Gói thầu: Thiết kế bản vẽ thi công, khảo sát hiện trường, tuyên truyền đấu nối và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm cả 5% chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630513-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC LẠNG SƠN
Tên gói thầu Thiết kế bản vẽ thi công, khảo sát hiện trường, tuyên truyền đấu nối và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm cả 5% chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200617017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 16:33:00 đến ngày 2020-06-27 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,603,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí thiết kế bản vẽ thi công, khảo sát hiện trường, tuyên truyền đấu nối
1 Chi phí thiết kế bản vẽ thi công, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí khảo sát hiện trường, tuyên truyền đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.552 Hộ gia đình
B Hạng mục 2: Chi phí thi công XDCT - Đấu nối loại 1 – Đấu nối ngoài nhà hộp đấu nối dưới lòng đường ngõ bê tông
1 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,934 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,34 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5934 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5934 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.153,845 m3
6 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,5876 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6913 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6913 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,952 100m
11 Lắp đặt cút 90o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.994 cái
12 Lắp đặt cút 135o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.988 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.997 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.994 cái
15 Rải nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,967 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,34 m3
C Hạng mục 3: Chi phí thi công XDCT -Đấu nối loại 2 – Đấu nối ngoài nhà hộp đấu nối dưới lòng đường bê tông thảm Asphal
1 Cắt khe dọc đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,556 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,278 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,56 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8344 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8344 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,34 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8104 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9834 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9834 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,768 100m
11 Lắp đặt cút 90o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 596 cái
12 Lắp đặt cút 135o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.192 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 596 cái
15 Rải nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,278 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,56 m3
17 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4172 100tấn
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,278 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,278 100m2
D Hạng mục 4: Chi phí thi công XDCT - Đấu nối loại 3 – Đấu nối ngoài nhà hộp đấu nối trên vỉa hè
1 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,828 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,14 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7414 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7414 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,63 m3
6 Đắp móng đường ống bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,5192 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2916 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2916 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,784 100m
11 Lắp đặt cút 90o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.348 cái
12 Lắp đặt cút 135o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.696 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 674 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.348 cái
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,07 m3
16 Rải nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,414 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,14 m3
E Hạng mục 5: Chi phí thi công XDCT - Đấu nối loại 4 – Đấu nối ngoài nhà hộp đấu nối dưới lòng đường Asphal (có vỉa hè)
1 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,676 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,866 100m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (Lớp đất cấp phối đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0784 m3
4 Phá dỡ nền gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.432,5 m2
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6271 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6271 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.666,9436 m3
8 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,367 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5354 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2002 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2002 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,028 100m
13 Lắp đặt cút 90o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.946 cái
14 Lắp đặt cút 135o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.892 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 973 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.946 cái
17 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0866 100m2
18 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0866 100m2
19 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4865 100tấn
20 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4865 100tấn
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0866 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0866 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0866 100m2
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,625 m3
25 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.432,5 m2
F Hạng mục 6: Chi phí thi công XDCT - Đấu nối loại 5 – Đấu nối ngoài nhà hộp đấu nối dưới lòng đường bê tông (có vỉa hè)
1 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,456 m3
3 Phá dỡ nền gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9114 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3 km tiếp theo - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9114 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,048 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,286 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4702 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2116 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2116 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,624 100m
12 Lắp đặt cút 90o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 868 cái
13 Lắp đặt cút 135o nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.736 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 434 cái
15 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 868 cái
16 Rải nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8228 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,456 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,25 m3
19 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085 m2
G Hạng mục 7: Chi phí thi công XDCT - Đấu nối loại 6 – Hộp đấu nối gia đình
1 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,424 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2096 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,032 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8272 tấn
11 Lắp đặt thép L100x63x6 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.149,44 kg
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,952 m3
14 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 100m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 m3
19 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2496 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8096 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 3km tiếp theo - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8096 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
24 Rải nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->