Gói thầu: GT số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651877-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
Tên gói thầu GT số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200617203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN Nguồn thu hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 17:30:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,653,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,552 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,212 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,02 m
4 Bốc xếp, vận chuyển cửa về kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.030,181 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,048 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,346 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,912 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,757 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,757 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,351 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,351 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,338 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,779 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,175 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,53 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,858 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cấu kiện
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,908 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,956 m2
32 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,381 m3
33 Mua đất màu trông cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,519 m3
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,212 m2
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,143 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,788 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,003 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,758 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,924 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,808 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,3 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,3 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,544 m2
44 Phào thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,05 m
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,651 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.105,791 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 634,685 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528,485 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.270,791 m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,633 100m2
51 Cửa đi 2 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4500, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
52 Cửa đi 1 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9 m2
54 Gia công hoa sắt cửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,661 m2
56 Kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
57 Bản lề sàn kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Kẹp vuông trên, dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Tay nắm D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Khóa cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Nan cửa cuốn liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,51 m2
62 Ray hộp và trục cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 m
63 Bọc hộp Aluminium cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
64 Khóa chốt ngang cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,8 m2
66 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 100m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 100m2
71 Tôn úp nóc (bao gồm khoét rãnh, bơm keo chống thấm mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 m
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,779 100m2
73 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,56 m2
74 Chống thấm sê nô bằng Sikatop seal 109 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,68 kg
75 Quét dung dịch chống thấm sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,56 1m2
76 Chống thấm sê nô bằng Sikatop seal 109 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,56 kg
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,56 m2
78 Chống thấm đầu cổ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 vị trí
79 Cổ ống gang thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
83 Lắp đặt đèn led âm trần KT 300x1200, 42w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, chứa 3-6MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
99 Đế âm chống cháy và mặt hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B XÂY NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,521 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,184 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,061 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,602 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,602 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,867 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,449 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,449 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,345 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,115 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,125 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,799 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,919 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,272 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,737 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,51 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,933 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,966 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,518 m2
41 SXLD biển vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Cửa đi 1 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,925 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,925 m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm Clip-in 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,257 m2
46 Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
47 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
54 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
55 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Bộ xả tiểu nhấn không có áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Nút bịt ren ngoài D20mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
80 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
81 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
82 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
83 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
84 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt Y đều, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Lắp đặt Y đều đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
88 Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=90-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=110-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt T đều, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt T đều, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Lắp đặt T đều, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt T đều, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm 8 cái
C CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,625 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,625 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,763 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
6 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,598 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,186 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,186 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,033 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,339 m2
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,282 m3
27 Mua đất màu trông cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,51 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m3
29 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8 m3
32 Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 100m2
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4 m3
35 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 m2
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hòa nhiệt độ âm trần 18.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
2 Ống đồng theo máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->