Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà điều trị bệnh nhân - Bệnh viện Phổi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651749-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà điều trị bệnh nhân - Bệnh viện Phổi
Số hiệu KHLCNT 20200651524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 07:02:00 đến ngày 2020-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,368,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II (phần sát móng công trình cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,418
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,861 100m³
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,311 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,661
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,284 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,389 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,552 tấn
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,485
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 100m²
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,507
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,804
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,779 100m²
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,457
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,481 100m³
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,962 100m³
22 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,962 100m³/km
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,393 100m³
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,774 tấn
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,004 100m²
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,613
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,544
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,706 100m²
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,076 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,874 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,749 tấn
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,725 100m²
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,25
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,478 100m²
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,991
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,883
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,563
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,473
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,834
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,865
50 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,55
51 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,156
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
54 Sản xuất lắp dựng thanh inox lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,652 kg
55 Đầu bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m²
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m²
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 tấn
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,964
64 Sản xuất, lắp dựng inox lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,475 kg
65 Sản xuất lắp dựng cầu inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53
67 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,816
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,66
69 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
70 Bê tông chèn bậc vữa bê tông mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056
72 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,542
73 sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672
74 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 goong cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,695 100m²
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 tấn
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,829
80 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m²
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777
84 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,452
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,036
86 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,574
87 Gia công xà gồ thép U100*50*3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,529 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,529 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,58 1m²
90 Bu lông M12, L=50. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772 cái
91 Bu lông M12, L=200. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 cái
92 Bu lông móc D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 cái
93 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dầy 0.45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,265 100m²
95 Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,27 m
96 lắp dựng máng nước Inox 304 che khe giáp hành lang cầu rộng 600mm dầy 1.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,211 kg
97 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,1
98 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 851,215
99 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,216
100 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,556
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,4 m
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 847,075
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,372
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,858
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,849
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,205
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.444,768
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965,876
109 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2, gạch 300*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.456,227
110 Ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,955 m2
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,19
112 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,648
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - BT chống thấm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,703
114 Lớp giấy dầu chống thấm khu vệ sinh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,727 m2
115 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 718,868
116 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,754
117 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, pa nô thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,736 m2
118 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, pa nô thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,128 m2
119 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, Phụ kiện KK, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,969 m2
120 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, Phụ kiện KK, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,622 m2
121 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hắt khung nhựa lõi thép ,Phụ kiện KK, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,567 m2
122 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,022
123 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,72 m2
124 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,72
125 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt inox 14x14x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,759 kg
126 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,196
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,225 100m²
128 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc (3x35+1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
129 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xple/pvc (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 895 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.024 m
135 Lắp đặt dây đơn Cu/pvc (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279 m
136 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 10A (2 cực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
142 Lắp đặt các automat 1 pha 10A (1 cực gài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
143 Mặt atômát + gông (atômát lắp theo phòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
144 Lắp tủ điện tổng 600x600, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
145 Lắp tủ điện tổng 400x600, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
146 Hạt công tắc đơn (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 cái
147 Hạt công tắc xoay chiều (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Hạt ổ cắm loại 2 cực (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
149 Hạt ổ cắm loại 3 cực (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
150 Mặt công tắc, ổ cắm loại 1+2+3 hạt (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
151 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 cái
152 Lắp đặt đèn led ống dài 18w-1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
153 Lắp đặt đèn led ốp trấn D225-18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
154 Lắp đặt quạt trần vinawind 1,4m cánh nhôm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
155 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
157 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.461 m
158 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
159 Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn 2 lớp chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D60/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
160 Lắp đặt dây đơn Cu/pvc1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
161 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
162 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
163 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m³
164 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m³
165 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 100m³
166 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m³
167 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 100m³
168 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 100m³/km
169 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,388
170 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m²
171 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 tấn
172 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
173 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,274
174 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,791
175 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m²
176 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
177 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56
178 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,149
179 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,334
180 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8
181 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m²
182 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
183 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
185 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
186 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
187 Mua, lắp đặt Máy bơm nước 1Hp,220v,Q=(2,4->16,8)m3/h, H=(20->10,5)m (Sản phẩm Pentax CR 100 1Hp hoặc sp tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
188 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
189 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
190 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
191 Van chặn nhựa PPR PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
192 Zắc co nhựa PPR PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
193 Rọ hút đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
194 Côn ren trong nhựa PPR PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
195 Côn ren ngoài nhựa PPR PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 100m
197 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
198 Van HDPE 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
199 Zắc co nhựa PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
200 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
201 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
202 Van khoá HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
203 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
204 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc(2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 m
206 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống cứng bảo hộ dây điện điều khiển van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
208 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
209 Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
210 Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
211 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
212 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
213 Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
214 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
215 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
216 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
217 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
218 Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
219 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m
220 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237 cái
221 Cút, tê, côn ren trong D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
222 Bịt ren ngoài nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
223 Van khóa nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
224 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
225 Vòi xịt xí bệt (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
226 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
227 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
228 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
229 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
230 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
231 Vòi gạt inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
232 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
233 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
234 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
235 Mắc áo Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
237 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
239 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
241 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 cái
242 Y thăm D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
244 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 cái
245 Y thăm D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
246 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
247 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 cái
248 Ga thu nước Inox KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
249 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
250 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
251 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
252 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m
253 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
254 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
255 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
256 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m³
257 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m²
258 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,009
259 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,849
260 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,116
261 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1
262 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,412
263 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m²
264 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
265 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,468
266 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cấu kiện
267 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m³
268 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m³
269 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m³/km
270 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m²
271 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,072
272 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,039
273 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,153
274 Lát gạch lá dừa 200*200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,491
275 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,413
276 Hút bể phốt bằng máy, vận chuyển đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,655 m3
277 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,724
278 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,173
279 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,493 100m³
280 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m³
281 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,245
282 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 100m³
283 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 100m³/km
284 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,034 100m³
285 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,034 100m³/km
286 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,902 100m³
287 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,438
288 mua và trải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,38 m2
289 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,013
290 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,357 10m
291 Cắt sân bê tông, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m
292 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25
293 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,062
294 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m³
295 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m²
296 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,972
297 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,192
298 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,386
299 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,386
300 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,988
301 Lát đá thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,338
302 mua đất màu tôn nền cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,885
303 Đắp đất bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,885
304 Mua, trồng, chăm sóc cây bóng mát đường kính D10-12 cao từ 2.5-3.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cây
305 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m³
306 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m³/km
307 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m³
308 Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
309 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,48 m
310 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229
311 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267
312 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m³
313 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m³/km
314 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m²
315 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
316 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191
317 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m²
318 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
319 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,892
320 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
321 Trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
322 Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
323 Đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
324 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
325 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
326 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
327 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
328 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
329 Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
330 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342 md
331 Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 md
332 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342 md
333 Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 md
334 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
335 Attomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
336 Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
337 Nguồn dự phòng 24V/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
338 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
339 Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
340 Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
341 Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 md
342 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 md
343 ổ cắm đơn gồm đế + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
344 Attomat 1pha-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
345 Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
346 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
347 Ống thép đen DN100 dày 3.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
348 Thử áp lực đường ống D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
349 Cút thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
350 Tê thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
351 Bích thép DN100; (kèm bulong và gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
352 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x500x180 (nhân công 4,0/7 nhóm II: 1,5 công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
353 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m (nhân công 4,0/7 nhóm II: 0,5 công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
354 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
355 Khớp nối ren ngoài D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
356 Lăng phun D19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
357 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
358 Họng tiếp nước chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
359 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chiếc
360 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chiếc
361 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chiếc
362 Giá đựng bình chữa cháy kt: 600x350x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chiếc
363 Kim thu sét chủ động LivaR CX040, 62 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
364 Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
365 Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
366 Phu kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
367 Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
368 Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
369 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
370 Hóa chất làm giảm điện trở xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
371 Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
372 Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
373 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
374 Đo kiểm tra điện trở xuất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->