Gói thầu: GT số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| Tên gói thầu | GT số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 17:30:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,552 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,212 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,02 | m |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa về kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030,181 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,048 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,346 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,757 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,757 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,351 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,351 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,338 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,779 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,175 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,53 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,858 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,908 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,956 | m2 |
| 32 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | m3 |
| 33 | Mua đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,519 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,212 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,143 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,788 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,003 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,758 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,924 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,808 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,3 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,3 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,544 | m2 |
| 44 | Phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,05 | m |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,651 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105,791 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,685 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,485 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.270,791 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,633 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4500, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,661 | m2 |
| 56 | Kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 57 | Bản lề sàn kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Kẹp vuông trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Tay nắm D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Khóa cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Nan cửa cuốn liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m2 |
| 62 | Ray hộp và trục cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m |
| 63 | Bọc hộp Aluminium cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 64 | Khóa chốt ngang cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc (bao gồm khoét rãnh, bơm keo chống thấm mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,779 | 100m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,56 | m2 |
| 74 | Chống thấm sê nô bằng Sikatop seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,68 | kg |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,56 | 1m2 |
| 76 | Chống thấm sê nô bằng Sikatop seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,56 | kg |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,56 | m2 |
| 78 | Chống thấm đầu cổ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 79 | Cổ ống gang thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn led âm trần KT 300x1200, 42w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, chứa 3-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 99 | Đế âm chống cháy và mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | XÂY NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,184 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,061 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,867 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,449 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,449 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,345 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,115 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,799 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,919 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,272 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,51 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,933 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,966 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,518 | m2 |
| 41 | SXLD biển vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cửa đi 1 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,925 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,925 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm Clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,257 | m2 |
| 46 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Nút bịt ren ngoài D20mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y đều, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y đều đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt T đều, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt T đều, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt T đều, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt T đều, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm | 8 | cái | |
| C | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,625 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,625 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,763 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,598 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,186 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,186 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,033 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,339 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | m3 |
| 27 | Mua đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m3 |
| 32 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m3 |
| 35 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m2 |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ âm trần 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Ống đồng theo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi