Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637555-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Châu, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:19:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,799,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0683 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1372 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9311 | 100m³ |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,758 | 100m² |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,858 | m³ |
| 8 | ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,586 | 100m² |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,716 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,712 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.810,2 | m² |
| 12 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2384 | m³ |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4824 | 100m² |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,896 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8111 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,96 | m³ |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,4 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,724 | 10 tấn/km |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,4 | tấn |
| 20 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.724 | cái |
| B | RÃNH ĐÁ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,768 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m² |
| 4 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | m³ |
| 5 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m² |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m³ |
| 9 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 10 tấn/km |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | tấn |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| C | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2355 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,776 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m² |
| 7 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m² |
| 8 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m³ |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m² |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4208 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m³ |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | 10 tấn/km |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | tấn |
| 16 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| D | HOÀN TRẢ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m³ |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi