Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường THCS Mỹ Thạnh Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634902-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường THCS Mỹ Thạnh Bắc
Số hiệu KHLCNT 20200634895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 20:11:00 đến ngày 2020-06-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,132,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,900,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO 05 PHÒNG HỌC- PHẦN THÁO DỠ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,245 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cột, đà, sê nô, ô văng ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,04 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cột, đà trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,22 m2
B CẢI TẠO 05 PHÒNG HỌC-PHẦN CẢI TẠO
1 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,245 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,04 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,64 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,805 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m2
8 Tháo dỡ và lợp lại mái ngói (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
9 Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,22 m2
C CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC-PHẦN THÁO DỠ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,505 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095,64 m2
3 Diện tích ốp gạch (Chỉ tính diện tích để trừ khối lượng không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cột, đà, sê nô ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,554 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cột, đà, trần trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,71 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,9 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,08 m2
D CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC-PHẦN CẢI TẠO
1 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,505 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095,64 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,554 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,71 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,059 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.660,35 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,22 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
9 Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,08 m2
10 Thay mới 1 cánh cửa sổ kính khung sắt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
11 Thay mới 1 đoạn lan can cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ren trong thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van khóa thau, đường kính van 27mm (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm ren thau ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt phễu thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả gạt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt co P nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đĩa để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt móc treo áo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bồn rửa inox 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt MCB 2 cực 32A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m 220V-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x10,0mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4,0mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
13 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
14 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
15 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
17 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
18 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
19 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
21 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
23 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
26 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
2 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J PHÒNG THỰC HÀNH HÓA-SINH-PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,02 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,5 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,756 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
10 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m2
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,631 m3
K PHÒNG THỰC HÀNH HÓA-SINH-PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,704 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
7 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
8 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m2
9 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,18 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,3 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,5 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô, giằng ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,936 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô, giằng trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,236 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,06 m2
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,886 m3
21 Rải nilon nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,458 m3
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,18 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (Gạch Thạch Anh 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,47 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
26 Gia công bán kèo thép trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
27 Lắp dựng bán kèo thép trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 100m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
32 Làm trần Prima 600x600 khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,81 m2
33 Lắp đặt vách ngăn tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
L PHÒNG THỰC HÀNH LÝ- TIN HỌC-PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,488 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,04 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,56 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,18 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
7 Cạo bỏ lớp chống thấm đáy sê nô hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
10 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m2
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,631 m3
M PHÒNG THỰC HÀNH LÝ- TIN HỌC-PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,895 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,956 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
7 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
8 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
9 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,24 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,46 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,71 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,28 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,02 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô, giằng ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,81 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô, giằng trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,09 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,86 m2
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,972 m3
23 Rải nilon nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,603 m3
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (Gạch Thạch Anh 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,95 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,94 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 100m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
32 Làm trần Prima 600x600 khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,64 m2
N SÂN ĐƯỜNG, HỆ THOÁT THOÁT NƯỚC- PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Lu lèn tạo độ dốc sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,855 100m2
2 Rải nilon nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,855 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,549 m3
4 Xoa phẳng mặt nền (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385,494 m2
5 Cắt ron nền (3x3.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,52 10m
O SÂN ĐƯỜNG, HỆ THOÁT THOÁT NƯỚC- PHẦN HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,677 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,516 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
15 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->