Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651891-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Tân Phú
Số hiệu KHLCNT 20200647429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 17:32:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,372,218,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO 08 PHÒNG HỌC LẦU (ĐIỂM CHÍNH)
1 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 520,9 1m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.569,64 1m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 133,2 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 133,2 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo chương V 133,2 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả theo chương V 133,2 m2 cấu kiện
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 9 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 9 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo chương V 93 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 93 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 93 m2
12 SXLD lưới thủy tinh Mô tả theo chương V 93 m2
13 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả theo chương V 20 1lỗ
14 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 224 m2
15 Trần tôn lạnh, dày 3zem Mô tả theo chương V 224 m2
16 Nẹp nhựa Mô tả theo chương V 134 md
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 32 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo chương V 8 cái
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 6,7792 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (ĐIỂM CHÍNH)
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 2.554,79 1m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 657,029 1m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 259,1453 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo chương V 259,1453 1m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 249,6 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 249,6 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo chương V 249,6 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả theo chương V 249,6 m2 cấu kiện
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo chương V 161,315 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 161,315 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 161,315 m2
12 SXLD lưới thủy tinh Mô tả theo chương V 161,315 m2
13 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả theo chương V 20 1lỗ
14 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 148,48 m2
15 Trần tôn lạnh, dày 3zem Mô tả theo chương V 148,48 m2
16 Nẹp nhựa Mô tả theo chương V 97,6 md
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo chương V 47,36 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 47,36 m2
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 40 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 16 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo chương V 13 cái
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 10,5944 100m2
C HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,029 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 3,668 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,0299 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,437 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 5,376 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,6037 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0608 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0118 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,0543 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 4,604 m3
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,585 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,14 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,92 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 59,68 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,267 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V 0,267 tấn
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,5175 100m3
18 Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 0 100m3
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả theo chương V 1,15 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 8,05 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1555 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,644 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,1159 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 2,636 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,0547 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 5,818 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,8474 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,61 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,975 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,637 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,9784 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,17 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,1395 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,261 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,2765 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,0637 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,1204 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,234 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0895 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,1222 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0336 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,1932 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0719 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,3449 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,0536 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,2465 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,1173 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,068 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0568 tấn
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 22,879 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,1485 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 136,64 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 165,96 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 78,252 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 62,14 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 10,4 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 11,49 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 202,42 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 21,89 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 87,67 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 136,64 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,4342 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,4342 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,8314 100m2
45 SX cửa vách ngăn khung nhôm lá hệ 1000 Mô tả theo chương V 55 m2
46 SXLD trần tôn lạnh dày 3 zem Mô tả theo chương V 58,48 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,58 m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,12 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả theo chương V 0,24 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,12 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,33 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương V 0,22 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả theo chương V 30 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả theo chương V 24 cái
55 Lắp đặt co uPVC 1 đầu ren ngoài D27mm-21mm (ren đồng) Mô tả theo chương V 18 cái
56 Lắp đặt co uPVC 1 đầu ren trong D27-27 (ren đồng) Mô tả theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Mô tả theo chương V 22 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả theo chương V 18 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả theo chương V 11 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả theo chương V 7 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương V 9 cái
69 Đinh mốc neo ống uPVC, D34 Mô tả theo chương V 8 bộ
70 Lắp đặt van khóa D42 bằng đồng Mô tả theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van khóa D27 bằng đồng Mô tả theo chương V 14 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 12 bộ
73 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả theo chương V 12 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 6 bộ
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1932 100m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 2,355 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,84 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 3,48 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,6 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,024 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0532 tấn
82 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,44 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,6164 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,2763 100m2
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo chương V 5 cái
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 29,6 m2
87 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,48 m2
88 Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 20 Mô tả theo chương V 0,1005 m3
89 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả theo chương V 0,001 100m3
90 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc Mô tả theo chương V 0,1005 m3
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU (ĐIỂM SỐ 3)
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo chương V 1.020,65 1m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 496,25 1m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 150,2825 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 103,68 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 118,32 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo chương V 118,32 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả theo chương V 103,68 m2 cấu kiện
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo chương V 80,06 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 80,06 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 80,06 m2
11 SXLD lưới thủy tinh Mô tả theo chương V 80,06 m2
12 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả theo chương V 14 1lỗ
13 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 145 m2
14 Trần tôn lạnh, dày 3zem Mô tả theo chương V 145 m2
15 Nẹp nhựa Mô tả theo chương V 96,4 md
16 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả theo chương V 41,2 m
17 SX lan can INOX Mô tả theo chương V 639,7603 md
18 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 49,44 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 4,8816 100m2
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 24 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->