Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp các hạng mục và mua sắm thiết bị giáo dục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637572-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp các hạng mục và mua sắm thiết bị giáo dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:06:00 đến ngày 2020-06-25 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,362,949,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184,41 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.829,6 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,366 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,035 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,609 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 213,982 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 213,982 | m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,228 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,141 | 100m3 |
| 11 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,602 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,546 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,937 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,937 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,757 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,757 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,267 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 236 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,59 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,792 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 295,749 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,455 | m2 |
| 28 | Ống nhựa uPVC D125-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 29 | Tê nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Chếch nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Bơm cấp nước Q=30m3/H-H30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Van phao D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Crephin D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Van chặn D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Van chặn D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Khoan giếng theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lọc nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Van 1 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 53 | Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 54 | Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 55 | Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 56 | Dây E Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 57 | Dây E Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 58 | Ống HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 59 | Ống HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,21 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,552 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,552 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,552 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,6458 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4673 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,2034 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,432 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,432 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | mối nối |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,009 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,6715 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3465 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,7139 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1871 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3537 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7753 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,9404 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,0847 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3215 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,394 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7852 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8164 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,6662 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8433 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,103 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,693 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,796 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6669 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8372 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8372 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2505 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,238 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,6586 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3228 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4786 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7416 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,064 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,4919 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3249 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1072 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6844 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,645 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 122,4236 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8291 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,0917 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,969 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0562 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9536 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5239 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,697 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6495 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3348 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 159,886 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5168 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,1043 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5094 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1195 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,7044 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,5722 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,2005 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,2802 | m3 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,472 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,8725 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,4035 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 305,478 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.070,3848 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 257,6966 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 203,7642 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 455,3576 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 332,49 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 937,8309 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77,8955 | m2 |
| 82 | Quét chống thấm Sika hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,7716 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 316,07 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 177,17 | m |
| 85 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,134 | m2 |
| 86 | SXLD Con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 474 | cái |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,186 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,9376 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 765,8401 | m2 |
| 90 | SXLD lan can inox sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 226,18 | kg |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 766,9388 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.796,0633 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt vách tấm Compact | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,424 | m2 |
| 94 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 513,52 | m |
| 95 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 96 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 601,52 | m |
| 97 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,42 | m2 |
| 98 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114,0516 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 171,4716 | m2 |
| 100 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa đi, vách nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,72 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4889 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 109,89 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6856 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6856 | tấn |
| 107 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 227,4517 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5467 | 100m2 |
| 111 | Nắp mái + Khóa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,9934 | 100m2 |
| 113 | Tủ điện KT 600x500x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 114 | Attomat MCCB 3p 100A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Attomat MCCB 3p 40A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Attomat MCCB 2p 32A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Attomat MCCB 1p 25A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Attomat MCCB 1p 10A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Đồng hồ Ampeke thang đo 0-125A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện kích thước 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 127 | Attomat MCB 3p 40A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Attomat MCB 2p 32A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Attomat MCB 2p 10A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Tủ điện kích thước 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 133 | Attomat MCB 3p 40A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Attomat MCB 2p 32A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Attomat MCB 2p 10A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Vỏ tủ nhựa âm tường 9 MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Tủ |
| 139 | Attomat MCB 2p 32A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Attomat RCBO 2p 30A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2 m - 2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 144 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 60/36w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 145 | Đèn ốp trần bóng Led 20W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 147 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Thiết bị cảm biến người cho đèn hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 155 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 156 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 157 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 158 | Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.480 | m |
| 159 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.840 | m |
| 160 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 161 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 162 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 163 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 164 | Ống luồn dây PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 165 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 530 | m |
| 166 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 167 | Máng cáp 150x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 168 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 173 | Chân đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 174 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 175 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 176 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 177 | Cáp đồng trần m95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 178 | Cọc tiếp địa 2,4m, phi 16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 179 | Hoá chất giảm điện trở đất meg 11.34kg/ bao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bao |
| 180 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 181 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 182 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 183 | Ống nhựa PPR D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 184 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 185 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 186 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 189 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Van phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 212 | Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 213 | Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 214 | Phễu thu nước sàn inox D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Bể Inox nằm ngang 10 m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 216 | Ống nhựa uPVC D125-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 217 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 218 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 219 | Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 220 | Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 221 | Ống nhựa uPVC D42-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 222 | Ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 224 | Cút nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 225 | Cút nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 226 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 227 | Cút nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 228 | Tê nhựa uPVC D125/110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 230 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 231 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 233 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Bịt xả thông tắc D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Măng sông nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 239 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 241 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 243 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 244 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 245 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 246 | Chếch nhựa uPVC 90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 247 | Chếch nhựa uPVC 110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,3591 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8223 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3121 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3121 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,464 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,542 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3539 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4435 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1877 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,036 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,767 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,1025 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 260,3025 | m2 |
| 21 | Nắp bể KT: 800x800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,183 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 10 | Bu lông Neo M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,814 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hệ khung thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,814 | tấn |
| 18 | Gia công lan can thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,357 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 281,63 | m2 |
| 21 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,194 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.152,659 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.734,882 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 250,771 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 954,406 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133,29 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 363 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,85 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.092,718 | 1m2 |
| 9 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 335,52 | md |
| 10 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,38 | md |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 410,9 | m |
| 12 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,354 | m2 |
| 13 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,056 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,848 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132,41 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa nhôm Hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,848 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 18 | Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,415 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,11 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,352 | m2 |
| 21 | Gia công lan can inox Sus 304 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,893 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,852 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.314,041 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.037,606 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 305,353 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.154,71 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 222,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 609 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 141,1 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.811,71 | 1m2 |
| 9 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 561,9 | md |
| 10 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,63 | md |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 686,53 | m |
| 12 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81,119 | m2 |
| 13 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140,408 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,848 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 221,527 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa nhôm Hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,848 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 18 | Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 109,731 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 178,6 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,352 | m2 |
| 21 | Gia công lan can inox Sus 304 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,762 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,023 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,407 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.243,073 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.628,728 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 254,216 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 920,017 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền khu wc hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,009 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền hành lang tầng 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,69 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu wc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152,064 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,521 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112,71 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 312,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.046,034 | 1m2 |
| 13 | Xây bệ tiểu bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450 gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152,064 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,692 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,69 | 1m2 |
| 17 | Quét Sika chống thấm hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,801 | m2 |
| 18 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 237,33 | md |
| 19 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,41 | md |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 297,74 | m |
| 21 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,868 | m2 |
| 22 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,134 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100,002 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa nhôm Hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 27 | Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,331 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,6 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng (vận dụng mã hiệu lấy NC bằng 50%) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 30 | Gia công lan can inox Sus 304 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,722 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,802 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước, cấp điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,702 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,109 | m3 |
| 38 | Hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,702 | m2 |
| 39 | Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,74 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh, inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 56 | Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 58 | Van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 61 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC D42-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 65 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 68 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 82 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Côn nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Cấp nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 85 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PPR D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PPR D50-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 90 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Van chặn PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Van chặn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Van chặn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Van 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 112 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC : THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 225 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối tải 75 tấn x1,2 (hệ số vượt tải)+ 12 tấn dầm máy ép đi và về | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,5 | ca |
| 3 | Cần trục sức nâng 25 tấn phục vụ bốc dỡ tải lên, xuống xe tại hai đầu vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | ca |
| 4 | Cần trục sức nâng 25 tấn phục vụ trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Nhân công phục vụ bốc dỡ tải lên, xuống bằng số ca cẩu x4 người | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | công |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên:<br/>- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm. Ghế 400x450x770-450 mm<br/>- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh (Bàn liền ghế) Kích thước: 1200x450x720 mm. Bàn khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ván ép, phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa: Kích thước: D3600xR1225mm - Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ. - Tấm lót bảng bằng nhựa liền. - Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa. - Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Tủ để thiết bị giáo dục: Kích thước W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Máy tính để bàn: CPU: Intel® Core™ i3-4130 Processor 93.40 GHz/3MB/2C/4T) hoặc tương đương -Chipset: H81 Express chip set - 500GB SATA HDD, - RAM: 2GB DDR3- LED 19.5 Wide | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Ti vi: Loại tivi LED Kích thước: 65 inch Độ phân giải Full HĐ 1920X1080 Smart Tivi/Internet Tivi có Tivi kỹ thuật số DVD-T2: Có Bao gồm cả giá treo và công lắp đặt Bảo hành 24 tháng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Máy in đa năng: Loại máy in laser đen trắng đa chức năng Chức năng chuẩn: In – Copy – Scan – Fax Khổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 34 trang/phút. In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 128 MB;Bộ vi xử lý: 600 MHz Dùng mực: (2.000 trang) Độ phân giải: 2400 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵnKhay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 120 tờ, Khay đa năng: 1 tờ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Tivi TCL: Loại Tivi:Smart Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải:Ultra HD Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa bluetooth) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Gia treo ti vi bằng thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lồng bảo vệ ti vi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Đài catset: Công suất đầu ra lớn nhất(W) 4W Tính năng • CD-R/RW • MP3 • MEGA BASS(ON/OFF) • Large LCD. • Digital radio | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 12 | Bộ biểu bảng trong lớp học bao gồm: - Đời đời nhớ ơn Chủ Tịch HCM kích thước: 1,38x28cm, khung sắt hộp mạ kẽm 14x14, nền bạt Hiflex - Thư Bác Hồ gửi các cháu học sinh kích thước: 0,85x0,55cm, khung sắt hộp mạ kẽm 14x14, nền bạt Hiflex. - Điều Bác Hồ dạy, kích thước: 0,85x0,55cm, khung sắt hộp mạ kẽm 14x14, nền bạt Hiflex | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Biển tên phòng, tên lớp, chất liệu bằng mêca kích thước: 15x30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 14 | Đồng hồ treo tường: Mầu đen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Âm ly, loa đài: - Ampli; Nguồn điện 220V; Công suất: 120W - Loa: F1000 x 4 chiếc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tủ để âm ly, loa đài: * Tên sản phẩm: Tủ đựng âm ly, đầu máy gỗ sồi. * Kích thước: Dài 75 Rộng 55 Cao 85. * Màu sắc: Màu cánh gián | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Phông rèm khánh tiết sân khấu ngoài trời, kích thước: 7,5x4 (m), chất liệu bằng vải nhung, màu xanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi