Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 17:51:00 đến ngày 2020-06-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,379,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 2 | Tháo các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,3905 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2013 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ BƠI CHÍNH | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn KT250X250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.341,2 | m |
| 2 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,412 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1245 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,7719 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,6149 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Phần II Chương V của E-HSMT | 104,1358 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,1028 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,7283 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,572 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,798 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 266,8265 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 262,8833 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6654 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4577 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,1087 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,02 | tấn |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,6916 | m3 |
| 20 | Bê tông tường, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,1937 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,1875 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,54 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3446 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1372 | tấn |
| 26 | Băng cản nước PVC V200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 132,44 | md |
| 27 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,1163 | 100m3 |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,999 | m3 |
| 29 | Bê tông rãnh chống tràn, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,8217 | m3 |
| 30 | Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3438 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép rãnh chống tràn, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5919 | tấn |
| 33 | Ván khuôn hành lang kỹ thuật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3819 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (hành lang kỹ thuật) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (hành lang kỹ thuật) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6805 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm (hành lang kỹ thuật) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3474 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 38 | Bê tông nền, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,9252 | m3 |
| 39 | Dán màng tự dính dày 1,5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 899,5 | m2 |
| 40 | Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 41 | Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN. | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | tấm |
| 42 | Lắp tấm đan rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 43 | Mua chất chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 518,765 | kg |
| 44 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 149,5 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 215,5264 | m2 |
| 46 | Ốp tường bể bơi KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 149,5 | m2 |
| 47 | Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 750 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 105,016 | m2 |
| 49 | Lát đá tự nhiên màu đen, mép xung quanh thành bể bơi. Có mài bo cạnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,972 | m2 |
| 50 | Keo trám INDUFLEX-VK-TFK-2000 MV | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,4839 | tuýp |
| 51 | Láng rãnh chống tràn, dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,012 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt nẹp khe lún giữa bê tông sàn hành lang kỹ thuật với khu phụ trợ và tường rào. Nẹp V 30x30mm bằng nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | md |
| 53 | Inox ống D76, D42 ghế chờ Inox 304 theo thiết kế dài 1,8m, số lượng 14 cái; hệ số hao hụt 1,02 | Phần II Chương V của E-HSMT | 296,616 | kg |
| 54 | Sản xuất ghế Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2908 | tấn |
| 55 | Nút cao su bịt chân ghế | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 56 | Đào móng, đất cấp II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,651 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 59 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1394 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 61 | Lát gạch bậc tam cấp (gạch đất nung KT gạch 300x300mm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,2095 | m2 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 65 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3379 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,2358 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,2358 | m2 |
| 68 | Cửa xếp công nghệ Đài Loan, thép mạ màu. Thanh U dày 0,7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0,20mm đến 0,24mm, ống Inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8. | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,13 | m2 |
| 69 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 80x40x1.5; 20x40x1.5 làm cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,2923 | kg |
| 70 | Sản xuất cửa bằng thép hộp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,361 | m2 |
| 72 | Bản lề 100 NO- No1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Chốt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Khóa treo mã hiệu MK- 10P đồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Mua Inox ống 201 làm lan can, tay vịn tam cấp lối lên xuống | Phần II Chương V của E-HSMT | 115,8516 | kg |
| 76 | Nắp chụp Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 77 | Sản xuất lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,928 | m2 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 80 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 81 | Mua chất chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,7064 | kg |
| 82 | Ốp tường gạch KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 84 | Gia công và lắp đặt hoàn thiện giá để chân bằng Inox 304. | Phần II Chương V của E-HSMT | 99,26 | kg |
| 85 | Bu lông nở sắt mạ kẽm M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 87 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2106 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 91 | Cắt khe co dãn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5712 | 100m |
| 92 | Biển báo hiệu " LỐI ĐI DÀNH CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT". Chất liệu mica | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Mua Inox ống 201 làm lan can, tay vịn tam cấp lối lên xuống, | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,226 | kg |
| 94 | Nắp chụp Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 95 | Sản xuất lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can đường dốc | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,7008 | m2 |
| 97 | Mua nước vận hành bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 930,603 | m3 |
| 98 | Biển nội quy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Biển phân công phụ trách | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Biển khu vực bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Biển cấm nhảy | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Biển tên phòng, biển cảnh báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Thước đo mực nước KT 150X800mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Tủ thuốc y tế treo tường (KT170X300X470) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 105 | Thùng rác HDPE 120L | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Giỏ rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Ghế quan sát hồ bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Phao cứu hộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Móc cứu hộ cho bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Máy bơm nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7421 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0869 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,3094 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,0772 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9841 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3842 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9975 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,9725 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8839 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 14 | Băng cản nước PVC V200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,32 | m |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2197 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,7657 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3921 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3674 | tấn |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 86,7355 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,7884 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm tường trong bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 159,1954 | 1m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0648 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8307 | 100m3 |
| 30 | Vân chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9114 | 100m3 đất nguyên thổ |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,7573 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,8172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3181 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4197 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,629 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,8291 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5882 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8484 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,8957 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4974 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,9294 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8386 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9202 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,8934 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,242 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3374 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9708 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4115 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,281 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,151 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8301 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1535 | tấn |
| 25 | Ốp tường mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 71,896 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 72,4368 | m2 |
| 27 | Mua thép hình L30x3mm, khung xương hộp kỹ thuật bảo vệ ống thoát nước mái. | Phần II Chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 28 | Thép tấm làm bản mã các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,3875 | kg |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1328 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1328 | tấn |
| 31 | Bu lông nở sắt M10x80mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium dày 5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 93,826 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 178,5 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,3808 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 317,8721 | 1m² |
| 37 | Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 694,3752 | kg |
| 38 | Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 708,186 | kg |
| 39 | Sản xuất lan can Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3481 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hàng rào inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 257,607 | m2 |
| 41 | Mua sắt vuông đặc 10x10mm làm mũi | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,86 | kg |
| 42 | Mua thép hộp mạ kẽm | Phần II Chương V của E-HSMT | 109,548 | kg |
| 43 | Bu lông nở sắt M10x80mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 46 | Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 47 | Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,4292 | tấn |
| 48 | Thép tấm làm bản mã các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4657 | tấn |
| 49 | Mua thép C150x50x20x2 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,1565 | tấn |
| 50 | Mua thép D16 làm giằng vì kèo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3786 | tấn |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,8538 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,8538 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,0063 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,0063 | tấn |
| 55 | Sản xuất giằng mái thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4196 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.159,2719 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng giằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4196 | tấn |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ty xà gồ D10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 129,6 | md |
| 59 | Thanh ren M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,8 | md |
| 60 | Bu lông M10x50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 576 | cái |
| 61 | Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.188 | cái |
| 63 | Thanh nẹp nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.292,22 | m |
| 64 | Thanh nẹp dưới thép lá 40x4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.662,9166 | kg |
| 65 | Lắp dựng thanh nẹp dưới | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5361 | tấn |
| 66 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 67 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2501 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2501 | tấn |
| 69 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | vị trí |
| 70 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 71 | Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,86 | md |
| 72 | Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.396,1333 | m2 |
| 73 | Mũ ke đầu vít | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.576 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,68 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0934 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,0156 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,3474 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3943 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1919 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,6941 | m3 |
| 11 | Khung móng M16x500mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4784 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,6995 | m3 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,5793 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,7793 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2006 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0916 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3915 | tấn |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,4033 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,8358 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1909 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2156 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,113 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1561 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3208 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,278 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8545 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 45 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,3691 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch si măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,0812 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5136 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,2196 | m2 |
| 49 | Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 108,62 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường kích thước gạch 150x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,351 | m2 |
| 51 | Mua chất chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 900,9418 | kg |
| 52 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 259,6374 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 228,3894 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếnh nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 282,2952 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 431,0584 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 123,7776 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 431,0584 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 406,0728 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay toàn bộ kính, kính an toàn 6.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện) | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóabán nguyệt, thanh day nhôm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Phần II Chương V của E-HSMT | 104,329 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc14x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 71 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 312 | kg |
| 72 | Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Mua Inox ống 201dày 1.2mm làm tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,1 | kg |
| 74 | Nắp chụp Inox của tay vịn dành cho người khuyết tật | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Sản xuất lan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 76 | Chèn tấm xốp khe lún | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,4256 | m2 |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,246 | m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,72 | m |
| 79 | Biển chỉ dẫn: "WC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT " | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,688 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0878 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,192 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,192 | m2 |
| 84 | Mua thép ống D90x2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 111,996 | kg |
| 85 | Thép tấm làm bản mã các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 101,64 | kg |
| 86 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 87 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 88 | Mua thép hộp làm xà gồ, dầm mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 472,2175 | kg |
| 89 | Sản xuất dầm mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 90 | Lắp dựng dầm mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3022 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3022 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,3564 | 1m2 |
| 94 | Khoan cấy bu lông M12 vào cấu kiện bê tông, hóa chất ramset | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 96 | Thanh nẹp nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 81,76 | m |
| 97 | Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 111,783 | kg |
| 98 | Lắp dựng thanh nẹp dưới | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 99 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 100 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 101 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 102 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 103 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ, hệ số hao hụt 1,01 | Phần II Chương V của E-HSMT | 88,88 | m2 |
| 105 | Mũ ke đầu vít | Phần II Chương V của E-HSMT | 352 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt hàng rào thép mạ kẽm | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x180mm dày 1,2 sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt MCCB-3P 80A, 10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB-3P 40A, 10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB-2P 30A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB-3P 20A, 10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 300/5A, cl:0.5, s:10va | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Volt kế + chuyển mạch volt 7 vị trí | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Ampe kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chì hạ thế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Ampe 4 vị trí | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo xanh đỏ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt chống sét lan truyền SPD 3P-40kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 300a (cu 30x6) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 12 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt RCBO-2P, 16A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 6 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt MCB-2P 30A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 8 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x500x180 mm dày 0,7 sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt Aptomat nhánh 3 pha 16A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Aptomat nhánh 1 pha 6A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 500V/2A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt máy biến áp cách ly 250VA-220/24V | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 147 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le nhiệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch tự động | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch chọn bơm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 40x50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt cầu đấu điều khiển 10 mắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt cầu đấu 20a 4 mắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp tròn bóng led 300D/1x22W/220V | Phần II Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn gắn tường 13W/220V | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 159 | Lắp đèn pha trên cạn H >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A, 2 cực kèm đèn báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu loại chống nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 39 | hộp |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pve 2x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pve 2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 171 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 172 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 175 | Lắp đặt hộp chia 2, 3, 4 ngả | Phần II Chương V của E-HSMT | 134 | hộp |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 177 | Cắt sân bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,4 | 10m |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0842 | m3 |
| 179 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 180 | Đào móng, đất cấp II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65, bảo hộ cáp điện nguồn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,87 | 100 m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 187 | m |
| 183 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,415 | m3 |
| 184 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| 185 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 186 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 188 | Mua cáp mạng UTP Cat5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 189 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | 10 m |
| 190 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 191 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 193 | Đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Mặt thoại, mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt đế âm, mặt thoại, mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Ổ cắm |
| 196 | Nhân mạng RJ45+RJ11 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Bấm đầu RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Đầu |
| 198 | Mua cáp mạng UTP Cat5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 199 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | 10 m |
| 200 | Mua cáp tín hiệu Cat 3 2 pair | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 201 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 3 2 pair | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | 10 m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt Switch mạng 24 port (cho mạng và camera) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt Tổng đài điện thoại 8 số | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt Điện thoại bàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt Bộ phát Wifi gắn trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 208 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt thanh treo khăn | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 214 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 225 | Lắp đặt van chặn đường kính d=50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt van chặn đường kính d=40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van chặn đường kính d=32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt van chặn đường kính d=25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính d=40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê ren, ĐK 20mm bằng inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110, PN8 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,68 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, PN8 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60, PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42, PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmz | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 262 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 265 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 266 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 267 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 268 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 269 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,68 | 100m |
| 270 | Mua máy bơm tăng áp 1,5Bar; H=10m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Mua máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=10m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống PVC D200-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 3 | Ống PVC D160-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 5 | Ống PVC D140-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 7 | Ống PVC D110-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 9 | Ống PVC D90-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 11 | Ống PVC D60-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 13 | Ống PVC D48-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Cút PVC D200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Cút PVC D160 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cút PVC D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Cút PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 19 | Cút PVC D60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút PVC D48 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Tê PVC D200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tê PVC D140 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tê PVC D48 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê thu PVC D200/90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Tê thu PVC D200/110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Tê thu PVC D160/110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tê thu PVC D160/90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê thu PVC D90/48 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn thu PVC D160/140 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Bạc thu PVC D200/110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Bạc thu PVC D140/110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Bạc thu PVC D110/60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 33 | Nút bịt PVC D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Nút bịt PVC D200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Nút bịt PVC D60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 36 | Nút bịt PVC D48 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Băng trương nở | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 38 | Sika | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bao |
| 39 | Ống gen cứng 20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Nối thẳng 20 ống gen | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 41 | Càng cua 20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 42 | Vít, nở D6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 43 | Ống gen mềm 20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 44 | Dây dẫn điện 4 ruột 4x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 45 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| G | HẠNG MỤC THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | Máy bơm lọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.600 | kg |
| 4 | Đầu trả nước bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | chiếc |
| 5 | Nắp thu nước đáy bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 6 | thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 3 bậc | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 4 bậc | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 5 bậc | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Hệ van điều khiển | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 10 | Phao phân làn | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | mét |
| 11 | Cốc neo phao vào thành bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 12 | Tăng phao | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Mỏ neo phao | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Bục nhảy | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bộ tự động điều khiển châm hóa chất | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bơm định lượng điều chỉnh PH | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bơm định lượng điều chỉnh Clo | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bồn hóa chất | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Máy bơm vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Xe đẩy hút vệ sinh, inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Sào nhôm 9m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Vợt hớt rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 23 | Ống mềm hút vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 25 | Chổi cọ bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 26 | Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 27 | Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối, nhân công lắp đặt và các công việc phụ trợ khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 28 | Nhân công test thử áp, vệ sinh 14 ngày | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 29 | Nhân công hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 30 | Hóa chất phụ vụ nghiệm thu và vận hành thử 1 tháng Clodioxit (Clo2 10%) | Phần II Chương V của E-HSMT | 300 | kg |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: 4%*(A+B+C+D+E+F+G) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi