Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 10:15:00 đến ngày 2020-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,506,489,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,250,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 672,18 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 672,18 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 672,18 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 672,18 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60T/h (C12,5) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 81,47 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60T/h (C19) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 93,69 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 175,16 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 44km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 175,16 | 100tấn |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 161,59 | 100m3 |
| 10 | Thuê bãi trữ tập kết cấp phối đá dăm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | tháng |
| 11 | Tưới nước ủ tạo ẩm cấp phối đá dăm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 40 | ca |
| 12 | Xúc trộn đá bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 219,76 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 219,76 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2.197,85 | 10m3/1km |
| 15 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 94,12 | 100m2 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 234,33 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 46,87 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 99,41 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 99,41 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 99,41 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 115,5911 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 203 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 43.857,87 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 363,48 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 363,48 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 363,48 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2.508,45 | m2 |
| 2 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 66 | cái |
| 3 | Mua trụ biển báo d80 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 66 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 66 | cái |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 79,18 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1.319,69 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 659,85 | m3 |
| E | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,3 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 148,4 | 100m |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 74,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 76,01 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 25,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,71 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 28,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,57 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 193,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,54 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,22 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,87 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,72 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 57,6 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 184,03 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 92 | cái |
| 17 | Cung cấp ống cống rung ép D100 chịu lực | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 36 | m |
| 18 | Cung cấp gối cống D100 chịu lực | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Cung cấp Joant cống D100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục >3T bằng náy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC Fi42 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 160 | m |
| F | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,34 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 49,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,07 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 11,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,15 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,08 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,61 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,07 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 102 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 226,75 | m3 |
| G | PHỤ TRỢ ATGT TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 3 | SXLĐ biển báo phản quang hình chữ nhật 25x120cm (gồm cả trụ đỡ) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo dùng đèn Acquy (gồm đèn và bình) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 334 | cái |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 134 | cái |
| 7 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 450 | m |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1.000 | m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100,75 | 1m2 |
| 10 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16,79 | m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,51 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi