Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 08:31:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,257,183,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi hoang mặt đường mỗi bên 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.143,69 | m2 |
| 2 | Đào đất cấp I bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.151,12 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.828,79 | m3 |
| 6 | Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời để đầm chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.418,39 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.828,79 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly <=1km đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.151,12 | m3 |
| 9 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.393,15 | m2 |
| 10 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.393,15 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.393,15 | m2 |
| 12 | Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh 1.25 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 14 | Sản xuất lắp dựng trụ biển báo dài 3030mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Trụ |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp I bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,21 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,09 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,21 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,44 | m3 |
| 5 | Bê tông gối cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống đường kính 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,21 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống đường kính 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,3 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép bê tông gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,68 | m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600, loại <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600, loại >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 14 | Mua joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Mối nối cống D600 PP xảm kết hợp joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 16 | Mua cống D600, H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 17 | Mua cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | m3 |
| 19 | Bê tông mương B500 mở rộng đá 1x2, M300, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đổ tại chỗ, đường kính 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,32 | kg |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đổ tại chỗ, đường kính 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,76 | kg |
| 22 | Ván khuôn thép hố ga và mương B500 mở rộng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,78 | m2 |
| 23 | Bê tông mương B500 đá 1x2, M300 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,67 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đúc sẵn, gối cống đường kính 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.267,36 | kg |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đúc sẵn, gối cống đường kính 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.981,86 | kg |
| 26 | Ván khuôn thép mương B500 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,48 | m2 |
| 27 | Lắp đặt mương đúc sẵn B500, loại >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cấu kiện |
| 28 | Khe nối bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,55 | m2 |
| 29 | Bê tông đan hố ga, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 30 | Bê tông đan mương, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,47 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, đường kính 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,81 | kg |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, đường kính 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955,4 | kg |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, đường kính 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900,86 | kg |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | kg |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm cho đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,37 | kg |
| 36 | Ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,01 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đan, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt đan, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 39 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,09 | m3 |
| 40 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | m2 |
| 41 | Bê tông nền đường, bó nền, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 42 | Bê tông bó vỉa, bó nền, đá 1x2, M250, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bó vỉa, bó nền, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 45 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi