Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:32:00 đến ngày 2020-06-28 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,439,102,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm, lán trại | Chương V của E-HSMT | 1.000 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1.000 | Khoản |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào đất và đắp đất bờ bao bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2077 | 100m3 |
| 2 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Chương V của E-HSMT | 8,0551 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,0551 | 100m3 |
| 4 | Mê bồ | Chương V của E-HSMT | 245 | m2 |
| 5 | Cao su sọc | Chương V của E-HSMT | 245 | m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 17,864 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 16,869 | 100m |
| 8 | Cung cấp cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m | Chương V của E-HSMT | 785 | cây |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| C | Xây Mới Nhà Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0095 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m, mật độ 25c/m2 | Chương V của E-HSMT | 71,8865 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,118 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 6,118 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 14,977 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,3099 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6948 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,537 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7595 | 100m3 |
| 10 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 28,3 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,218 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,9218 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1974 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,4991 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,342 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,8684 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,1523 | tấn |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,5944 | m3 |
| 20 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 143,73 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4192 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4762 | 100m3 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,1699 | m3 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,998 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,306 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,0287 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,8423 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,504 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,4305 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,5233 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5011 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,3955 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,6795 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,623 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1571 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6696 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8276 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch đất nung 60x120 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 60,12 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x600mm | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 216,848 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 336,39 | m2 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 58,1 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,3612 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,89 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,62 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 563,578 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 208,8712 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Chương V của E-HSMT | 401,5192 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 336,39 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,792 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,084 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,72 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 17,72 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 139,74 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 15,95 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,7155 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 0,5888 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 0,5888 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 70 | Lắp đặt lưới chắn rác Inox 304 (120x120), dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 1,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 72 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600mm khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 141,46 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 22,5687 | m2 |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x210mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 77 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m tiết kiệm điện T8 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn HQ đơn 0,6m tiết kiệm điện T8 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt đảo trần 95W-220V | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt hút 75W-220V | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm điện 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 2 cực 75A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối dây điện 160x160x80mm | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp bảng điện âm đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 93 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 94 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 95 | Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 96 | Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 98 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m, mật độ 16c/m2 | Chương V của E-HSMT | 7,52 | 100m |
| 100 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào) | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 103 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,8628 | m3 |
| 104 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5256 | m3 |
| 105 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,3992 | m2 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện + Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa Inox loại 2 vòi + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm dày 8,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D200-76mm dày 8,7mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-90mm dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm dày 1,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34mm dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27mm dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27-21mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 137 | Lắp đặt van xả D34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 138 | Lắp đặt van xả D27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 139 | Lắp đặt van xả D21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 140 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 142 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 145 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,0461 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 151 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2697 | m3 |
| 152 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,742 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 154 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,801 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,6207 | m3 |
| 157 | Ống gas D6,37 | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 159 | Lắp đặt dây điện CV 2x4,0mm2 + E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 160 | Lắp đặt dây điện CV2x2,5mm2 + E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 161 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 163 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 164 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 165 | Bình chữa cháy bột ABC | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 166 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 167 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 168 | Lắp đặt dây tín hiệu, tiết diện 2x1,25 mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| D | Phần Sân Đường - Bồn Hoa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6705 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,6705 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6258 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,35 | m |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,94 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn KT 300x300x50 M200 | Chương V của E-HSMT | 226,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi