Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 06:56:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | I/ Hạng mục: Dãy nội trú 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 50 | Cánh |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E-HSMT | 475,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bệ vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 777,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 4.077,085 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 107,84 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 93,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm( bể nước mái) | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm(bể nước phòng vS) | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 3.633,085 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 107,84 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 93,84 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 777,56 | m2 |
| 15 | Lát nền phòng ở kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 gạch Ceramic 500x500 | Chương V của E-HSMT | 627,96 | m2 |
| 16 | Lát sàn vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 gạch Ceramic 300x300 | Chương V của E-HSMT | 149,6 | m2 |
| 17 | Ốp tường vệ sinh gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 444 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm(ống thoát nước mái) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm(Thông hơi) | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm(thoát sàn VS) | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm( cấp nước phòng vệ sinh) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đôi <= 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đôi <=2x 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(phòng ở) | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(vệ sinh) | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 7,785 | 100m2 |
| 49 | SXLD cửa Pano gỗ nhóm N3( tính khoán đ/m2) | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 50 | SXLD cửa Pano gỗ kính nhóm N3( tính khoán đ/m2) | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ lật sắt( tính khoán đ/m2) | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 52 | Gia công cửa đi D1, cửa sổ hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 53 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 (chống thấm sê nô) | Chương V của E-HSMT | 154,98 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Chương V của E-HSMT | 154,98 | m2 |
| 56 | Thay giường 2 tầng bằng gỗ ( Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | II/ Hạng mục: Dãy nội trú 01 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 163,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 879,076 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại(song sắt) | Chương V của E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 879,076 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 163,7 | m2 |
| 9 | Lát nền phòng ở kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 gạch Ceramic 500x500 | Chương V của E-HSMT | 163,7 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm(ống thoát nước mái) | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đôi <= 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đôi <=2x 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(phòng ổ | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,2752 | 100m2 |
| 25 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, | Chương V của E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75(chống thấm sê nô) | Chương V của E-HSMT | 69,56 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Chương V của E-HSMT | 69,58 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| D | III/ Hạng mục: Dãy nhà ăn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 891,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại(song sắt) | Chương V của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 891,86 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75(chống thấm sê nô) | Chương V của E-HSMT | 119,04 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Chương V của E-HSMT | 119,04 | m2 |
| 9 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| E | IV/ Hạng mục: Sân bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 234 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn tạo độ dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 234 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 258,1 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo KT 300x300 XM M75 | Chương V của E-HSMT | 243,48 | 1m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,815 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,4913 | m3 |
| 7 | Đắp đất bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi