Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS thị trấn Thanh Ba 1, huyện Thanh Ba
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS thị trấn Thanh Ba 1, huyện Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 17:25:00 đến ngày 2020-06-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 620,94 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt láng vữa bậc | 32,79 | m2 | |
| 3 | Công tháo dỡ thiết bị điện cũ, bốc xếp cửa cũ...vệ sinh nạo vét trên sê nô mái, tháo dỡ ống thoát nước cũ... | 3 | công | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 4,17 | m3 | |
| 5 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 69,14 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,14 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.820,76 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,76 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 753,17 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 44,07 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 50,76 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 29,8 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 70,78 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m | 70,78 | m3 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,62 | 100m | |
| 2 | Đai giữ ống, vít nở,cút... | 8 | bộ | |
| 3 | Đào móng băng đất cấp III | 4,35 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 4,81 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 7,86 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 6,07 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 50,76 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 44,07 | m2 | |
| 9 | Trát granitô LC hành lang | 19,33 | m2 | |
| 10 | trát lan can , cấu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75 | 71,59 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Poreelain 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 648,31 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | 36,41 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | 24,94 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 462,63 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.021,18 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 186,47 | m2 | |
| 17 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 59,58 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.956,27 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 665,83 | m2 | |
| 20 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 46,56 | m2 | |
| 21 | SX cửa sổ cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 57,6 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 104,16 | m2 | |
| 23 | Giá kính 6.38mm chênh so với kính 5mm | 104,16 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,34 | 100m2 | |
| 25 | Thuê giàn giáo (3 tháng) | 340,38 | m2 | |
| 26 | Trụ lan can cầu thang bằng INOX 304 | 1 | cái | |
| 27 | SX lan can cầu thang bằng INOX 304 | 51,22 | kg | |
| C | NHÀ BẢO VỆ, BIỂN TÊN TRƯỜNG | |||
| D | KHUNG BIỂN TÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,12 | tấn | |
| 2 | Tấm aluminium ngoài trời | 11,84 | m | |
| 3 | Cắt chữ mi ca biển hiệu trường | 1 | t.bộ | |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp III | 9,31 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 1,98 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 2,54 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 2,33 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,68 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,14 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,04 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,19 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | 0,02 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0 | tấn | |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,02 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,28 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,24 | tấn | |
| 17 | SX cửa sổ cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 5,94 | m2 | |
| 18 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 2,43 | m2 | |
| 19 | Giá kính 6.38mm chênh so với kính 5mm | 4,06 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,37 | m2 | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,04 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,94 | m2 | |
| 23 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện màu ghi | 41,3 | kg | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | 0,04 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,04 | tấn | |
| 26 | Lợp mái tôn múi xốp chiều dài bất kỳ 0.45mm | 0,17 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc + úp sườn | 15,6 | m | |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | 13,65 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,48 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Poreelain 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,2 | m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 2,84 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 3,72 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 69,25 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 36,43 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 15,32 | m | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,38 | m2 | |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 15,42 | m2 | |
| 38 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,21 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,02 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,66 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 42,5 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 24,6 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 14 | m | |
| 48 | Đế âm tường | 4 | cái | |
| F | SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | 65,7 | m3 | |
| 2 | Lớp ni lon lót chống mất nước | 657 | m2 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 7,44 | 10m | |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| H | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn, dây điện, quạt, máy chiếu | 8 | công | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, tủ điện công tắc, ổ cắm đi nổi | 8 | công | |
| 3 | Bảo dưỡng quạt trần + sơn lại quạt | 32 | bộ | |
| I | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt lại máy chiếu + dây dẫn + dây tín hiệu máy chiếu. | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn lớp học led tube dài 1,2m bóng 18w | 72 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 14w | 14 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 17 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 11 | Tủ điện kim loại âm tường kích thước 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | 51 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 80 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 32 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 731 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 950 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi