Gói thầu: Thiết kế bản vẽ thi công, khảo sát hiện trường, tuyên truyền đấu nối và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm cả 5% chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC LẠNG SƠN |
| Tên gói thầu | Thiết kế bản vẽ thi công, khảo sát hiện trường, tuyên truyền đấu nối và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm cả 5% chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:33:00 đến ngày 2020-06-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,603,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí thiết kế bản vẽ thi công, khảo sát hiện trường, tuyên truyền đấu nối | |||
| 1 | Chi phí thiết kế bản vẽ thi công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khảo sát hiện trường, tuyên truyền đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.552 | Hộ gia đình |
| B | Hạng mục 2: Chi phí thi công XDCT - Đấu nối loại 1 – Đấu nối ngoài nhà hộp đấu nối dưới lòng đường ngõ bê tông | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,934 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5934 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5934 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,845 | m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,5876 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6913 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6913 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,952 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.994 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.988 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.997 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.994 | cái |
| 15 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,967 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,34 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí thi công XDCT -Đấu nối loại 2 – Đấu nối ngoài nhà hộp đấu nối dưới lòng đường bê tông thảm Asphal | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8344 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8344 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,34 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8104 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9834 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9834 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | cái |
| 15 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,56 | m3 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4172 | 100tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Chi phí thi công XDCT - Đấu nối loại 3 – Đấu nối ngoài nhà hộp đấu nối trên vỉa hè | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,828 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7414 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,63 | m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,5192 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2916 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2916 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,784 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.696 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348 | cái |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,07 | m3 |
| 16 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,14 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Chi phí thi công XDCT - Đấu nối loại 4 – Đấu nối ngoài nhà hộp đấu nối dưới lòng đường Asphal (có vỉa hè) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,676 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,866 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (Lớp đất cấp phối đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0784 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.432,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6271 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6271 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,9436 | m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,367 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5354 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2002 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2002 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,028 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.946 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.892 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.946 | cái |
| 17 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0866 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0866 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | 100tấn |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | 100tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0866 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0866 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0866 | 100m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,625 | m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.432,5 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Chi phí thi công XDCT - Đấu nối loại 5 – Đấu nối ngoài nhà hộp đấu nối dưới lòng đường bê tông (có vỉa hè) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,456 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9114 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3 km tiếp theo - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9114 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,048 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,286 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4702 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2116 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2116 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,624 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 135o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868 | cái |
| 16 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8228 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,456 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m3 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Chi phí thi công XDCT - Đấu nối loại 6 – Hộp đấu nối gia đình | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,032 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép L100x63x6 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.149,44 | kg |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,952 | m3 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2496 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8096 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8096 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 24 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi