Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp các hạng mục và mua sắm thiết bị giáo dục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637572-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp các hạng mục và mua sắm thiết bị giáo dục
Số hiệu KHLCNT 20200404175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 16:06:00 đến ngày 2020-06-25 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,362,949,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,96 m3
2 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 184,41 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.829,6 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,366 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,035 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,609 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 213,982 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 213,982 m2
9 Đắp đất hoàn trả móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,228 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,141 100m3
11 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,602 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108,546 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,148 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,937 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,937 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,757 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,757 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,267 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,555 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,042 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 236 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,59 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,046 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,792 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 295,749 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,455 m2
28 Ống nhựa uPVC D125-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,73 100m
29 Tê nhựa uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
30 Cút nhựa uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
31 Chếch nhựa uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
32 Măng sông nhựa uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
33 Bơm cấp nước Q=30m3/H-H30m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
35 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
36 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
37 Van phao D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Crephin D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Van chặn D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Van chặn D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
41 Khoan giếng theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
42 Lọc nước giếng khoan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
43 Van 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
44 Van 1 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
45 Tê nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
47 Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
48 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,5 m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,85 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,065 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,065 100m3
53 Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110 m
54 Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
55 Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
56 Dây E Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 250 m
57 Dây E Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
58 Ống HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 100m
59 Ống HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4 100m
60 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,21 100m3
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,552 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,658 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,552 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,552 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 10 PHÒNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75,6458 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4673 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,2034 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,152 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,432 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,432 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 mối nối
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,009 100m2
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,6715 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3465 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,7139 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,14 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1871 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3537 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,77 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7753 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,9404 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,0847 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,066 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3215 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,394 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7852 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,8164 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,6662 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,14 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0348 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8433 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,103 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,693 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,796 m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6669 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8372 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8372 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2505 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,238 m3
41 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,6586 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3228 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4786 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7416 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,064 tấn
46 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,4919 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3249 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1072 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6844 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,645 tấn
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 122,4236 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8291 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,0917 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,969 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0562 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9536 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5239 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,697 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6495 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2585 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3348 tấn
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 159,886 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5168 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,1043 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,5094 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1195 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,7044 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,5722 m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,2005 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,2802 m3
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,472 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,8725 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,4035 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 305,478 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.070,3848 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 257,6966 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 203,7642 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 455,3576 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 332,49 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 937,8309 m2
81 Cung cấp, lắp đặt hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,8955 m2
82 Quét chống thấm Sika hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,7716 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 316,07 m
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 177,17 m
85 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,134 m2
86 SXLD Con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 474 cái
87 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,186 m2
88 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,9376 m2
89 Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 765,8401 m2
90 SXLD lan can inox sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 226,18 kg
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 766,9388 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.796,0633 m2
93 Cung cấp, lắp đặt vách tấm Compact Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,424 m2
94 SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 513,52 m
95 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88 m
96 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 601,52 m
97 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,42 m2
98 Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 114,0516 m2
99 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 171,4716 m2
100 Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,8 m2
101 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,92 m2
102 Lắp dựng cửa đi, vách nhôm hệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,72 m2
103 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4889 tấn
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 109,89 m2
105 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6856 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6856 tấn
107 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0144 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0144 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 227,4517 m2
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5467 100m2
111 Nắp mái + Khóa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,9934 100m2
113 Tủ điện KT 600x500x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
114 Attomat MCCB 3p 100A, 20Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
115 Attomat MCCB 3p 40A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
116 Attomat MCCB 2p 32A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
117 Attomat MCCB 1p 25A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
118 Attomat MCCB 1p 10A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
119 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
120 Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
121 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
122 Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
123 Chuyển mạch vôn kế 400v Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
124 Đồng hồ Ampeke thang đo 0-125A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
125 Chuyển mạch Ampeke Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
126 Tủ điện kích thước 600x400x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
127 Attomat MCB 3p 40A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
128 Attomat MCB 2p 32A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
129 Attomat MCB 2p 10A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
130 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
131 Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
132 Tủ điện kích thước 600x400x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
133 Attomat MCB 3p 40A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
134 Attomat MCB 2p 32A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
135 Attomat MCB 2p 10A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
136 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
137 Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
138 Vỏ tủ nhựa âm tường 9 MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Tủ
139 Attomat MCB 2p 32A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
140 Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
141 Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
142 Attomat RCBO 2p 30A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
143 Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2 m - 2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 bộ
144 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 60/36w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
145 Đèn ốp trần bóng Led 20W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 bộ
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
147 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
148 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
149 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
150 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
151 Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
152 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
153 Thiết bị cảm biến người cho đèn hành lang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
154 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
155 Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
156 Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 260 m
157 Dây Cu/PVC 1x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 580 m
158 Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.480 m
159 Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.840 m
160 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
161 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 260 m
162 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 290 m
163 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 740 m
164 Ống luồn dây PVC D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
165 Ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 530 m
166 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.600 m
167 Máng cáp 150x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75 m
168 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
169 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
170 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
171 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
172 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110 m
173 Chân đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 cái
174 Ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
175 Dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
176 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 mối
177 Cáp đồng trần m95mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
178 Cọc tiếp địa 2,4m, phi 16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cọc
179 Hoá chất giảm điện trở đất meg 11.34kg/ bao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bao
180 Ống nhựa PPR D20-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
181 Ống nhựa PPR D25-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
182 Ống nhựa PPR D32-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
183 Ống nhựa PPR D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
184 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
185 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
186 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
187 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
188 Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
189 Tê nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
190 Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
191 Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
192 Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
193 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
194 Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
195 Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
196 Van 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
197 Van 2 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
198 Van 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
199 Van 2 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
200 Van phao điện D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
201 Van phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
202 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
204 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
205 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
206 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
207 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
208 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
209 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
210 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
211 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
212 Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
213 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
214 Phễu thu nước sàn inox D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
215 Bể Inox nằm ngang 10 m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
216 Ống nhựa uPVC D125-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
217 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
218 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
219 Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
220 Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 100m
221 Ống nhựa uPVC D42-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
222 Ống kiểm tra D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
223 Nắp đậy ống kiểm tra D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
224 Cút nhựa uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
225 Cút nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
226 Cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
227 Cút nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
228 Tê nhựa uPVC D125/110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
229 Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
230 Tê nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
231 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
232 Tê nhựa uPVC D76/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
233 Bịt xả thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
234 Bịt xả thông tắc D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
235 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
236 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
237 Măng sông nhựa uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
238 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
239 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
240 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
241 Măng sông nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
242 Rọ chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
243 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
244 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
245 Cút nhựa uPVC 90 độ D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
246 Chếch nhựa uPVC 90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
247 Chếch nhựa uPVC 110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,3591 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8223 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8238 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3121 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3121 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,464 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0368 100m2
8 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,542 m3
9 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,6 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,88 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3539 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4435 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1877 tấn
14 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,036 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,767 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,704 tấn
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 187,2 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,1025 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 260,3025 m2
21 Nắp bể KT: 800x800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
D HẠNG MỤC: THANG SẮT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,073 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,934 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,183 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,091 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,049 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,117 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,198 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,039 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,039 tấn
10 Bu lông Neo M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,035 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,038 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,038 100m3
14 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,697 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,697 tấn
16 Gia công hệ khung thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,814 tấn
17 Lắp đặt hệ khung thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,814 tấn
18 Gia công lan can thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,669 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,357 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 281,63 m2
21 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,194 100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC B
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.152,659 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.734,882 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 250,771 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 954,406 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 133,29 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 363 m
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 85,85 m2
8 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.092,718 1m2
9 SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 335,52 md
10 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75,38 md
11 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 410,9 m
12 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,354 m2
13 Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 86,056 m2
14 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,848 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 132,41 m2
16 Lắp dựng cửa nhôm Hệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,848 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,054 tấn
18 Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,415 1m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108,11 m2
20 Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,352 m2
21 Gia công lan can inox Sus 304 theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,649 tấn
22 Lắp dựng lan can inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,893 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,852 100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC C
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.314,041 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.037,606 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 305,353 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.154,71 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 222,86 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 609 m
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 141,1 m2
8 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.811,71 1m2
9 SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 561,9 md
10 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,63 md
11 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 686,53 m
12 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81,119 m2
13 Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140,408 m2
14 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,848 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 221,527 m2
16 Lắp dựng cửa nhôm Hệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,848 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,092 tấn
18 Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 109,731 1m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 178,6 m2
20 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,352 m2
21 Gia công lan can inox Sus 304 theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,762 tấn
22 Lắp dựng lan can inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,023 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,407 100m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.243,073 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.628,728 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 254,216 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 920,017 m2
5 Tháo dỡ gạch lát nền khu wc hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,009 m2
6 Tháo dỡ gạch lát nền hành lang tầng 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,69 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường khu wc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 152,064 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,521 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112,71 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 312,6 m
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68 m2
12 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.046,034 1m2
13 Xây bệ tiểu bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,944 m3
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450 gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 152,064 1m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,692 1m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,69 1m2
17 Quét Sika chống thấm hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,801 m2
18 SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 237,33 md
19 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,41 md
20 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 297,74 m
21 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,868 m2
22 Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,134 m2
23 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, Đông Anh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,8 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100,002 m2
25 Lắp dựng cửa nhôm Hệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,8 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,037 tấn
27 Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,331 1m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,6 m2
29 Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng (vận dụng mã hiệu lấy NC bằng 50%) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,66 m2
30 Gia công lan can inox Sus 304 theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,799 tấn
31 Lắp dựng lan can inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,722 m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,802 100m2
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
36 Tháo dỡ hệ thống cấp nước, cấp điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,702 m2
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,109 m3
38 Hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,702 m2
39 Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,74 m2
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
42 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
43 Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180 m
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
46 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh, inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
50 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
52 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
55 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
56 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
58 Van phao cơ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
59 Van phao điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
61 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
62 Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
63 Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
64 Ống nhựa uPVC D42-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
65 Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
66 Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
67 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
68 Tê nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
69 Tê nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
70 Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
71 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
72 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
73 Cút nhựa uPVC D60, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
74 Cút nhựa uPVC D110, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
75 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
76 Cút nhựa uPVC D76, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
77 Cút nhựa uPVC D60, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
79 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
80 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
81 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
82 Côn nhựa uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
83 Côn nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
84 Cấp nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0 0.0
85 Ống nhựa PPR D20-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
86 Ống nhựa PPR D25-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
87 Ống nhựa PPR D32-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
88 Ống nhựa PPR D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
89 Ống nhựa PPR D50-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
90 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
91 Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
92 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
93 Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
94 Tê nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
95 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
96 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
97 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
98 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
99 Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
100 Cút nhựa PPR D20, ren trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
101 Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
102 Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
103 Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
104 Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
105 Van chặn PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
106 Van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
107 Van chặn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
108 Van chặn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
109 Van chặn PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
110 Van 1 chiều Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
111 Van góc D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
112 Rắc co nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
113 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
114 Rắc co nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
115 Rắc co nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
116 Rắc co nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
H HẠNG MỤC : THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 225 tấn/lần
2 Vận chuyển đối tải 75 tấn x1,2 (hệ số vượt tải)+ 12 tấn dầm máy ép đi và về Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,5 ca
3 Cần trục sức nâng 25 tấn phục vụ bốc dỡ tải lên, xuống xe tại hai đầu vận chuyển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 ca
4 Cần trục sức nâng 25 tấn phục vụ trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 ca
5 Nhân công phục vụ bốc dỡ tải lên, xuống bằng số ca cẩu x4 người Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 công
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn ghế giáo viên gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên:<br/>- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm. Ghế 400x450x770-450 mm<br/>- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Bộ
2 Bàn ghế học sinh (Bàn liền ghế) Kích thước: 1200x450x720 mm. Bàn khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ván ép, phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 Bộ
3 Bảng chống lóa: Kích thước: D3600xR1225mm - Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ. - Tấm lót bảng bằng nhựa liền. - Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa. - Có khay bằng nhôm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Cái
4 Tủ để thiết bị giáo dục: Kích thước W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Cái
5 Máy tính để bàn: CPU: Intel® Core™ i3-4130 Processor 93.40 GHz/3MB/2C/4T) hoặc tương đương -Chipset: H81 Express chip set - 500GB SATA HDD, - RAM: 2GB DDR3- LED 19.5 Wide Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
6 Ti vi: Loại tivi LED Kích thước: 65 inch Độ phân giải Full HĐ 1920X1080 Smart Tivi/Internet Tivi có Tivi kỹ thuật số DVD-T2: Có Bao gồm cả giá treo và công lắp đặt Bảo hành 24 tháng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
7 Máy in đa năng: Loại máy in laser đen trắng đa chức năng Chức năng chuẩn: In – Copy – Scan – Fax Khổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 34 trang/phút. In đảo mặt: Không Cổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 128 MB;Bộ vi xử lý: 600 MHz Dùng mực: (2.000 trang) Độ phân giải: 2400 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵnKhay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 120 tờ, Khay đa năng: 1 tờ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 Bộ
8 Tivi TCL: Loại Tivi:Smart Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải:Ultra HD Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa bluetooth) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 Cái
9 Gia treo ti vi bằng thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
10 Lồng bảo vệ ti vi bằng thép hộp sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
11 Đài catset: Công suất đầu ra lớn nhất(W) 4W Tính năng • CD-R/RW • MP3 • MEGA BASS(ON/OFF) • Large LCD. • Digital radio Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Chiếc
12 Bộ biểu bảng trong lớp học bao gồm: - Đời đời nhớ ơn Chủ Tịch HCM kích thước: 1,38x28cm, khung sắt hộp mạ kẽm 14x14, nền bạt Hiflex - Thư Bác Hồ gửi các cháu học sinh kích thước: 0,85x0,55cm, khung sắt hộp mạ kẽm 14x14, nền bạt Hiflex. - Điều Bác Hồ dạy, kích thước: 0,85x0,55cm, khung sắt hộp mạ kẽm 14x14, nền bạt Hiflex Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
13 Biển tên phòng, tên lớp, chất liệu bằng mêca kích thước: 15x30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
14 Đồng hồ treo tường: Mầu đen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
15 Âm ly, loa đài: - Ampli; Nguồn điện 220V; Công suất: 120W - Loa: F1000 x 4 chiếc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Tủ để âm ly, loa đài: * Tên sản phẩm: Tủ đựng âm ly, đầu máy gỗ sồi. * Kích thước: Dài 75 Rộng 55 Cao 85. * Màu sắc: Màu cánh gián Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
17 Phông rèm khánh tiết sân khấu ngoài trời, kích thước: 7,5x4 (m), chất liệu bằng vải nhung, màu xanh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->