Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường THCS Mỹ Thạnh Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634902-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trường THCS Mỹ Thạnh Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 20:11:00 đến ngày 2020-06-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,900,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO 05 PHÒNG HỌC- PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,245 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cột, đà, sê nô, ô văng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cột, đà trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,22 | m2 |
| B | CẢI TẠO 05 PHÒNG HỌC-PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,245 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,04 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,805 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và lợp lại mái ngói (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,22 | m2 |
| C | CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC-PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,505 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,64 | m2 |
| 3 | Diện tích ốp gạch (Chỉ tính diện tích để trừ khối lượng không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cột, đà, sê nô ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,554 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cột, đà, trần trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,71 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,9 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,08 | m2 |
| D | CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC-PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,505 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,64 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,554 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,71 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,059 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660,35 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,22 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 9 | Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,08 | m2 |
| 10 | Thay mới 1 cánh cửa sổ kính khung sắt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 11 | Thay mới 1 đoạn lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ren trong thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính van 27mm (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm ren thau ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả gạt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt co P nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc treo áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bồn rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x10,0mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4,0mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA-SINH-PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,02 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,756 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,631 | m3 |
| K | PHÒNG THỰC HÀNH HÓA-SINH-PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,5 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô, giằng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,936 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô, giằng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,236 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,06 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,886 | m3 |
| 21 | Rải nilon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,458 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,18 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (Gạch Thạch Anh 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,47 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 26 | Gia công bán kèo thép trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 27 | Lắp dựng bán kèo thép trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 32 | Làm trần Prima 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,81 | m2 |
| 33 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| L | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ- TIN HỌC-PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,488 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,18 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp chống thấm đáy sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,631 | m3 |
| M | PHÒNG THỰC HÀNH LÝ- TIN HỌC-PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,895 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,46 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,71 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,28 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,02 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô, giằng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,81 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Cột, đà, sê nô, giằng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,09 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,86 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,972 | m3 |
| 23 | Rải nilon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,603 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (Gạch Thạch Anh 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,95 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 32 | Làm trần Prima 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,64 | m2 |
| N | SÂN ĐƯỜNG, HỆ THOÁT THOÁT NƯỚC- PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn tạo độ dốc sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,855 | 100m2 |
| 2 | Rải nilon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,855 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,549 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt nền (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,494 | m2 |
| 5 | Cắt ron nền (3x3.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,52 | 10m |
| O | SÂN ĐƯỜNG, HỆ THOÁT THOÁT NƯỚC- PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,677 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,516 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi