Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:28:00 đến ngày 2020-06-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,638,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ - Cấp đất II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,38 | 1m3 |
| 2 | Đào đánh cấp - Cấp đất II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,54 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,26 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,43 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.827,98 | m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào mặt cũ- Cấp đất IV. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,65 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,48 | 1m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,74 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M200, đá Dmax=4cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,46 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá Dmax=4cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,03 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.743,79 | m2 |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,5 | 1m |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,54 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,54 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất BTNC 12,5 dày 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,73 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 4 | Đào móng biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,34 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,65 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,98 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, giằng chống, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, giằng chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản, giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m3 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC: | |||
| 1 | Đào thi công rãnh chịu lực, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,02 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh chịu lực, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, giằng ≤1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi