Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đài truyền thanh huyện Thanh Ba
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đài truyền thanh huyện Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:46:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 101,15 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần wc | 21,6 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 37,09 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 0,41 | tấn | |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ | 1.182,17 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ | 311,01 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 70,35 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic | 293,2 | m2 | |
| 10 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,2 | 100m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 70,35 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 443,91 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.036,34 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 mm | 250,23 | m2 | |
| 15 | Láng granitô bậc trên cùng | 3,88 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh mài granito bậc tam cấp | 8,82 | m2 | |
| 17 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M100, chống thấm mái sảnh | 16 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,01 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,09 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,56 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 5,12 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 1,63 | m2 | |
| 25 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 22,45 | m2 | |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.4 mm | 0,2 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,34 | 1m2 | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 20,52 | m2 | |
| 29 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp | 45,76 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ Việt Pháp | 47,04 | m2 | |
| 31 | Chênh lệch phần kính 5 mm và kính an toàn 6,3 mm | 74,52 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 92,8 | m2 | |
| 33 | Vách kính nhôm hệ Việt pháp | 1,8 | m2 | |
| 34 | Chênh lệch phần kính 5 mm và kính an toàn 6,3 mm | 1,31 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 1,8 | m2 | |
| 36 | Khuôn cửa gỗ lim khuôn đơn 60x130 | 15,2 | m | |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 15,2 | 1m cấu kiện | |
| 38 | Nẹp khuôn | 27,2 | m | |
| 39 | Cửa đi pa nô đặc gỗ lim dày 5cm | 4,48 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 4,48 | 1m2 cấu kiện | |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,99 | m2 | |
| 42 | Khóa 2 cửa đi D4 ( khóa huy hoàng ) | 2 | bộ | |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,52 | m2 | |
| 44 | Sửa tay vin cầu thang | 2 | md | |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100 ( Đá đỏ Ru bi ấn độ ngắn ) | 17,78 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,32 | 100m2 | |
| B | PHÒNG LÀM VIỆC + PHÒNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần cũ | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 14 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 8 | cái | |
| 10 | Đế âm tường tự chống cháy | 10 | cái | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 51,6 | m | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 61,4 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 51,6 | m | |
| 14 | Băng dính + vật liệu phụ | 3 | cuộn | |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 16 | Đèn downlight âm trần D120 bóng compact 9W/220V | 10 | bộ | |
| 17 | Đèn par nel led trắng âm trần 300x300 18W | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn led dây âm trần | 21 | m | |
| C | ĐIỆN PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 25 | m | |
| D | NƯỚC WC: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống chơn-tiết diện gạch 300x300m2 | 21,6 | m2 | |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | 36,8 | m2 | |
| 3 | Đóng trần tôn wc + dầm trần | 21,6 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,31 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,15 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van gạt ĐK 20mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 25 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 16 | Cút thu PVC ren trong D20-15 | 2 | cái | |
| 17 | Kép đồng D15 | 18 | cái | |
| 18 | Kép đồng D20 | 7 | cái | |
| 19 | Kép đồng D40 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20X15 mm | 9 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/ hàn, ĐK 40 x 20 mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,25 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,25 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,1 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 34 | Vòi sịt rửa bệt | 3 | cái | |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng | 799,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, xà gồ mái | 8,5 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,22 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 236,06 | m3 | |
| 5 | Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 2,41 | 100m3 | |
| 6 | Tháo dỡ Ăng ten đài truyền thanh | 1 | T. bộ | |
| 7 | Xúc gạch đá phá dỡ hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,77 | 100m3 | |
| F | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C2 ( Khai thác đất phù sa đắp vào bồn hoa) | 1,06 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất C2 vào bồn cây | 1,06 | 100m3 | |
| 3 | Đào gốc cây, đánh chuyển sang vị trí mới đường kính gốc cây ≤60cm | 4 | gốc | |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp III | 59,07 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 12,5 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 18,31 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 108,34 | m2 | |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 22,1 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,47 | m3 | |
| 10 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,04 | 100m3 | |
| 11 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 mm | 41,84 | m2 | |
| 12 | Tạo mặt bằng thi công sân vườn | 3 | ca | |
| 13 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,12 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 115,42 | m3 | |
| 16 | Cắt khe co giãn | 15,52 | 10m | |
| G | TƯỜNG RÀO , CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 6 | m3 | |
| 2 | Đào móng tường rào, đất cấp III | 31,9 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 5,7 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 1,54 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,15 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 4,73 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | 10,33 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | 13,6 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | 0,69 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,26 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m2 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT | 24 | cái | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 13,08 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 193,73 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm | 66 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,48 | m2 | |
| 17 | Gia công cổng sắt hộp | 0,29 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,1 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,11 | 1m2 | |
| 20 | Bánh xe bằng thép fi 100 | 2 | cái | |
| 21 | Goong + bản lề | 6 | cái | |
| 22 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 23 | Biển cổng (Mica dán decal kích thước 30x40cm, gắn trụ cổng) | 1 | bộ | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 2,88 | m3 | |
| 25 | Sản xuất khung móng M24X300X300X675 | 2 | cái | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 0,06 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 1,28 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,96 | m3 | |
| 29 | Cột bác giác côn liền cần đơn H=8m tôn dày 3.5mm | 2 | cột | |
| 30 | Lắp cột thép các loại | 0,19 | tấn | |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 2 | cọc | |
| 32 | Đèn Pha Rạng Đông LED 150W Model: D CP06L 150W | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 75 | m | |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 40 | m | |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| I | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 9,83 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 0,76 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,05 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,04 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 2,45 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,74 | m3 | |
| J | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 8,32 | m3 | |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,37 | tấn | |
| 3 | Bu long neo móng M25 | 24 | cái | |
| 4 | Gia công giằng mái thép | 0,08 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,08 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,2 | 1m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,69 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,8 | 1m2 | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 0,37 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,69 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,81 | 100m2 | |
| 12 | Diềm mái tôn | 25,2 | m | |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều inverter lg v10enw 9.200btu dual cool | 1 | bộ | |
| 2 | Điều hòa 1 chiều inverter lg v13ens 12.000btu dual cool | 1 | bộ | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tấm ốp tường phòng thu âm (bao gồm cả phụ kiện + cửa phòng) | 53,83 | TT | |
| 4 | Tủ hút ẩm 250l | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi