Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 17:32:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,218,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 08 PHÒNG HỌC LẦU (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 520,9 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.569,64 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 133,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 133,2 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 133,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V | 133,2 | m2 cấu kiện |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 9 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 93 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 93 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 93 | m2 |
| 12 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 93 | m2 |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả theo chương V | 20 | 1lỗ |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 224 | m2 |
| 15 | Trần tôn lạnh, dày 3zem | Mô tả theo chương V | 224 | m2 |
| 16 | Nẹp nhựa | Mô tả theo chương V | 134 | md |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 6,7792 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.554,79 | 1m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 657,029 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 259,1453 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 259,1453 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 249,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 249,6 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 249,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V | 249,6 | m2 cấu kiện |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 161,315 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 161,315 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 161,315 | m2 |
| 12 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 161,315 | m2 |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả theo chương V | 20 | 1lỗ |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 148,48 | m2 |
| 15 | Trần tôn lạnh, dày 3zem | Mô tả theo chương V | 148,48 | m2 |
| 16 | Nẹp nhựa | Mô tả theo chương V | 97,6 | md |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 47,36 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 47,36 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 40 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 10,5944 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,668 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,437 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 5,376 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,6037 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 4,604 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,585 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,14 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,92 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 59,68 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,267 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,267 | tấn |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,5175 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0 | 100m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,05 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,644 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,1159 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,636 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 5,818 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,8474 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,61 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,975 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,637 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,9784 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,3449 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,2465 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,068 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 22,879 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,1485 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 136,64 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 165,96 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 78,252 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 62,14 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,4 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,49 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 202,42 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 21,89 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 87,67 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 136,64 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,4342 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,4342 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,8314 | 100m2 |
| 45 | SX cửa vách ngăn khung nhôm lá hệ 1000 | Mô tả theo chương V | 55 | m2 |
| 46 | SXLD trần tôn lạnh dày 3 zem | Mô tả theo chương V | 58,48 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,58 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,22 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt co uPVC 1 đầu ren ngoài D27mm-21mm (ren đồng) | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt co uPVC 1 đầu ren trong D27-27 (ren đồng) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Đinh mốc neo ống uPVC, D34 | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van khóa D42 bằng đồng | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa D27 bằng đồng | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 2,355 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 3,48 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,44 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,6164 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,2763 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,6 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,48 | m2 |
| 88 | Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 20 | Mô tả theo chương V | 0,1005 | m3 |
| 89 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,1005 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU (ĐIỂM SỐ 3) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.020,65 | 1m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 496,25 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 150,2825 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 103,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 118,32 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 118,32 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V | 103,68 | m2 cấu kiện |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 80,06 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 80,06 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 80,06 | m2 |
| 11 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 80,06 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả theo chương V | 14 | 1lỗ |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 145 | m2 |
| 14 | Trần tôn lạnh, dày 3zem | Mô tả theo chương V | 145 | m2 |
| 15 | Nẹp nhựa | Mô tả theo chương V | 96,4 | md |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả theo chương V | 41,2 | m |
| 17 | SX lan can INOX | Mô tả theo chương V | 639,7603 | md |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 49,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 4,8816 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi