Gói thầu: Xây dựng Công viên văn hóa tại khu chiến tích Gò Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652322-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây dựng Công viên văn hóa tại khu chiến tích Gò Hà
Số hiệu KHLCNT 20200652320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 08:22:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,880,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BIA CHIẾN TÍCH
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất Cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m³
2 Bê tông lót móng rộng <250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,518
3 Bê tông lót nền rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,51
4 Bê tông thương phẩm, bê tông móng, dầm móng, rộng <250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,089
5 Bê tông cột bia, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,029
6 Bê tông thành bó nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,996
7 Xây bồn hoa, bậc cấp gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,587
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m²
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 100m²
10 Ván khuôn thép, ván khuôn thành bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m²
11 Cốt thép móng cột bia, ĐK<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,018 tấn
12 Cốt thép móng cột bia, ĐK<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,761 tấn
13 Cốt thép móng cột bia, ĐK>18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
14 ốp đá granite tự nhiên vào bồn hoa, nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,115 m2
15 Trát đá mài granito màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,347 m2
16 Trát gờ chỉ đá mài granito màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,92 m
17 Ốp đá granite màu trắng vân mây vào tượng bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132
18 Ốp ALU đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,278 m2
19 GCLD chữ ALU đồng CHỮ BIA CHIẾN TÍCH, chữ dày 5cm, cao 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 GCLD chữ ALU đồng chữ GÒ HÀ, chữ dày 5cm, cao 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 GCLD lô gô ngôi sao ALU đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 GCLD tranh phù điêu khắc đá + bộ chữ trên tranh phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,753 100m³
B NHÀ TRƯNG BÀY
1 Đào móng cột thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất Cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,133
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,641
3 Bê tông lót móng rộng <250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,702
4 Bê tông lót nền rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87
5 Bê tông đáy bể tự hoại, hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688
6 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể tự hoại, hố van, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m²
7 Bê tông móng, dầm móng rộng <250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,693
8 Bê tông cổ móng TD <=0,1m2, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552
9 SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m²
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
12 Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Xây tường bể tự hoại, hố van, hố ga, dày <=30cm, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,884
15 Láng thành và đáy bể tự hoại, hố van, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,527
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m²
17 Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m²
18 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
19 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 tấn
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m³
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m³
22 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 7 Tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp 2 (bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m³/km
23 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 7 Tấn, cự ly 7km tiếp theo, đất cấp 2 (bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m³/km
24 Bê tông cột chữ nhật TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004
25 Bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,739
26 Bê tông giằng tường, lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342
27 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m²
28 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m²
29 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 100m²
30 Ván khuôn thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m²
31 Cốt thép cột, ĐK<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
32 Cốt thép cột, ĐK<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
33 Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
34 Cốt thép dầm, giằng ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 tấn
35 Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 tấn
36 Cốt thép lanh tô, giằng, Đk <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
37 Xây tường bằng gạch block không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, dày <=30cm, VXM M75, h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,095
38 Xây tường bằng gạch block không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, dày <=10cm, VXM M75, h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,781
39 GC&LD Cửa nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8,38ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,602 m2
40 GCLD lam nhôm XINGFA, KT30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,147 m2
41 Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600 màu ghi nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,13 m2
42 ốp gạch chân tường, KT gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,526 m2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,67
44 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,988
45 GCLD đan chậu rửa đá granite và khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 m2
46 Trát cột, dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,952 m2
47 Trát dầm, giằng, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,458 m2
48 Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,465 m2
49 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,341
50 Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,578 m2
51 Láng sàn mái, sê nô, có đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m2
52 Quét sikA chống thấm sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,04 m2
53 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,236 m2
54 Bả matic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,226 m2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,67
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,791
57 Lát nền trong nhà, gạch granite bóng 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,48 m2
58 Lát đá Granite dưới chân cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,711 m2
59 Lát nền, sàn Phòng Vệ sinh, gạch granite chống trượt, KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m²
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 100m²
62 Đèn đơn LED âm trần D92, loại gắn âm trần bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
63 Đèn trang trí , loại gắn tường bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Đèn LED dây hắt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
65 Quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50l/s ,p=100pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Mặt nạ công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
67 Mặt nạ công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
68 Mặt nạ công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
69 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Ổ cắm điện đôi ba cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Cáp CU/PVC 1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
72 Cáp CU/PVC 2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
73 Cáp CU/PVC 4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
74 Cáp CU/PVC 10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
75 Cáp CU/XLPE/PVC (2Cx16)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
76 Ống nhựa SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
77 Ống nhựa SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
78 Ống nhựa SP D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
79 Ống nhựa SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
80 Đế âm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
81 Hộp nhựa 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
82 Hộp nhựa 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
83 Tủ điện (TĐT) : loại EMC 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
84 Mcb-1 pha-60A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Mcb-1 pha-50A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Mcb-1 pha-25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Mcb-1 pha-16A 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lavabo + vòi rửa + bộ cấp + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Con thỏ ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Bồn nước INOX 1500l + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
93 Bơm tăng áp cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
94 Tiểu nam + bộ cấp + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
95 Ống cấp nước PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
96 Ống cấp nước PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
97 Ống cấp nước PPR PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
98 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Cút 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
102 Cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
103 Cút 90 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Tê PPR D50 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Tê PPR D32 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Tê PPR D25 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Tê PPR D20 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Tê thu PPR D32/25 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Tê thu PPR D25/20 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Côn chuyển PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Côn chuyển PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Cút nối ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Nối thẳng ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
117 Ống thoát nước uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
118 Ống thoát nước uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
119 Ống thoát nước uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
120 Ống thoát nước uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
121 Măng sông uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Cút 45 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Cút 45 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Cút 45 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
127 Cút 45 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Y uPVC D114 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Y uPVC D60 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Y chuyển uPVC D114-60 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
131 Côn chuyển uPVC D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Côn chuyển uPVC D60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Tê uPVC D60 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Cút 90 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
135 Cút 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
136 Cút 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
137 Cút 90 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
138 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
139 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
140 Cút 45° PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
141 Cút 90° PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
142 Phễu thu nước mưa có ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
143 Rọ chắn rác INOX DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
144 Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
145 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C HỒ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m³
2 Bê tông lót Hồ nước, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,907
3 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, Bê tông Hồ nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,962
4 Ván khuôn thép, ván khuôn Hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 100m²
5 Trát granitô tường, VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,26
6 Quét Sika Raintine chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,657
7 Cốt thép Hồ nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 tấn
8 Cốt thép Hồ nước, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m³
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m³/km
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 7km tiếp theo, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m³/km
D SAN NỀN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 cây
2 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,342 100m²
3 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤100m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,738 100m³
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,32 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,783 100m³
6 Vận chuyển đất, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đất cấp II (bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,783 100m³/km
7 Vận chuyển đất, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 22 tấn, đất cấp II (bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,783 100m³/km
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,007
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m²
10 Bê tông lót đá 4x6, mác 100, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,352
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m²
15 Bê tông lót đá 4x6, mác 100, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,296
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 100m²
20 Bê tông lót đá 4x6, mác 100, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
23 Tấm bê tông xi măng KT40x40x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,41
24 Ván khuôn thép, để đúc tấm BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m²
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm Bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 tấn
26 Lắp dựng tấm bê tông xi măng bằng thủ công, TL ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.301 cái
27 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m2
E LỐI VÀO BẬC CẤP
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3 , đất Cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 100m³
2 Bê tông lót móng rộng <250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,838
3 Bê tông lót nền rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,086
4 Bê tông thương phẩm, bê tông móng, rộng <250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,924
5 Bê tông thương phẩm, bê tông vách, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,06
6 Bê tông thương phẩm, bê tông dầm bậc cấp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,522
7 Bê tông thương phẩm, bê tông nền bậc cấp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,393
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100m²
9 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 100m²
10 Ván khuôn thép, ván khuôn vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,961 100m²
11 Cốt thép móng, bậc cấp, bồn hoa, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 tấn
12 Cốt thép móng, bậc cấp, bồn hoa, D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,053 tấn
13 Cốt thép vách, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,022 tấn
14 Cốt thép vách, D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,218 tấn
15 Xây tường gạch đặc block không nung 5,5x9x19, dày >30cm VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,019
16 Xây bậc cấp gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,516
17 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,179
18 Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,504
19 Sơn tường bồn hoa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,504
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 100m³
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m³
22 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 10Tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp 2 (Bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m³/km
23 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 10Tấn, cự ly 7km tiếp theo, đất cấp 2 (Bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m³/km
F SÂN NỀN - BÓ VỈA - CÂY XANH
1 Trải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.983 m2
2 Bê tông Thương phẩm, bê tông nền, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,25
3 Láng nền, có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.225
4 Lát nền, sàn gạch TERAZZO 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83
5 Bê tông lót bó vỉa trồng cây, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9
6 Xây bó nền trồng cây, dầy <=30cm, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,575
7 Trát bó nền trồng cây, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,5
8 Trồng cây Cọ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
9 Trồng cây Sưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cây
10 Trồng cây Tùng tháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
11 Trồng Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2 100m2
12 Đắp đất màu trồng cỏ, dày 0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,6
G SÂN HÀNH LỄ
1 Đào móng băng, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,02
2 Bê tông lót móng thành bó nền, thành bồn hoa, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,462
3 Bê tông lót nền sân hành lễ, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,918
4 Bê tông Thương phẩm, bê tông thành bó nền, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,25
5 Xây tường bồn hoa gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM#50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76
6 Xây bậc cấp gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM#50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,688
7 Trát đá mài granitô màu trắng xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,225 100m³
9 Ván khuôn thép, ván khuôn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 100m2
10 Cốt thép thành bồn hoa, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 tấn
11 Cốt thép thành bồn hoa, D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 tấn
H TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,955
2 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,579
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <250, đá 4x6, M1150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,594
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,049
5 Bê tông cột, s<0.1m2, đá 1x2, M200, h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,674
6 Bê tông giằng, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,694
7 Xây tường bằng gạch block không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, dày <=10cm, VXM M75, h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,245
8 Xây tường bằng gạch block không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, dày >10cm, VXM M75, h<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,49
9 Xây ốp cột đầu trụ tường rào gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844
10 Trát tường rào dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,78
11 Trát gờ chỉ, VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,7 m
12 Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,92
13 Sơn tường ngoài nhà, cột, không bả bằng sơn DULUX, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,7
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m²
15 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 100m²
16 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 100m²
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 100m³
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m³
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km, ôtô 5T, đất cấp II (Bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m³/km
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 7km, ôtô 5T, đất cấp II (Bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m³/km
21 Cốt thép tường rào, cổng ngõ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 tấn
22 Cốt thép tường rào, cổng ngõ, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 tấn
I CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đèn sân đường H3700, bóng LED 220v- 21W, ánh sáng vàng, nhiệt độ màu 3500 độ k, IP65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Đèn cắm đất hắt cây, bóng LED 220v- 8W, ánh sáng vàng, nhiệt độ màu 3500 độ k, IP65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
3 Đèn sân đường H800, bóng LED 220v-9,4W, ánh sáng vàng, nhiệt độ màu 3500 độ k, IP54 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Dây cu/pvc/pvc 2(1x2.5)mm2-e2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
5 Dây cu/pvc/pvc 2(1x4)mm2-e4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
6 Cáp cu/xlpe/pvc 2(1cx16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Ống nhựa SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
8 Ống nhựa SP D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
9 Ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
11 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x6x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cọc
12 Dây thép mạ kẽm D10 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Sản xuất thép dẹt mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
14 Lắp dựng thép dẹt mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
15 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24
16 Đắp đất rãnh tiếp địa, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m³
17 Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà : loại EMC 20 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Mcb-1 pha-1p-60a 4,5ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Mcb-1 pha-1p-16a 4,5ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Bộ hẹn giờ tắt mở đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Đào mương cáp, rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136
22 Đào móng cột đèn, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13
23 Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34
24 Bê tông móng cột đèn rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75
25 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m²
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m³
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m³
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km, ôtô 5T, đất cấp II (Bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m³/km
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 7km, ôtô 5T, đất cấp II (Bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m³/km
30 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Cọc nối đất bằng đồng D16, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
32 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
35 Phụ kiện khác (que hàn....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
36 Các vật tư phụ không thống kê chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
J CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ống HDPE PN16: D40 x 3.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
2 Ống HDPE PN16: D32 x 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
3 Cút 90 HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Cút 90 HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Tê HDPE D40 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Tê HDPE D40/20 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tê HDPE D32/20 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Côn chuyển HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Dây tưới nước áp lực cao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
10 Bộ phụ kiện vòi tưới D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
11 Hộp bảo vệ vòi tưới 60x60x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
12 Móng lắp hộp bảo vệ vòi tưới 300x300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Bu lông neo M16x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Bàn đế INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Vòi tưới nước gai ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Đồng hồ DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Van 1 chiều DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Van cổng DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Rắc co ren trong STK DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Rắc co ren ngoài HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Côn chuyển HDPE D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
23 Nắp gang D600, khung 850x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Bơm hồ nước: Q=4m3/h, H=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Van khóa DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lọc Y DN50 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Van 1 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Mối nối mềm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Van khóa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào mương, Hố van, cửa thu nước, bằng máy đào <=0,80m3, cấp đất 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,142 100m³
2 Bê tông lót mương, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52
3 Xây mương bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,068
4 Láng mương có đánh màu, dày 3cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.575,028
5 BTĐS tấm đan mương, hố ga, đá 1x2, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,506
6 Cốt thép tấm đan mương TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
7 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
8 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 421 cái
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 100m2
10 Song chắn rác Compusite Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Nắp gang chịu lực của hố bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 100m³
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 100m³
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II (Bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 100m³/km
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II (Bãi đổ Hòa Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 100m³/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->