 |
| 4 | Tẩy rỉ cổng sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,61 | 1m2 |
| 5 | SXLD hàng rào thép đặc 20x20, sơn 3 lớp chống gỉ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 262,08 | kg |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,2164 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,61 | m2 |
| 9 | Mô tơ cổng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thay ranh cổng ( Bao gồm cả phá bỏ ray cũ và lắp ray mới ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi