Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà điều trị bệnh nhân - Bệnh viện Phổi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà điều trị bệnh nhân - Bệnh viện Phổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 07:02:00 đến ngày 2020-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,368,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II (phần sát móng công trình cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,418 | m³ |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,861 | 100m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,661 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,389 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,552 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,485 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,507 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,804 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | 100m² |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,457 | m³ |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,481 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | 100m³/km |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,393 | 100m³ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,774 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,004 | 100m² |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,613 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,544 | m³ |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,706 | 100m² |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,076 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,874 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,749 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,725 | 100m² |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,25 | m³ |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | 100m² |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,991 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,883 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,563 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,473 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,834 | m³ |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m³ |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,865 | m³ |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m³ |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,156 | m³ |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng thanh inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,652 | kg |
| 55 | Đầu bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m² |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m² |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | m³ |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,964 | m³ |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng inox lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,475 | kg |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cầu inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m³ |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,816 | m² |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,66 | m² |
| 69 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 70 | Bê tông chèn bậc vữa bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | m³ |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m³ |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | m² |
| 73 | sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m² |
| 74 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | 100m² |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,829 | m³ |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m² |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | m³ |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,452 | m³ |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,036 | m³ |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,574 | m² |
| 87 | Gia công xà gồ thép U100*50*3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,529 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,529 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,58 | 1m² |
| 90 | Bu lông M12, L=50. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772 | cái |
| 91 | Bu lông M12, L=200. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | cái |
| 92 | Bu lông móc D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | cái |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dầy 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,265 | 100m² |
| 95 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,27 | m |
| 96 | lắp dựng máng nước Inox 304 che khe giáp hành lang cầu rộng 600mm dầy 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,211 | kg |
| 97 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,1 | m² |
| 98 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,215 | m² |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,216 | m² |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,556 | m² |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,4 | m |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,075 | m² |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,372 | m² |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,858 | m² |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,849 | m² |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,205 | m² |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.444,768 | m² |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,876 | m² |
| 109 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2, gạch 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.456,227 | m² |
| 110 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,955 | m2 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,19 | m³ |
| 112 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,648 | m³ |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - BT chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | m³ |
| 114 | Lớp giấy dầu chống thấm khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,727 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,868 | m² |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,754 | m² |
| 117 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, pa nô thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,736 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, pa nô thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,128 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, Phụ kiện KK, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,969 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, Phụ kiện KK, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,622 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hắt khung nhựa lõi thép ,Phụ kiện KK, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,567 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,022 | m² |
| 123 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,72 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,72 | m² |
| 125 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt inox 14x14x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,759 | kg |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,196 | m² |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,225 | 100m² |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/pvc (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xple/pvc (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | m |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (1 cực gài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 143 | Mặt atômát + gông (atômát lắp theo phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 144 | Lắp tủ điện tổng 600x600, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp tủ điện tổng 400x600, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 146 | Hạt công tắc đơn (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 147 | Hạt công tắc xoay chiều (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Hạt ổ cắm loại 2 cực (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 149 | Hạt ổ cắm loại 3 cực (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 150 | Mặt công tắc, ổ cắm loại 1+2+3 hạt (Sản phẩm của panasonic hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 151 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn led ống dài 18w-1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn led ốp trấn D225-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần vinawind 1,4m cánh nhôm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.461 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn 2 lớp chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m³ |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m³ |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m³ |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m³ |
| 167 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m³ |
| 168 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m³/km |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | m³ |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m² |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,274 | m³ |
| 174 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,791 | m³ |
| 175 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m² |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 177 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m³ |
| 178 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,149 | m² |
| 179 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,334 | m² |
| 180 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m² |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m² |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Mua, lắp đặt Máy bơm nước 1Hp,220v,Q=(2,4->16,8)m3/h, H=(20->10,5)m (Sản phẩm Pentax CR 100 1Hp hoặc sp tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 191 | Van chặn nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Zắc co nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 193 | Rọ hút đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 194 | Côn ren trong nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Côn ren ngoài nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 198 | Van HDPE 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Zắc co nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 202 | Van khoá HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 204 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc(2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống cứng bảo hộ dây điện điều khiển van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 209 | Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 210 | Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 213 | Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 218 | Van khoá nhựa hàn PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | cái |
| 221 | Cút, tê, côn ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 222 | Bịt ren ngoài nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 223 | Van khóa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 224 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 225 | Vòi xịt xí bệt (sản phẩm của công ty INAX Việt Nam hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 227 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 230 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 231 | Vòi gạt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 232 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 233 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 234 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 235 | Mắc áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | cái |
| 242 | Y thăm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | cái |
| 245 | Y thăm D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 248 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 254 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 255 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 256 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m³ |
| 257 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m² |
| 258 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,009 | m³ |
| 259 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,849 | m³ |
| 260 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | m³ |
| 261 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1 | m² |
| 262 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,412 | m² |
| 263 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m² |
| 264 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 265 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,468 | m³ |
| 266 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 267 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m³ |
| 268 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m³ |
| 269 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m³/km |
| 270 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m² |
| 271 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m³ |
| 272 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,039 | m³ |
| 273 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,153 | m² |
| 274 | Lát gạch lá dừa 200*200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,491 | m² |
| 275 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | m² |
| 276 | Hút bể phốt bằng máy, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,655 | m3 |
| 277 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,724 | m³ |
| 278 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,173 | m³ |
| 279 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,493 | 100m³ |
| 280 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m³ |
| 281 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,245 | m³ |
| 282 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m³ |
| 283 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m³/km |
| 284 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,034 | 100m³ |
| 285 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,034 | 100m³/km |
| 286 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | 100m³ |
| 287 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,438 | m³ |
| 288 | mua và trải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,38 | m2 |
| 289 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,013 | m³ |
| 290 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,357 | 10m |
| 291 | Cắt sân bê tông, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 292 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m³ |
| 293 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,062 | m³ |
| 294 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m³ |
| 295 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m² |
| 296 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,972 | m³ |
| 297 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,192 | m³ |
| 298 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,386 | m² |
| 299 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,386 | m² |
| 300 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,988 | m² |
| 301 | Lát đá thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,338 | m² |
| 302 | mua đất màu tôn nền cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,885 | m³ |
| 303 | Đắp đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,885 | m³ |
| 304 | Mua, trồng, chăm sóc cây bóng mát đường kính D10-12 cao từ 2.5-3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
| 305 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m³ |
| 306 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m³/km |
| 307 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m³ |
| 308 | Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 309 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,48 | m |
| 310 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | m³ |
| 311 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | m³ |
| 312 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m³ |
| 313 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m³/km |
| 314 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m² |
| 315 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 316 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | m³ |
| 317 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m² |
| 318 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 319 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | m³ |
| 320 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 321 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 322 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 323 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 324 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 325 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 326 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 327 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 328 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 329 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 330 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | md |
| 331 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | md |
| 332 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | md |
| 333 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | md |
| 334 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 335 | Attomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 336 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 337 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 338 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 339 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 340 | Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 341 | Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | md |
| 342 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | md |
| 343 | ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 344 | Attomat 1pha-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 345 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 346 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 347 | Ống thép đen DN100 dày 3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 348 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 349 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 350 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 351 | Bích thép DN100; (kèm bulong và gioăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 352 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x500x180 (nhân công 4,0/7 nhóm II: 1,5 công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 353 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m (nhân công 4,0/7 nhóm II: 0,5 công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 354 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 355 | Khớp nối ren ngoài D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 356 | Lăng phun D19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 357 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 358 | Họng tiếp nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 359 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 360 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 361 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 362 | Giá đựng bình chữa cháy kt: 600x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 363 | Kim thu sét chủ động LivaR CX040, 62 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 364 | Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 365 | Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 366 | Phu kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 367 | Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 368 | Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 369 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 370 | Hóa chất làm giảm điện trở xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 371 | Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 372 | Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 373 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 374 | Đo kiểm tra điện trở xuất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi