Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:39:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,483,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6335 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5549 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9574 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8623 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4453 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,6909 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4218 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7121 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6392 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7776 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,72 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5111 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2349 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3114 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất về đắp, tôn nền bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3557 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3557 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3557 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0147 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8789 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8144 | m2 |
| 23 | Sơn cổ móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8144 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,549 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1355 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1355 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0739 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7222 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5514 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5514 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8887 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5399 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2919 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6272 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3775 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,768 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6201 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,509 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1678 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4193 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2693 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2251 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1505 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6774 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6693 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7772 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5356 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, Đá granít tự nhiên màu nâu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,1612 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5356 | m2 |
| 54 | SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,6 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,424 | m2 |
| 56 | Sản xuất thang lên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 57 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,1015 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,9814 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7527 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5271 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,391 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342,9156 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,1544 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6169 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,844 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,604 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288,87 | m2 |
| 69 | Trát thanh chắn nắng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,2148 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 437,75 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,6786 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 705,0907 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 351,4974 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.431,7171 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,51 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm hệ, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,59 | m2 |
| 78 | Vách kính cầu thang,nhôm , màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 79 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8663 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,528 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,56 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0309 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0309 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,5136 | m2 |
| 87 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4735 | 100m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,4616 | m2 |
| 89 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,4616 | m2 |
| 90 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261 | m |
| 94 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,52 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1652 | 100m3 |
| 96 | Kéo rải dây tiếp địa loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,6 | m |
| 97 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cọc |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tường, đèn 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bảng |
| 108 | hạt công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 109 | hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 423 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 121 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 122 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng măng sông, ĐK 250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR hàn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, van cửa đồng tay nhựa đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Ống thép luồn qua sàn D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 164 | Hộp nhựa thu nước D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 168 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | m3 |
| 169 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,656 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,656 | m2 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6504 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7304 | m2 |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 175 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4895 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1528 | 100m2 |
| 2 | vận chuyển đồ nội thất thiết bị , bàn ghế ra ngoài để phục vụ thi công và chuyển vào khi thi công xong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,0268 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,0557 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.824,5081 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,0596 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,0557 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,591 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,9388 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,497 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.080,9902 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 940,66 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4388 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8557 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2163 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1433 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8264 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9617 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7828 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2375 | tấn |
| 11 | Bu lông neo 14 neo móng l =300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5493 | tấn |
| 13 | Bu lông neo 14 neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2163 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4652 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1912 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4889 | m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp đất, đá thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2409 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9137 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6039 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2856 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3458 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,3778 | m2 |
| 10 | Lát đá granite vân sáng bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0324 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granite vân sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,882 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,466 | m3 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3189 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3189 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5804 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5804 | tấn |
| 19 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 21 | bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 25 | cột cờ inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 28 | bu lông fi 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi