Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:48:00 đến ngày 2020-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,548,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,4477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,7015 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,197 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,643 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,181 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 13,603 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,278 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 127,574 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 229,388 | m3 |
| 10 | Thả đá hộc vào thân kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 39,662 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 51,345 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,134 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa DK D 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,614 | 100m |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,452 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,087 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,255 | 100m3 |
| 17 | Đắp cấp phối nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,01 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,181 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 27,216 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,67 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,737 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 26,7 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 26,7 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,62 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,16 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,01 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,01 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,05 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,17 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,58 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,02 | m3 |
| 36 | Đắp đầu cột trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12,32 | m2 |
| 38 | Kẻ lõm thân trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 14,08 | m |
| 39 | Sản xuất khung biển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,07 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung biển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,07 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,77 | m2 |
| 42 | Ốp tấm alumeck ngoài trời, ke viền nhôm L20x20 hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,02 | m2 |
| 43 | Hoàn thiện cổng bằng Đe can dán chữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 44 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1272 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,2 | m2 |
| 46 | Ray cổng thép L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20,74 | kg |
| 47 | Bánh xe vòng bi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 48 | Bản lề goòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 49 | Khoá việt tiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 50 | Tôn lá 0.8 ly cắt hình trang trí cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,28 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,85 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 83,25 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 76,44 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,02 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,02 | m3 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,12 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,12 | tấn |
| 59 | Hàn lưới B40 khổ lưới 1,5m dây 3,4 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 61,58 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 63 | Lắp công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 36 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 36 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,191 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,357 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,081 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,534 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,541 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,076 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,038 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,992 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12,66 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 22,488 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20,984 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,368 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,008 | m2 |
| 89 | Vòi nước bằng Inox D20 tay gạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 90 | Nắp bể bưng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 91 | Hộp tôn đựng máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 92 | Máy bơm nước bằng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 93 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 28,941 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,311 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12,975 | m3 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 66,038 | m2 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,456 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,178 | tấn |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,145 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,625 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,625 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,5 | m3 |
| 106 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,5 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC MẦM NON 1 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 13,75 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,36 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,74 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,08 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,21 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,29 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,39 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,45 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,59 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,75 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,12 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,4 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,01 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,03 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 24,76 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,08 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,79 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,55 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,032 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,688 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,281 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,632 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,394 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,32 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,03 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,019 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,06 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,31 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,39 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,28 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21,155 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,209 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,33 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,46 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,49 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,77 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,41 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,06 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,08 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,8 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,27 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,34 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,16 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,49 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,49 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 36,76 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,06 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18,06 | m |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 138,146 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 107,954 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 192,803 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 185,628 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,847 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 13,126 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 113,635 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,97 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,354 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,148 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,36 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,36 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 306,71 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 192,8 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,09 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,01 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,19 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm việt pháp kính trắng dày 6,38ly. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,45 | m |
| 74 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12,12 | m |
| 75 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21,57 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,08 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,84 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 88 | Cầu dao 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện vỏ thép sơn tỉnh điện 250x150x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 130 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 97 | Rọ âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 98 | Con son đón điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 99 | Sứ A20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 100 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,8 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,8 | m3 |
| 102 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 118 | Rắc co nhựa PPR, d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 119 | Rắc co nhựa PPR, d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 120 | Rắc co nhựa PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (cút) d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (cút) d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (cút) d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (cút) d=32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (cút) d=25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 131 | Kép nhựa, d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 132 | Kép nhựa, d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 133 | Kép nhựa, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK (cút) d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK (cút) d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK (cút) d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK (cút) d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK (cút) d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK (cút) d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK (cút) d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK (cút) d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu d110x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 147 | Xiphong chữ U ở phễu sàn D100 - inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| C | BỂ NƯỚC SINH HOẠT BẢN HÁNG TRỞ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,729 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,701 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0499 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0269 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,378 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0547 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0212 | tấn |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11,5 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,68 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,4 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12,603 | m2 |
| 17 | Hộp tôn dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,046 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Tôn nắp bể dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m2 |
| 24 | Khóa việt tiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 36 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 36 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi